Công ty Cổ phần Đầu tư Cầu đường CII (LGC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LGC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Cầu đường CII là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 27/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 131 toàn thị trường và thứ 10/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
64.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
8,59 nghìn tỷ
212.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.121 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,70 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
718,85 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 26,62%
Số lao động
26
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LGC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)65.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)52.100 đ
Khối lượng bình quân phiên11.653
Giá trị giao dịch bình quân phiên785,31 triệu
Khối lượng nước ngoài mua400
Khối lượng nước ngoài bán5.500

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Cầu đường CII

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Cầu đường CII
Mã chứng khoán
LGC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/12/1999
Ngày niêm yết
27/12/2006
Vốn điều lệ
2.121 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
212.000.000 cổ phiếu
Số lao động
26 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Thành
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Chính
Đơn vị kiểm toán
IFC
Địa chỉ
Tầng 21 - Số 152 Điện Biên Phủ - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3868 8239 - 3868 8379

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh thiết bị cơ khí – điện cho hệ thống chiếu sáng công cộng, tín hiệu giao thông và trang trí nội thất.

- Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng, dịch vụ thương mại, thể dục thể thao, chăm sóc sắc đẹp, quảng cáo, giữ xe.

- Thi công xây lắp đường dây tải điện và trạm biến áp dưới 35 KV, hàng rào lưới thép,..

Chỉ số tài chính LGC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 212.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.407 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)29.108 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,82 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,39 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,65%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,06%
Biên lợi nhuận gộp60,95%
Biên lợi nhuận ròng26,62%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,81 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản73,73%

Kết quả kinh doanh LGC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,70 nghìn tỷ2,61 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán952,28 tỷ813,81 tỷ526,74 tỷ519,78 tỷ
Lợi nhuận gộp1,65 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ820,92 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD762,32 tỷ825,00 tỷ966,81 tỷ486,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế718,85 tỷ791,64 tỷ927,23 tỷ462,59 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ510,38 tỷ531,81 tỷ691,60 tỷ291,25 tỷ
EBITDA1,47 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ904,61 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản23,49 nghìn tỷ23,46 nghìn tỷ22,91 nghìn tỷ12,75 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,89 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn21,61 nghìn tỷ21,52 nghìn tỷ21,19 nghìn tỷ11,51 nghìn tỷ
Nợ phải trả17,32 nghìn tỷ17,78 nghìn tỷ17,73 nghìn tỷ7,91 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu6,17 nghìn tỷ5,68 nghìn tỷ5,18 nghìn tỷ4,84 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh571,60 tỷ587,97 tỷ143,76 tỷ408,19 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư121,59 tỷ-737,61 tỷ-146,88 tỷ-710,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-615,37 tỷ-250,40 tỷ610,77 tỷ217,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ77,82 tỷ-400,04 tỷ607,65 tỷ-84,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ383,28 tỷ305,45 tỷ705,49 tỷ97,84 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần721,20 tỷ697,16 tỷ660,57 tỷ667,65 tỷ
Lợi nhuận gộp472,01 tỷ401,31 tỷ409,39 tỷ411,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế110,72 tỷ157,15 tỷ210,06 tỷ204,77 tỷ
LNST công ty mẹ58,27 tỷ105,76 tỷ155,41 tỷ149,54 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
769,51 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
708,52 tỷ
Các khoản dự phòng
16,42 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-83,86 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
1,03 nghìn tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
-246,63 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,20 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,19 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
8,48 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-26,32 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-103,97 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,42 nghìn tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-72,29 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-13,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
571,60 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-75,17 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,06 nghìn tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,17 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-35,31 triệu
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
84,71 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
121,59 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
192,24 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,95 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,43 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-333,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-615,37 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
77,82 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
305,45 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
383,28 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về LGC

LGC là công ty gì?
LGC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Cầu đường CII, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300482241. Trụ sở tại Tầng 21 - Số 152 Điện Biên Phủ - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu LGC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LGC bắt đầu giao dịch ngày 27/12/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/12/1999.
Vốn hóa của LGC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LGC đạt 8,59 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 212.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 131 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LGC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,70 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 718,85 tỷ, ROE 11,65%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LGC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Thành. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Chính. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: IFC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300482241.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ