Tổng Công ty Sông Đà - Công ty cổ phần (SJG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SJG
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Sông Đà - Công ty cổ phần là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/02/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 122 toàn thị trường và thứ 9/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
21.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
9,45 nghìn tỷ
450.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
4.495 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
6,62 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,98 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 29,96%
Số lao động
1.921
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Sông Đà - Công ty cổ phần

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Sông Đà - Công ty cổ phần
Mã chứng khoán
SJG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/11/1995
Ngày niêm yết
12/02/2018
Vốn điều lệ
4.495 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
450.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.921 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Văn Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Trần Anh Đức
Địa chỉ
Nhà G10 - Số 493 - Đường Nguyễn Trãi - P. Thanh Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(04) 3854 1164

Lĩnh vực kinh doanh

Tổng thầu xây lắp (tổng thầu EPC) và thi công xây lắp các công trình giao thông, công nghiệp, dân dụng, điện, thủy lợi...

Chỉ số tài chính SJG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 450.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.770 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.739 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,57 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,92 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,38%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,81%
Biên lợi nhuận gộp20,74%
Biên lợi nhuận ròng29,96%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,20 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản54,56%

Kết quả kinh doanh SJG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần6,62 nghìn tỷ5,53 nghìn tỷ5,59 nghìn tỷ5,43 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán5,25 nghìn tỷ4,24 nghìn tỷ4,41 nghìn tỷ3,76 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,37 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,83 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ711,69 tỷ2,24 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,98 nghìn tỷ855,72 tỷ515,17 tỷ1,82 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,70 nghìn tỷ613,65 tỷ431,58 tỷ1,52 nghìn tỷ
EBITDA2,44 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ2,93 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản22,52 nghìn tỷ22,26 nghìn tỷ22,73 nghìn tỷ23,67 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn11,22 nghìn tỷ10,98 nghìn tỷ10,71 nghìn tỷ11,15 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn11,31 nghìn tỷ11,28 nghìn tỷ12,01 nghìn tỷ12,52 nghìn tỷ
Nợ phải trả12,29 nghìn tỷ13,15 nghìn tỷ13,70 nghìn tỷ14,55 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu10,23 nghìn tỷ9,11 nghìn tỷ9,03 nghìn tỷ9,12 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,81 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ413,32 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-59,03 tỷ45,89 tỷ1,32 nghìn tỷ2,54 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,66 nghìn tỷ-1,46 nghìn tỷ-1,55 nghìn tỷ-2,67 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ97,74 tỷ202,12 tỷ789,04 tỷ282,88 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,87 nghìn tỷ1,76 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ758,58 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,25 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,84 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp247,06 tỷ590,33 tỷ167,36 tỷ318,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế169,52 tỷ422,15 tỷ63,03 tỷ315,39 tỷ
LNST công ty mẹ120,35 tỷ288,18 tỷ46,97 tỷ259,77 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,19 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
608,31 tỷ
Các khoản dự phòng
-42,32 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
26,89 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-337,87 tỷ
Chi phí đi vay
403,27 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,85 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-59,87 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
69,73 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-390,52 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-30,00 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-460,47 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-119,70 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-47,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,81 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-51,90 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
14,87 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-622,40 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
267,10 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-1,07 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
334,37 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-59,03 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
870,06 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,70 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-131,16 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-696,67 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,66 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
97,74 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,76 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
9,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,87 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SJG

SJG là công ty gì?
SJG là mã chứng khoán của Tổng Công ty Sông Đà - Công ty cổ phần, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100105870. Trụ sở tại Nhà G10 - Số 493 - Đường Nguyễn Trãi - P. Thanh Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SJG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SJG bắt đầu giao dịch ngày 12/02/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/11/1995.
Vốn hóa của SJG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SJG đạt 9,45 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 450.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 122 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SJG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 6,62 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,98 nghìn tỷ, ROE 19,38%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SJG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Văn Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Trần Anh Đức.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100105870.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ