Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons (CTD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CTD
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 20/01/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 133 toàn thị trường và thứ 11/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
73.800 đ
-300 đ (-0,40%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
8,45 nghìn tỷ
114.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.140 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
24,88 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
456,21 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,83%
Số lao động
1.966
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CTD

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)103.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)69.700 đ
Khối lượng bình quân phiên1.024.974
Giá trị giao dịch bình quân phiên85,10 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua14.350.809
Khối lượng nước ngoài bán17.992.883

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons
Mã chứng khoán
CTD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/07/2004
Ngày niêm yết
20/01/2010
Vốn điều lệ
1.140 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
114.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.966 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bolat Duisenov
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Số 236/6 Điện Biên Phủ - P. Gia Định - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3514 2255

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng - lắp đặt các loại công trình.

- Tư vấn thiết kế kiến trúc - kỹ thuật.

- Kinh doanh - đầu tư tài chính và bất động sản.

Chỉ số tài chính CTD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 114.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.002 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)78.642 đ
P/E — giá trên lợi nhuận18,52 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,94 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,09%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,54%
Biên lợi nhuận gộp3,28%
Biên lợi nhuận ròng1,83%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,31 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản69,82%

Kết quả kinh doanh CTD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420222021
Doanh thu thuần24,88 nghìn tỷ21,05 nghìn tỷ14,54 nghìn tỷ9,08 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán24,07 nghìn tỷ20,33 nghìn tỷ14,05 nghìn tỷ8,80 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp815,14 tỷ712,52 tỷ486,73 tỷ275,20 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD533,23 tỷ306,50 tỷ-53,54 tỷ-7,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế456,21 tỷ309,59 tỷ20,79 tỷ24,11 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ456,18 tỷ309,57 tỷ20,71 tỷ24,01 tỷ
EBITDA646,93 tỷ350,04 tỷ52,75 tỷ97,23 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420222021
Tổng tài sản29,70 nghìn tỷ22,87 nghìn tỷ18,97 nghìn tỷ13,92 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn27,96 nghìn tỷ20,46 nghìn tỷ17,47 nghìn tỷ12,75 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,74 nghìn tỷ2,41 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ
Nợ phải trả20,74 nghìn tỷ14,28 nghìn tỷ10,75 nghìn tỷ5,68 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu8,97 nghìn tỷ8,59 nghìn tỷ8,21 nghìn tỷ8,25 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,15 nghìn tỷ24,26 tỷ-1,63 nghìn tỷ421,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư302,89 tỷ240,19 tỷ733,46 tỷ-680,53 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,35 nghìn tỷ63,14 tỷ1,07 nghìn tỷ-252,74 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ501,57 tỷ327,59 tỷ179,74 tỷ-512,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,71 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ884,71 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2026Q2/2026Q1/2026Q4/2025
Doanh thu thuần6,41 nghìn tỷ7,45 nghìn tỷ10,01 nghìn tỷ8,35 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp287,08 tỷ321,80 tỷ371,02 tỷ215,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế118,93 tỷ294,82 tỷ227,85 tỷ186,95 tỷ
LNST công ty mẹ118,93 tỷ294,81 tỷ227,84 tỷ186,94 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
552,01 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
113,70 tỷ
Các khoản dự phòng
-96,89 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
514,34 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-232,02 tỷ
Chi phí đi vay
142,90 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
480,23 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-4,07 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,86 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
5,59 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-135,95 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
135,79 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-166,11 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-117,85 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,15 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-466,85 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
270,06 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,67 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-15,92 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
365,01 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
-3,52 nghìn tỷ
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
302,89 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
15,01 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
6,32 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,88 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-99,86 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,35 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
501,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,21 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
334,09 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,71 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CTD

CTD là công ty gì?
CTD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303443233. Trụ sở tại Số 236/6 Điện Biên Phủ - P. Gia Định - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu CTD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CTD bắt đầu giao dịch ngày 20/01/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/07/2004.
Vốn hóa của CTD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CTD đạt 8,45 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 114.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 133 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CTD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 24,88 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 456,21 tỷ, ROE 5,09%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CTD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bolat Duisenov. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303443233.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ