Tổng Công ty Cổ phần phát triển khu Công nghiệp (SNZ)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SNZ
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Cổ phần phát triển khu Công nghiệp là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 106 toàn thị trường và thứ 6/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
29.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
11,05 nghìn tỷ
377.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.765 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
6,80 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,13 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 31,35%
Số lao động
31
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Cổ phần phát triển khu Công nghiệp

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Cổ phần phát triển khu Công nghiệp
Mã chứng khoán
SNZ
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/06/2005
Ngày niêm yết
20/11/2017
Vốn điều lệ
3.765 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
377.000.000 cổ phiếu
Số lao động
31 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trương Đình Hiệp
Tổng giám đốc
Ông Trần Thanh Hải
Đơn vị kiểm toán
RSM
Địa chỉ
Số 1 - Đường 1 - KCN Biên Hòa - P. Trấn Biên - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 886 0561

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN, khu đô thị và khu dân cư

- Đầu tư theo hình thức BT, BOT các công trình giao thông

- Tổng thầu xây dựng công trình (tổng thầu EPC)

- Khai thác, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước, kinh doanh vật tư, thiết bị ngành nước

- Kinh doanh cầu cảng, bến bãi, kho tàng và các dịch vụ hỗ trợ vận tải...

Chỉ số tài chính SNZ

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 377.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.403 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)31.614 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,61 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,93 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,88%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,55%
Biên lợi nhuận gộp44,90%
Biên lợi nhuận ròng31,35%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,87 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,55%

Kết quả kinh doanh SNZ qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần6,80 nghìn tỷ5,87 nghìn tỷ5,45 nghìn tỷ5,29 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,74 nghìn tỷ3,49 nghìn tỷ3,39 nghìn tỷ3,57 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp3,05 nghìn tỷ2,38 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,58 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,13 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,28 nghìn tỷ967,84 tỷ832,59 tỷ628,43 tỷ
EBITDA3,40 nghìn tỷ2,74 nghìn tỷ2,54 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản22,30 nghìn tỷ21,10 nghìn tỷ23,20 nghìn tỷ22,66 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn7,02 nghìn tỷ6,95 nghìn tỷ7,56 nghìn tỷ7,75 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn15,28 nghìn tỷ14,15 nghìn tỷ15,64 nghìn tỷ14,91 nghìn tỷ
Nợ phải trả10,38 nghìn tỷ10,19 nghìn tỷ13,09 nghìn tỷ13,14 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu11,92 nghìn tỷ10,91 nghìn tỷ10,11 nghìn tỷ9,52 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,53 nghìn tỷ2,89 nghìn tỷ2,20 nghìn tỷ2,17 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,16 nghìn tỷ-1,48 nghìn tỷ-1,60 nghìn tỷ-1,39 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-617,14 tỷ-967,85 tỷ-860,30 tỷ-728,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-238,00 tỷ448,71 tỷ-255,37 tỷ55,07 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,36 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,29 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ2,10 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp488,72 tỷ523,00 tỷ697,13 tỷ1,12 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế336,02 tỷ374,63 tỷ495,73 tỷ799,08 tỷ
LNST công ty mẹ198,75 tỷ237,76 tỷ290,34 tỷ489,74 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,57 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
821,88 tỷ
Các khoản dự phòng
34,59 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
21,04 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-291,18 tỷ
Chi phí đi vay
83,07 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3,24 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
105,00 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-38,07 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,79 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-109,96 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-73,77 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-435,83 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
499,17 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-154,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,53 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,03 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,58 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,79 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,45 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
210,06 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,16 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
241,96 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,57 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,50 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-925,89 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-617,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-238,00 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,60 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
304,99 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,36 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SNZ

SNZ là công ty gì?
SNZ là mã chứng khoán của Tổng Công ty Cổ phần phát triển khu Công nghiệp, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600335363. Trụ sở tại Số 1 - Đường 1 - KCN Biên Hòa - P. Trấn Biên - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu SNZ niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SNZ bắt đầu giao dịch ngày 20/11/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/06/2005.
Vốn hóa của SNZ là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SNZ đạt 11,05 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 377.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 106 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SNZ ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 6,80 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,13 nghìn tỷ, ROE 17,88%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SNZ?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trương Đình Hiệp. Tổng giám đốc: Ông Trần Thanh Hải. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: RSM.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600335363.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ