Công ty cổ phần Xuân Mai - Đạo Tú (XMD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

XMD
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Xuân Mai - Đạo Tú là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/12/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1383 toàn thị trường và thứ 248/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
12.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
48,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
40 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
138,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,22 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,32%
Số lao động
215
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Xuân Mai - Đạo Tú

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Xuân Mai - Đạo Tú
Mã chứng khoán
XMD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/05/2008
Ngày niêm yết
25/12/2015
Vốn điều lệ
40 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
215 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Cao Thắng
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
Kp. Bê Tông - X. Tam Dương - T. Phú Thọ
Điện thoại
(84.211) 361 5457 - (94.9) 0438 0030

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

- Xây dựng các khu đô thị, khu công nghiệp

- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

- Vận tải hàng hóa, chế tạo và lắp đặt sửa chữa bảo dưỡng thiết bị.

- Sản xuất đá thành phẩm...

Chỉ số tài chính XMD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu804 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.622 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,92 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,13 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,57%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,02%
Biên lợi nhuận gộp7,37%
Biên lợi nhuận ròng2,32%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,88 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,87%

Kết quả kinh doanh XMD qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần138,46 tỷ201,87 tỷ138,46 tỷ101,80 tỷ134,23 tỷ
Giá vốn hàng bán128,26 tỷ186,98 tỷ128,26 tỷ96,37 tỷ123,60 tỷ
Lợi nhuận gộp10,21 tỷ14,89 tỷ10,21 tỷ5,43 tỷ10,63 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,32 tỷ3,64 tỷ3,32 tỷ-2,38 tỷ2,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,22 tỷ4,12 tỷ3,22 tỷ-2,26 tỷ3,05 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,22 tỷ4,12 tỷ3,22 tỷ-2,26 tỷ3,05 tỷ
EBITDA6,25 tỷ6,75 tỷ6,25 tỷ527,95 triệu5,98 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản79,97 tỷ133,63 tỷ79,97 tỷ83,56 tỷ115,98 tỷ
Tài sản ngắn hạn62,52 tỷ115,52 tỷ62,52 tỷ64,19 tỷ94,95 tỷ
Tài sản dài hạn17,45 tỷ18,11 tỷ17,45 tỷ19,38 tỷ21,04 tỷ
Nợ phải trả37,48 tỷ87,02 tỷ37,48 tỷ44,30 tỷ74,46 tỷ
Vốn chủ sở hữu42,49 tỷ46,60 tỷ42,49 tỷ39,27 tỷ41,53 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh16,21 tỷ5,73 tỷ16,21 tỷ9,26 tỷ-3,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-119,07 triệu-3,00 tỷ-119,07 triệu-3,13 tỷ23,62 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-13,97 tỷ-450,82 triệu-13,97 tỷ-6,33 tỷ-523,38 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,12 tỷ2,28 tỷ2,12 tỷ-196,45 triệu-4,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,89 tỷ5,17 tỷ2,89 tỷ769,11 triệu965,56 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,33 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,94 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-80,56 triệu
Chi phí đi vay
863,58 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
7,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,11 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-338,51 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
7,18 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-789,57 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-878,09 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-115,23 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-10,15 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
16,21 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-199,63 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
76,95 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,61 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-119,07 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
58,03 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-72,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-13,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,12 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
769,11 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,89 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về XMD

XMD là công ty gì?
XMD là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Xuân Mai - Đạo Tú, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2500302820. Trụ sở tại Kp. Bê Tông - X. Tam Dương - T. Phú Thọ.
Cổ phiếu XMD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu XMD bắt đầu giao dịch ngày 25/12/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/05/2008.
Vốn hóa của XMD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của XMD đạt 48,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1383 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của XMD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 138,46 tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,22 tỷ, ROE 7,57%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu XMD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Cao Thắng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2500302820.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ