Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Xuân Mai (XMC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

XMC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Xuân Mai là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/06/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 537 toàn thị trường và thứ 71/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
710,00 tỷ
71.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
714 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,01 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
26,55 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,32%
Số lao động
921
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Xuân Mai

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Xuân Mai
Mã chứng khoán
XMC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/10/2003
Ngày niêm yết
28/06/2019
Vốn điều lệ
714 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
71.000.000 cổ phiếu
Số lao động
921 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đức Cử
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Minh Đức
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Tầng 4 Tòa tháp Xuân Mai - Đường Tô Hiệu - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 7303 8866

Lĩnh vực kinh doanh

- XD các công trình dân dụng, công nghiệp, cầu, đường, công trình thủy lợi; XD các KĐT, KCN

- KD phát triển nhà, trang trí nội thất

- SX kinh doanh VLXD, các loại cấu kiện bê tông, các loại ống cấp thoát nước; chuyển giao công nghệ mới, thiết bị tự động hóa trong xây dựng, sản xuất VLXD

- KD vận chuyển hàng hóa, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng...

Chỉ số tài chính XMC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 71.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu348 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.837 đ
P/E — giá trên lợi nhuận28,73 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,78 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,91%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,76%
Biên lợi nhuận gộp9,29%
Biên lợi nhuận ròng1,32%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,81 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản73,75%

Kết quả kinh doanh XMC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,01 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,82 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ1,76 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp186,50 tỷ141,10 tỷ203,59 tỷ202,32 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD27,88 tỷ14,04 tỷ53,51 tỷ79,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế26,55 tỷ7,34 tỷ42,30 tỷ66,35 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ24,71 tỷ7,82 tỷ45,18 tỷ65,84 tỷ
EBITDA68,99 tỷ57,76 tỷ108,15 tỷ137,65 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,47 nghìn tỷ2,94 nghìn tỷ3,58 nghìn tỷ4,24 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,38 nghìn tỷ2,23 nghìn tỷ2,91 nghìn tỷ3,16 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,09 nghìn tỷ714,75 tỷ677,45 tỷ1,07 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,56 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ2,65 nghìn tỷ3,34 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu911,46 tỷ887,64 tỷ933,20 tỷ898,21 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh243,73 tỷ356,86 tỷ133,99 tỷ74,78 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-245,68 tỷ64,93 tỷ358,67 tỷ-6,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính238,97 tỷ-514,61 tỷ-405,92 tỷ-77,15 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ237,03 tỷ-92,82 tỷ86,74 tỷ-8,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ313,31 tỷ76,28 tỷ169,11 tỷ82,37 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần480,06 tỷ622,89 tỷ263,68 tỷ568,69 tỷ
Lợi nhuận gộp31,22 tỷ60,39 tỷ25,86 tỷ42,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,21 tỷ7,24 tỷ-8,16 tỷ14,74 tỷ
LNST công ty mẹ3,91 tỷ6,62 tỷ-8,05 tỷ14,07 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
33,07 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
41,11 tỷ
Các khoản dự phòng
106,22 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-80,63 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-45,95 tỷ
Chi phí đi vay
58,67 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
193,04 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
129,44 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
8,40 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
31,80 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,06 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-108,63 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,11 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
243,73 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-45,83 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
7,61 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-61,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-225,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
74,04 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,51 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-245,68 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,69 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,41 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-39,97 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
238,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
237,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
76,28 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,83 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
313,31 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về XMC

XMC là công ty gì?
XMC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Xuân Mai, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500443916. Trụ sở tại Tầng 4 Tòa tháp Xuân Mai - Đường Tô Hiệu - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu XMC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu XMC bắt đầu giao dịch ngày 28/06/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/10/2003.
Vốn hóa của XMC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của XMC đạt 710,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 71.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 537 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của XMC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,01 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 26,55 tỷ, ROE 2,91%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu XMC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đức Cử. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Minh Đức. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500443916.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ