Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà (XLV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

XLV
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/05/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1456 toàn thị trường và thứ 268/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
30,00 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
30 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
464,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
9,78 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,11%
Số lao động
125
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà
Mã chứng khoán
XLV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
22/05/2018
Vốn điều lệ
30 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
125 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Xuân Chính
Tổng giám đốc
Ông Trần Xuân Minh
Địa chỉ
SN A86 - TT9 Khu đô thị mới Văn Quán - Yên Phúc - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6660 2550

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.

- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.

- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện.

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.

- Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp.

Chỉ số tài chính XLV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.261 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.054 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,07 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,52 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,11%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,27%
Biên lợi nhuận gộp6,43%
Biên lợi nhuận ròng2,11%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,73 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản63,34%

Kết quả kinh doanh XLV qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần464,47 tỷ352,70 tỷ464,47 tỷ148,87 tỷ311,16 tỷ
Giá vốn hàng bán434,61 tỷ320,94 tỷ434,61 tỷ132,39 tỷ291,90 tỷ
Lợi nhuận gộp29,86 tỷ31,77 tỷ29,86 tỷ16,48 tỷ19,26 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD13,28 tỷ14,45 tỷ13,28 tỷ3,43 tỷ5,26 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,78 tỷ11,04 tỷ9,78 tỷ2,85 tỷ5,00 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,78 tỷ11,04 tỷ9,78 tỷ2,85 tỷ5,00 tỷ
EBITDA14,79 tỷ15,94 tỷ14,79 tỷ5,13 tỷ6,78 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản155,92 tỷ182,89 tỷ155,92 tỷ106,74 tỷ143,22 tỷ
Tài sản ngắn hạn149,04 tỷ158,22 tỷ149,04 tỷ98,58 tỷ134,98 tỷ
Tài sản dài hạn6,88 tỷ24,68 tỷ6,88 tỷ8,15 tỷ8,24 tỷ
Nợ phải trả98,76 tỷ119,95 tỷ98,76 tỷ56,50 tỷ92,59 tỷ
Vốn chủ sở hữu57,16 tỷ62,95 tỷ57,16 tỷ50,23 tỷ50,63 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh13,00 tỷ18,54 tỷ13,00 tỷ3,64 tỷ7,81 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-177,70 triệu-19,30 tỷ-177,70 triệu-1,42 tỷ6,60 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,27 tỷ6,71 tỷ-2,27 tỷ-9,82 tỷ-33,95 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ10,56 tỷ5,95 tỷ10,56 tỷ-7,60 tỷ7,79 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ12,98 tỷ18,93 tỷ12,98 tỷ2,42 tỷ10,02 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
12,87 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,50 tỷ
Các khoản dự phòng
10,11 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
494,70 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
24,98 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-15,54 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-24,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
29,69 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-52,70 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-494,70 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,13 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-88,10 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
13,00 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-177,70 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-177,70 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
27,62 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-27,62 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,27 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-2,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
10,56 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,42 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
12,98 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về XLV

XLV là công ty gì?
XLV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0104285261. Trụ sở tại SN A86 - TT9 Khu đô thị mới Văn Quán - Yên Phúc - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu XLV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu XLV bắt đầu giao dịch ngày 22/05/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của XLV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của XLV đạt 30,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1456 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của XLV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 464,47 tỷ, lợi nhuận sau thuế 9,78 tỷ, ROE 17,11%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu XLV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Xuân Chính. Tổng giám đốc: Ông Trần Xuân Minh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0104285261.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ