Công ty Cổ phần X20 (X20)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

X20
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần X20 là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 05/02/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 831 toàn thị trường và thứ 36/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
15.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
258,40 tỷ
17.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
173 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,12 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
34,74 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,11%
Số lao động
1.340
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần X20

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần X20
Mã chứng khoán
X20
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/12/2007
Ngày niêm yết
05/02/2018
Vốn điều lệ
173 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
17.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.340 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Chu Văn Đệ
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Sỹ Tâm
Địa chỉ
Số 35 Phan Đình Giót - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(024) 3864 5077

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các sản phẩm dệt.

- May phục vụ người tiêu dùng trong nước và xuất khẩu: quần áo xuất khẩu, quân phục, lễ phục,….

Chỉ số tài chính X20

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 17.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.044 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.183 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,44 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,88 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,89%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,80%
Biên lợi nhuận gộp17,89%
Biên lợi nhuận ròng3,11%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,05 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản51,25%

Kết quả kinh doanh X20 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,12 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán916,02 tỷ1,06 nghìn tỷ863,92 tỷ958,60 tỷ
Lợi nhuận gộp199,53 tỷ239,54 tỷ170,48 tỷ185,27 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD42,96 tỷ57,60 tỷ27,93 tỷ29,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế34,74 tỷ45,22 tỷ20,38 tỷ22,16 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ34,74 tỷ45,22 tỷ20,38 tỷ22,16 tỷ
EBITDA74,97 tỷ91,43 tỷ57,73 tỷ59,49 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản599,21 tỷ689,07 tỷ589,76 tỷ552,44 tỷ
Tài sản ngắn hạn406,41 tỷ498,60 tỷ380,90 tỷ345,36 tỷ
Tài sản dài hạn192,80 tỷ190,47 tỷ208,86 tỷ207,08 tỷ
Nợ phải trả307,11 tỷ399,38 tỷ330,56 tỷ295,89 tỷ
Vốn chủ sở hữu292,11 tỷ289,70 tỷ259,21 tỷ256,55 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-19,48 tỷ183,14 tỷ-23,96 tỷ20,59 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-55,89 tỷ-10,67 tỷ-22,90 tỷ-11,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-23,02 tỷ2,91 tỷ-8,62 tỷ-25,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-98,39 tỷ175,38 tỷ-55,48 tỷ-15,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ132,74 tỷ231,09 tỷ55,57 tỷ111,06 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần288,32 tỷ275,01 tỷ256,44 tỷ171,46 tỷ
Lợi nhuận gộp62,84 tỷ44,96 tỷ42,76 tỷ25,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,78 tỷ11,95 tỷ9,16 tỷ6,17 tỷ
LNST công ty mẹ16,78 tỷ11,95 tỷ9,16 tỷ6,17 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
44,28 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
32,00 tỷ
Các khoản dự phòng
-42,60 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-45,33 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,30 tỷ
Chi phí đi vay
867,08 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
-4,13 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
27,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-15,58 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
36,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-45,80 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-663,50 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-867,08 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-12,34 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-19,48 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-33,82 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
195,88 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-25,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,23 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-55,89 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,77 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-20,25 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-23,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-98,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
231,09 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
49,49 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
132,74 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về X20

X20 là công ty gì?
X20 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần X20, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100109339. Trụ sở tại Số 35 Phan Đình Giót - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu X20 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu X20 bắt đầu giao dịch ngày 05/02/2018 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/12/2007.
Vốn hóa của X20 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của X20 đạt 258,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 17.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 831 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của X20 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,12 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 34,74 tỷ, ROE 11,89%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu X20?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Chu Văn Đệ. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Sỹ Tâm.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100109339.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ