Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần X20 là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 05/02/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 831 toàn thị trường và thứ 36/82 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất các sản phẩm dệt.
- May phục vụ người tiêu dùng trong nước và xuất khẩu: quần áo xuất khẩu, quân phục, lễ phục,….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 17.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.044 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.183 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,44 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,88 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,89% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,80% |
| Biên lợi nhuận gộp | 17,89% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,11% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,05 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 51,25% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,12 nghìn tỷ | 1,30 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 1,14 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 916,02 tỷ | 1,06 nghìn tỷ | 863,92 tỷ | 958,60 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 199,53 tỷ | 239,54 tỷ | 170,48 tỷ | 185,27 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 42,96 tỷ | 57,60 tỷ | 27,93 tỷ | 29,11 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 34,74 tỷ | 45,22 tỷ | 20,38 tỷ | 22,16 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 34,74 tỷ | 45,22 tỷ | 20,38 tỷ | 22,16 tỷ |
| EBITDA | 74,97 tỷ | 91,43 tỷ | 57,73 tỷ | 59,49 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 599,21 tỷ | 689,07 tỷ | 589,76 tỷ | 552,44 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 406,41 tỷ | 498,60 tỷ | 380,90 tỷ | 345,36 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 192,80 tỷ | 190,47 tỷ | 208,86 tỷ | 207,08 tỷ |
| Nợ phải trả | 307,11 tỷ | 399,38 tỷ | 330,56 tỷ | 295,89 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 292,11 tỷ | 289,70 tỷ | 259,21 tỷ | 256,55 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -19,48 tỷ | 183,14 tỷ | -23,96 tỷ | 20,59 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -55,89 tỷ | -10,67 tỷ | -22,90 tỷ | -11,28 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -23,02 tỷ | 2,91 tỷ | -8,62 tỷ | -25,01 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -98,39 tỷ | 175,38 tỷ | -55,48 tỷ | -15,70 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 132,74 tỷ | 231,09 tỷ | 55,57 tỷ | 111,06 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 288,32 tỷ | 275,01 tỷ | 256,44 tỷ | 171,46 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 62,84 tỷ | 44,96 tỷ | 42,76 tỷ | 25,88 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 16,78 tỷ | 11,95 tỷ | 9,16 tỷ | 6,17 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 16,78 tỷ | 11,95 tỷ | 9,16 tỷ | 6,17 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.