Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bến Tre là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/07/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 1303 toàn thị trường và thứ 226/350 trong ngành về vốn hóa.
- Khai thác cát sông, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng và các mặt hàng trang trí nội thất
- Thi công xây dựng các công trình dân dụng, thuỷ lợi...
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -3.145 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -12.441 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -13,89% |
| Biên lợi nhuận gộp | 48,58% |
| Biên lợi nhuận ròng | -1.511,61% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 154,95% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 832,23 triệu | 248,53 triệu | 11,74 tỷ | 62,56 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 427,90 triệu | 1,19 tỷ | 10,79 tỷ | 63,55 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 404,33 triệu | -940,83 triệu | 952,19 triệu | -993,43 triệu |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -8,25 tỷ | -11,05 tỷ | -14,57 tỷ | -34,65 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -12,58 tỷ | -15,47 tỷ | -16,05 tỷ | -35,02 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -12,58 tỷ | -15,47 tỷ | -16,05 tỷ | -35,02 tỷ |
| EBITDA | -7,08 tỷ | -9,52 tỷ | -12,90 tỷ | -32,92 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 90,56 tỷ | 92,91 tỷ | 95,71 tỷ | 116,40 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 31,43 tỷ | 33,03 tỷ | 34,14 tỷ | 52,83 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 59,14 tỷ | 59,88 tỷ | 61,57 tỷ | 63,57 tỷ |
| Nợ phải trả | 140,33 tỷ | 130,09 tỷ | 117,42 tỷ | 122,07 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -49,76 tỷ | -37,18 tỷ | -21,71 tỷ | -5,67 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -147,30 triệu | -10,28 tỷ | 7,81 tỷ | 10,59 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 546,16 triệu | 1,15 triệu | -1,77 tỷ | -8,12 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -498,00 triệu | 6,11 tỷ | -6,69 tỷ | -936,08 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -99,14 triệu | -4,17 tỷ | -650,66 triệu | 1,53 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 15,28 triệu | 114,42 triệu | 4,28 tỷ | 4,93 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2022 | Q4/2021 | Q3/2021 | Q2/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 18,22 tỷ | 19,05 tỷ | 11,23 tỷ | 12,82 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,22 tỷ | 430,14 triệu | 684,30 triệu | 4,87 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,81 tỷ | 9,85 tỷ | -679,43 triệu | 1,82 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,81 tỷ | 9,85 tỷ | -679,43 triệu | 1,82 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.