Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bến Tre (VXB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

VXB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bến Tre là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/07/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 1303 toàn thị trường và thứ 226/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
16.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
66,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
40 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
832,23 triệu
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
-12,58 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -1.511,61%
Số lao động
20
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bến Tre

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bến Tre
Mã chứng khoán
VXB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/05/2004
Ngày niêm yết
11/07/2022
Vốn điều lệ
40 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
20 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Phạm Tường Vi
Đơn vị kiểm toán
VIETVALUES
Địa chỉ
207D Nguyễn Đình Chiểu - P. Phú Khương - T. Vĩnh Long
Điện thoại
(84.275) 382 2315

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác cát sông, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng và các mặt hàng trang trí nội thất

- Thi công xây dựng các công trình dân dụng, thuỷ lợi...

Chỉ số tài chính VXB

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-3.145 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-12.441 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-13,89%
Biên lợi nhuận gộp48,58%
Biên lợi nhuận ròng-1.511,61%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản154,95%

Kết quả kinh doanh VXB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần832,23 triệu248,53 triệu11,74 tỷ62,56 tỷ
Giá vốn hàng bán427,90 triệu1,19 tỷ10,79 tỷ63,55 tỷ
Lợi nhuận gộp404,33 triệu-940,83 triệu952,19 triệu-993,43 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-8,25 tỷ-11,05 tỷ-14,57 tỷ-34,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-12,58 tỷ-15,47 tỷ-16,05 tỷ-35,02 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-12,58 tỷ-15,47 tỷ-16,05 tỷ-35,02 tỷ
EBITDA-7,08 tỷ-9,52 tỷ-12,90 tỷ-32,92 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản90,56 tỷ92,91 tỷ95,71 tỷ116,40 tỷ
Tài sản ngắn hạn31,43 tỷ33,03 tỷ34,14 tỷ52,83 tỷ
Tài sản dài hạn59,14 tỷ59,88 tỷ61,57 tỷ63,57 tỷ
Nợ phải trả140,33 tỷ130,09 tỷ117,42 tỷ122,07 tỷ
Vốn chủ sở hữu-49,76 tỷ-37,18 tỷ-21,71 tỷ-5,67 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-147,30 triệu-10,28 tỷ7,81 tỷ10,59 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư546,16 triệu1,15 triệu-1,77 tỷ-8,12 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-498,00 triệu6,11 tỷ-6,69 tỷ-936,08 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-99,14 triệu-4,17 tỷ-650,66 triệu1,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ15,28 triệu114,42 triệu4,28 tỷ4,93 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2022Q4/2021Q3/2021Q2/2021
Doanh thu thuần18,22 tỷ19,05 tỷ11,23 tỷ12,82 tỷ
Lợi nhuận gộp3,22 tỷ430,14 triệu684,30 triệu4,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,81 tỷ9,85 tỷ-679,43 triệu1,82 tỷ
LNST công ty mẹ1,81 tỷ9,85 tỷ-679,43 triệu1,82 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-12,58 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,17 tỷ
Các khoản dự phòng
-23,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-546,16 triệu
Chi phí đi vay
6,81 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-5,17 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
982,62 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,75 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
10,73 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
119,65 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,81 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-147,30 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
546,16 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
546,16 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-498,00 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-498,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-99,14 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
114,42 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
15,28 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VXB

VXB là công ty gì?
VXB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bến Tre, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1300108704. Trụ sở tại 207D Nguyễn Đình Chiểu - P. Phú Khương - T. Vĩnh Long.
Cổ phiếu VXB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VXB bắt đầu giao dịch ngày 11/07/2022 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/05/2004.
Vốn hóa của VXB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VXB đạt 66,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1303 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VXB ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 832,23 triệu, lợi nhuận sau thuế -12,58 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VXB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Phạm Tường Vi. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VIETVALUES.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1300108704.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ