Công ty cổ phần Viwaseen3 (VW3)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VW3
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Viwaseen3 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/04/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1524 toàn thị trường và thứ 297/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
9.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
19,00 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
20 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
265,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,80 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,68%
Số lao động
22
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Viwaseen3

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Viwaseen3
Mã chứng khoán
VW3
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/12/2006
Ngày niêm yết
23/04/2020
Vốn điều lệ
20 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
22 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Đoàn Chung
Địa chỉ
Km 14+500 - Quốc lộ 1A - X. Ngọc Hồi - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 36865650

Lĩnh vực kinh doanh

- Thiết kế và thi công khoan khai thác nước ngầm, khoan cọc nhồi, khoan thăm dò khoáng sản, khoan khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn và xử lý nền móng công trình

- Tư vấn đầu tư và tư vấn xây dựng các công trình cấp thoát nước và môi trường

- Xây dựng, lắp đặt các công trình cấp thoát nước và vệ sinh môi trường, công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi, các công trình năng lượng, công trình kỹ thuật hạ tầng khác

- Sản xuất, kinh doanh và kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị, phụ tùng phục vụ chuyên ngành cấp thoát nước

- Làm đại lý cho các hãng sản xuất vật tư, thiết bị trong và ngoài nước phục vụ sản xuất tiêu dùng...

Chỉ số tài chính VW3

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu899 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.387 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,57 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,42 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,02%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,48%
Biên lợi nhuận gộp5,18%
Biên lợi nhuận ròng0,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,72 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản63,22%

Kết quả kinh doanh VW3 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần265,17 tỷ35,66 tỷ265,17 tỷ360,47 tỷ253,76 tỷ
Giá vốn hàng bán251,43 tỷ35,94 tỷ251,43 tỷ341,74 tỷ236,53 tỷ
Lợi nhuận gộp13,73 tỷ-287,69 triệu13,73 tỷ18,73 tỷ17,22 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,25 tỷ-5,17 tỷ2,25 tỷ6,22 tỷ3,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,80 tỷ-5,84 tỷ1,80 tỷ2,90 tỷ2,82 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,80 tỷ-5,84 tỷ1,80 tỷ2,90 tỷ2,82 tỷ
EBITDA2,59 tỷ-4,93 tỷ2,59 tỷ6,87 tỷ4,52 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản121,73 tỷ95,98 tỷ121,73 tỷ158,00 tỷ158,82 tỷ
Tài sản ngắn hạn120,99 tỷ95,48 tỷ120,99 tỷ156,92 tỷ157,24 tỷ
Tài sản dài hạn735,53 triệu499,98 triệu735,53 triệu1,08 tỷ1,58 tỷ
Nợ phải trả76,95 tỷ59,14 tỷ76,95 tỷ112,28 tỷ113,31 tỷ
Vốn chủ sở hữu44,77 tỷ36,84 tỷ44,77 tỷ45,72 tỷ45,51 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-7,06 tỷ16,10 tỷ-7,06 tỷ24,56 tỷ-4,67 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-220,26 triệu606,71 triệu-220,26 triệu-137,82 triệu-1,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-11,58 tỷ-3,57 tỷ-11,58 tỷ-13,07 tỷ-604,79 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-18,86 tỷ13,14 tỷ-18,86 tỷ11,35 tỷ-6,35 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,70 tỷ15,84 tỷ2,70 tỷ21,57 tỷ10,22 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,44 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
345,39 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-334,84 triệu
Chi phí đi vay
504,30 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,96 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
9,56 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
8,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-24,76 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-504,30 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,17 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-7,06 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
367,20 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-600,00 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
12,54 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-220,26 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
22,22 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-32,19 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,61 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-11,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-18,86 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
21,57 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,70 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VW3

VW3 là công ty gì?
VW3 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Viwaseen3, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102133351. Trụ sở tại Km 14+500 - Quốc lộ 1A - X. Ngọc Hồi - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VW3 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VW3 bắt đầu giao dịch ngày 23/04/2020 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/12/2006.
Vốn hóa của VW3 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VW3 đạt 19,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1524 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VW3 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 265,17 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,80 tỷ, ROE 4,02%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VW3?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Đoàn Chung.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102133351.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ