Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Viwaseen3 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/04/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1524 toàn thị trường và thứ 297/350 trong ngành về vốn hóa.
- Thiết kế và thi công khoan khai thác nước ngầm, khoan cọc nhồi, khoan thăm dò khoáng sản, khoan khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn và xử lý nền móng công trình
- Tư vấn đầu tư và tư vấn xây dựng các công trình cấp thoát nước và môi trường
- Xây dựng, lắp đặt các công trình cấp thoát nước và vệ sinh môi trường, công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi, các công trình năng lượng, công trình kỹ thuật hạ tầng khác
- Sản xuất, kinh doanh và kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị, phụ tùng phục vụ chuyên ngành cấp thoát nước
- Làm đại lý cho các hãng sản xuất vật tư, thiết bị trong và ngoài nước phục vụ sản xuất tiêu dùng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 899 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 22.387 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,57 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,42 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,02% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,48% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,18% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,68% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,72 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 63,22% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 265,17 tỷ | 35,66 tỷ | 265,17 tỷ | 360,47 tỷ | 253,76 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 251,43 tỷ | 35,94 tỷ | 251,43 tỷ | 341,74 tỷ | 236,53 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 13,73 tỷ | -287,69 triệu | 13,73 tỷ | 18,73 tỷ | 17,22 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,25 tỷ | -5,17 tỷ | 2,25 tỷ | 6,22 tỷ | 3,65 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,80 tỷ | -5,84 tỷ | 1,80 tỷ | 2,90 tỷ | 2,82 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,80 tỷ | -5,84 tỷ | 1,80 tỷ | 2,90 tỷ | 2,82 tỷ |
| EBITDA | 2,59 tỷ | -4,93 tỷ | 2,59 tỷ | 6,87 tỷ | 4,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 121,73 tỷ | 95,98 tỷ | 121,73 tỷ | 158,00 tỷ | 158,82 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 120,99 tỷ | 95,48 tỷ | 120,99 tỷ | 156,92 tỷ | 157,24 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 735,53 triệu | 499,98 triệu | 735,53 triệu | 1,08 tỷ | 1,58 tỷ |
| Nợ phải trả | 76,95 tỷ | 59,14 tỷ | 76,95 tỷ | 112,28 tỷ | 113,31 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 44,77 tỷ | 36,84 tỷ | 44,77 tỷ | 45,72 tỷ | 45,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -7,06 tỷ | 16,10 tỷ | -7,06 tỷ | 24,56 tỷ | -4,67 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -220,26 triệu | 606,71 triệu | -220,26 triệu | -137,82 triệu | -1,07 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -11,58 tỷ | -3,57 tỷ | -11,58 tỷ | -13,07 tỷ | -604,79 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -18,86 tỷ | 13,14 tỷ | -18,86 tỷ | 11,35 tỷ | -6,35 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,70 tỷ | 15,84 tỷ | 2,70 tỷ | 21,57 tỷ | 10,22 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.