Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành (VTZ)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VTZ
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 25/11/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 349 toàn thị trường và thứ 18/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
20.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,57 nghìn tỷ
76.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
762 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,92 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
52,05 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,06%
Số lao động
205
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành
Mã chứng khoán
VTZ
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
25/11/2021
Vốn điều lệ
762 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
76.000.000 cổ phiếu
Số lao động
205 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Phan Văn Quân
Địa chỉ
Số 107 - Đường 2A - Khu 5 - Ấp Bình Tả 1 - X. Đức Hòa - T. Tây Ninh
Điện thoại
(84.272) 377 7460

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (trừ tái chế phế thải nhựa, luyện cán cao su tại trụ sở).

- Bán buôn nhựa, nguyên vật liệu nhựa.

- Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng khác.

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).

Chỉ số tài chính VTZ

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 76.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu685 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.430 đ
P/E — giá trên lợi nhuận30,09 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,80 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,99%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,59%
Biên lợi nhuận gộp4,33%
Biên lợi nhuận ròng1,06%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,76 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản73,44%

Kết quả kinh doanh VTZ qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,92 nghìn tỷ3,55 nghìn tỷ2,66 nghìn tỷ1,79 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,70 nghìn tỷ3,34 nghìn tỷ2,52 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp212,70 tỷ200,30 tỷ137,52 tỷ114,31 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD72,69 tỷ76,47 tỷ32,40 tỷ32,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế52,05 tỷ58,78 tỷ22,79 tỷ24,93 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ52,03 tỷ58,71 tỷ22,75 tỷ24,90 tỷ
EBITDA109,11 tỷ107,93 tỷ64,47 tỷ62,01 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,27 nghìn tỷ2,41 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,70 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ959,49 tỷ
Tài sản dài hạn571,44 tỷ230,17 tỷ229,02 tỷ291,74 tỷ
Nợ phải trả2,40 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ985,29 tỷ
Vốn chủ sở hữu868,68 tỷ816,64 tỷ488,44 tỷ265,93 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-318,45 tỷ-332,86 tỷ-392,33 tỷ9,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-623,03 tỷ-358,16 tỷ17,44 tỷ-90,33 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính715,64 tỷ933,07 tỷ421,72 tỷ109,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-225,85 tỷ242,05 tỷ46,84 tỷ27,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ103,01 tỷ328,78 tỷ86,72 tỷ39,88 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,20 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp79,48 tỷ51,28 tỷ48,76 tỷ63,43 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,39 tỷ10,02 tỷ15,59 tỷ24,09 tỷ
LNST công ty mẹ20,39 tỷ10,02 tỷ15,79 tỷ23,90 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
73,08 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
36,43 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-76,91 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-42,19 tỷ
Chi phí đi vay
125,78 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
193,03 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-241,63 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-209,83 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
88,66 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,39 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-124,40 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-18,90 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-318,45 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-81,51 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
8,30 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-729,95 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
143,54 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
36,59 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-623,03 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,70 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,98 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-12,76 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
715,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-225,85 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
328,78 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
76,91 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
103,01 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về VTZ

VTZ là công ty gì?
VTZ là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0310710930. Trụ sở tại Số 107 - Đường 2A - Khu 5 - Ấp Bình Tả 1 - X. Đức Hòa - T. Tây Ninh.
Cổ phiếu VTZ niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VTZ bắt đầu giao dịch ngày 25/11/2021 trên HNX.
Vốn hóa của VTZ là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VTZ đạt 1,57 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 76.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 349 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VTZ ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,92 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 52,05 tỷ, ROE 5,99%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VTZ?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Phan Văn Quân.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0310710930.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ