Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Viglacera Từ Sơn là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/04/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1502 toàn thị trường và thứ 289/350 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất kinh doanh gạch ngói đất sét nung và các loại VLXD khác.
- Chuyển giao công nghệ kỹ thuật sản xuất gạch ngói đất sét nung.
- Khai thác và chế biến nguyên nhiên vật liệu sản xuất VLXD.
- Đầu tư và kinh doanh hạ tầng, xây lắp công trình công nghiệp và dân dụng.
- Kinh doanh vận tải.
- Kinh doanh và đầu tư bất động sản.
- Kinh doanh đại lý xăng dầu.
- Kinh doanh dịch vụ thương mại, dịch vụ du lịch.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 364 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 6.162 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 28,84 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,70 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,91% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,33% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,42% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,47% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,37 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 26,77% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6,96 tỷ | 6,53 tỷ | 12,78 tỷ | 11,56 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 5,54 tỷ | 6,13 tỷ | 17,43 tỷ | 15,38 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,42 tỷ | 400,88 triệu | -4,66 tỷ | -3,82 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -1,88 tỷ | -4,16 tỷ | -8,02 tỷ | -7,31 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 728,13 triệu | -5,05 tỷ | -8,36 tỷ | -7,30 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 728,13 triệu | -5,05 tỷ | -8,36 tỷ | -7,30 tỷ |
| EBITDA | -681,25 triệu | -3,01 tỷ | -6,51 tỷ | -5,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 16,83 tỷ | 16,01 tỷ | 23,22 tỷ | 32,19 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 16,31 tỷ | 13,00 tỷ | 19,02 tỷ | 26,44 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 523,63 triệu | 3,01 tỷ | 4,20 tỷ | 5,74 tỷ |
| Nợ phải trả | 4,51 tỷ | 4,42 tỷ | 6,57 tỷ | 7,18 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 12,32 tỷ | 11,60 tỷ | 16,65 tỷ | 25,01 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 2,92 tỷ | 1,78 tỷ | -2,03 tỷ | -7,54 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -2,84 tỷ | -928,39 triệu | 2,77 tỷ | 7,50 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | -1,27 tỷ | -941,25 triệu | 773,82 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 76,10 triệu | -413,93 triệu | -194,43 triệu | 736,92 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 646,02 triệu | 569,92 triệu | 983,81 triệu | 1,18 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 702,80 triệu | 702,80 triệu | 2,99 tỷ | 16,22 tỷ | 1,50 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 224,91 triệu | 224,91 triệu | 875,84 triệu | -16,59 tỷ | 40,17 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -606,36 triệu | -606,36 triệu | 1,81 tỷ | -19,07 tỷ | -1,24 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -606,36 triệu | -606,36 triệu | 1,81 tỷ | -19,07 tỷ | -1,24 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.