Công ty Cổ phần Viglacera Từ Sơn (VTS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VTS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Viglacera Từ Sơn là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/04/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1502 toàn thị trường và thứ 289/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
21,00 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
20 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
6,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
728,13 triệu
Biên lợi nhuận ròng 10,47%
Số lao động
11
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Viglacera Từ Sơn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Viglacera Từ Sơn
Mã chứng khoán
VTS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/09/2003
Ngày niêm yết
16/04/2021
Vốn điều lệ
20 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
11 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Cơ
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Đường Trần Phú - Kp. Tân Lập - P. Từ Sơn - T. Bắc Ninh
Điện thoại
(84.222) 383 1642

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh gạch ngói đất sét nung và các loại VLXD khác.

- Chuyển giao công nghệ kỹ thuật sản xuất gạch ngói đất sét nung.

- Khai thác và chế biến nguyên nhiên vật liệu sản xuất VLXD.

- Đầu tư và kinh doanh hạ tầng, xây lắp công trình công nghiệp và dân dụng.

- Kinh doanh vận tải.

- Kinh doanh và đầu tư bất động sản.

- Kinh doanh đại lý xăng dầu.

- Kinh doanh dịch vụ thương mại, dịch vụ du lịch.

Chỉ số tài chính VTS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu364 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.162 đ
P/E — giá trên lợi nhuận28,84 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,70 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,91%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,33%
Biên lợi nhuận gộp20,42%
Biên lợi nhuận ròng10,47%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,37 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản26,77%

Kết quả kinh doanh VTS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần6,96 tỷ6,53 tỷ12,78 tỷ11,56 tỷ
Giá vốn hàng bán5,54 tỷ6,13 tỷ17,43 tỷ15,38 tỷ
Lợi nhuận gộp1,42 tỷ400,88 triệu-4,66 tỷ-3,82 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-1,88 tỷ-4,16 tỷ-8,02 tỷ-7,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế728,13 triệu-5,05 tỷ-8,36 tỷ-7,30 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ728,13 triệu-5,05 tỷ-8,36 tỷ-7,30 tỷ
EBITDA-681,25 triệu-3,01 tỷ-6,51 tỷ-5,62 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản16,83 tỷ16,01 tỷ23,22 tỷ32,19 tỷ
Tài sản ngắn hạn16,31 tỷ13,00 tỷ19,02 tỷ26,44 tỷ
Tài sản dài hạn523,63 triệu3,01 tỷ4,20 tỷ5,74 tỷ
Nợ phải trả4,51 tỷ4,42 tỷ6,57 tỷ7,18 tỷ
Vốn chủ sở hữu12,32 tỷ11,60 tỷ16,65 tỷ25,01 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,92 tỷ1,78 tỷ-2,03 tỷ-7,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,84 tỷ-928,39 triệu2,77 tỷ7,50 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,27 tỷ-941,25 triệu773,82 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ76,10 triệu-413,93 triệu-194,43 triệu736,92 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ646,02 triệu569,92 triệu983,81 triệu1,18 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần702,80 triệu702,80 triệu2,99 tỷ16,22 tỷ1,50 tỷ
Lợi nhuận gộp224,91 triệu224,91 triệu875,84 triệu-16,59 tỷ40,17 triệu
Lợi nhuận sau thuế-606,36 triệu-606,36 triệu1,81 tỷ-19,07 tỷ-1,24 tỷ
LNST công ty mẹ-606,36 triệu-606,36 triệu1,81 tỷ-19,07 tỷ-1,24 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
728,13 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,20 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,57 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,41 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-4,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
102,44 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
6,68 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
132,03 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
99,93 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-45,37 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,92 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,25 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-12,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
4,80 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
109,79 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,84 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
76,10 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
569,92 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
646,02 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VTS

VTS là công ty gì?
VTS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Viglacera Từ Sơn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2300101958. Trụ sở tại Đường Trần Phú - Kp. Tân Lập - P. Từ Sơn - T. Bắc Ninh.
Cổ phiếu VTS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VTS bắt đầu giao dịch ngày 16/04/2021 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/09/2003.
Vốn hóa của VTS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VTS đạt 21,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1502 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VTS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 6,96 tỷ, lợi nhuận sau thuế 728,13 triệu, ROE 5,91%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VTS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Cơ. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2300101958.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ