Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba (VTJ)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VTJ
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 26/04/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1085 toàn thị trường và thứ 58/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
11.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
121,00 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
114 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
8,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
149,15 triệu
Biên lợi nhuận ròng 1,67%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba
Mã chứng khoán
VTJ
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
07/06/2007
Ngày niêm yết
26/04/2017
Vốn điều lệ
114 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Chí Long
Đơn vị kiểm toán
DTL
Địa chỉ
Số 24 - Ngách 1 - Ngõ 46 - Đường Phạm Ngọc Thạch - P. Văn Miếu - Quốc Tử Giám - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84) 825 528 745

Lĩnh vực kinh doanh

- Mua bán đồ dùng cá nhân và gia đình, thuốc lá điếu sản xuất trong nước và nguyên phụ liệu, máy móc, thiết bị ngành thuốc lá

- Môi giới thương mại

- Đại lý mua bán, ký gửi hàng

- Tư vấn đầu tư, tư vấn quản lý kinh doanh

- Lập dự án đầu tư và kinh doanh BĐS.

Chỉ số tài chính VTJ

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu14 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)8.839 đ
P/E — giá trên lợi nhuận811,25 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,24 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,15%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,14%
Biên lợi nhuận gộp1,64%
Biên lợi nhuận ròng1,67%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,08 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản7,49%

Kết quả kinh doanh VTJ qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần8,94 tỷ5,92 tỷ
Giá vốn hàng bán8,80 tỷ5,79 tỷ
Lợi nhuận gộp146,59 triệu128,02 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD54,90 triệu156,33 triệu3,76 tỷ635,36 triệu
Lợi nhuận sau thuế149,15 triệu324,39 triệu3,85 tỷ1,08 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ149,15 triệu324,39 triệu3,85 tỷ1,08 tỷ
EBITDA171,28 triệu3,78 tỷ673,72 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản105,11 tỷ104,42 tỷ104,33 tỷ101,85 tỷ
Tài sản ngắn hạn1,63 tỷ14,93 tỷ13,98 tỷ46,17 tỷ
Tài sản dài hạn103,48 tỷ89,48 tỷ90,36 tỷ55,68 tỷ
Nợ phải trả7,88 tỷ7,34 tỷ7,58 tỷ8,94 tỷ
Vốn chủ sở hữu97,23 tỷ97,08 tỷ96,76 tỷ92,91 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh557,14 triệu7,93 tỷ-31,24 tỷ-2,59 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư4,31 triệu-12,56 tỷ36,85 tỷ-23,13 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-9,65 triệu-1,30 tỷ1,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ561,46 triệu-4,64 tỷ4,31 tỷ-24,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ853,45 triệu291,99 triệu4,93 tỷ622,17 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,01 tỷ4,45 tỷ3,31 tỷ
Lợi nhuận gộp16,57 triệu72,97 triệu54,32 triệu
Lợi nhuận sau thuế-162,47 triệu-189,06 triệu-150,28 triệu394,37 triệu
LNST công ty mẹ-162,47 triệu-189,06 triệu-150,28 triệu394,37 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
29,20 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
20,05 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-604,10 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-554,86 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
449,61 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
671,38 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,10 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,09 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
557,14 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,31 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
4,31 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
561,46 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
291,99 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
853,45 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về VTJ

VTJ là công ty gì?
VTJ là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0305020995. Trụ sở tại Số 24 - Ngách 1 - Ngõ 46 - Đường Phạm Ngọc Thạch - P. Văn Miếu - Quốc Tử Giám - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VTJ niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VTJ bắt đầu giao dịch ngày 26/04/2017 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 07/06/2007.
Vốn hóa của VTJ là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VTJ đạt 121,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1085 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VTJ ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 8,94 tỷ, lợi nhuận sau thuế 149,15 triệu, ROE 0,15%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VTJ?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Chí Long. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305020995.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ