Công ty Cổ phần Vitaly (VTA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VTA
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vitaly là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 31/10/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 960 toàn thị trường và thứ 160/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
22.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
176,00 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
80 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
92,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-34,42 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -37,31%
Số lao động
17
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vitaly

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vitaly
Mã chứng khoán
VTA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/12/2004
Ngày niêm yết
31/10/2011
Vốn điều lệ
80 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
17 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Việt Thắng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Ngọc Dũng
Đơn vị kiểm toán
Vietvalues
Địa chỉ
Đường N1 - Khu SXTT Bình Chuẩn -Kp. Bình Phú - P. Thuận Giao - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3815 3998

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng

- Kinh doanh nhà ở, môi giới bất động sản, tư vấn bất động sản

- Mua bán vật tư máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, dây chuyền công nghệ thuộc lĩnh vực xây dựng và vật liệu xây dựng

- Các ngành nghề khác như cho thuê kho, bãi đỗ xe, cho thuê nhà...

Chỉ số tài chính VTA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-4.302 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)707 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách31,12 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-608,62%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-29,68%
Biên lợi nhuận gộp-24,13%
Biên lợi nhuận ròng-37,31%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu19,50 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản95,12%

Kết quả kinh doanh VTA qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần92,24 tỷ48,82 tỷ92,24 tỷ152,98 tỷ283,55 tỷ
Giá vốn hàng bán114,35 tỷ63,07 tỷ114,35 tỷ163,03 tỷ263,94 tỷ
Lợi nhuận gộp-22,26 tỷ-14,44 tỷ-22,26 tỷ-10,66 tỷ17,94 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-38,49 tỷ-25,28 tỷ-38,49 tỷ-28,30 tỷ-7,49 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-34,42 tỷ-17,12 tỷ-34,42 tỷ-28,54 tỷ-7,70 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-34,42 tỷ-17,12 tỷ-34,42 tỷ-28,54 tỷ-7,70 tỷ
EBITDA-28,43 tỷ-18,73 tỷ-28,43 tỷ-15,86 tỷ7,14 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản115,95 tỷ47,79 tỷ115,95 tỷ173,98 tỷ215,43 tỷ
Tài sản ngắn hạn62,16 tỷ9,80 tỷ62,16 tỷ104,46 tỷ132,84 tỷ
Tài sản dài hạn53,79 tỷ37,99 tỷ53,79 tỷ69,52 tỷ82,59 tỷ
Nợ phải trả110,29 tỷ59,25 tỷ110,29 tỷ133,91 tỷ146,82 tỷ
Vốn chủ sở hữu5,65 tỷ-11,46 tỷ5,65 tỷ40,07 tỷ68,61 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh12,02 tỷ9,92 tỷ12,02 tỷ309,67 triệu-10,30 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,24 tỷ8,33 tỷ-1,24 tỷ1,66 triệu-3,70 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-8,37 tỷ-22,65 tỷ-8,37 tỷ522,94 triệu9,88 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,41 tỷ-4,41 tỷ2,41 tỷ834,27 triệu-4,12 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,13 tỷ716,62 triệu5,13 tỷ2,72 tỷ1,90 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2024Q3/2024Q2/2024Q1/2024
Doanh thu thuần16,22 tỷ20,36 tỷ26,93 tỷ28,73 tỷ
Lợi nhuận gộp-16,59 tỷ-1,11 tỷ-3,53 tỷ-1,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-19,07 tỷ-4,04 tỷ-6,47 tỷ-4,09 tỷ
LNST công ty mẹ-19,07 tỷ-4,04 tỷ-6,47 tỷ-4,09 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-34,99 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
10,06 tỷ
Các khoản dự phòng
13,59 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
130,79 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
3,61 tỷ
Chi phí đi vay
2,54 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-5,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,69 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
24,73 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-12,40 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,59 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,54 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
12,02 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,25 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,16 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,24 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
79,07 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-87,44 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-8,37 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,72 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-108.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,13 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VTA

VTA là công ty gì?
VTA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vitaly, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300398078. Trụ sở tại Đường N1 - Khu SXTT Bình Chuẩn -Kp. Bình Phú - P. Thuận Giao - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VTA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VTA bắt đầu giao dịch ngày 31/10/2011 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/12/2004.
Vốn hóa của VTA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VTA đạt 176,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 960 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VTA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 92,24 tỷ, lợi nhuận sau thuế -34,42 tỷ, ROE -608,62%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VTA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Việt Thắng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Ngọc Dũng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Vietvalues.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300398078.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ