Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh (DXG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DXG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 22/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 81 toàn thị trường và thứ 13/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
15.250 đ
+100 đ (+0,66%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
16,88 nghìn tỷ
1.114.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
11.141 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,49 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
594,82 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 13,25%
Số lao động
4.541
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DXG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)24.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)12.800 đ
Khối lượng bình quân phiên20.311.713
Giá trị giao dịch bình quân phiên373,00 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua467.484.801
Khối lượng nước ngoài bán567.525.975

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh
Mã chứng khoán
DXG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
23/11/2007
Ngày niêm yết
22/12/2009
Vốn điều lệ
11.141 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.114.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4.541 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lương Ngọc Huy
Tổng giám đốc
Ông Bùi Ngọc Đức
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Số 2W Ung Văn Khiêm - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 6252 5252

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh địa ốc, đầu tư phát triển các dự án bất động sản, trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê, khách sạn, nhà hàng.

- Phân phối và Marketing các dự án Bất động sản; Đầu tư tài chính, Môi giới chứng khoán...

Chỉ số tài chính DXG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.114.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu327 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.746 đ
P/E — giá trên lợi nhuận46,37 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,81 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,85%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,56%
Biên lợi nhuận gộp50,97%
Biên lợi nhuận ròng13,25%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,82 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản45,07%

Kết quả kinh doanh DXG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,49 nghìn tỷ4,80 nghìn tỷ3,72 nghìn tỷ5,56 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,90 nghìn tỷ2,49 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ2,54 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,29 nghìn tỷ2,31 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ2,97 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD708,78 tỷ679,56 tỷ437,36 tỷ775,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế594,82 tỷ453,43 tỷ150,24 tỷ533,71 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ363,94 tỷ255,94 tỷ171,98 tỷ214,87 tỷ
EBITDA775,82 tỷ737,86 tỷ519,19 tỷ860,79 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản38,01 nghìn tỷ29,18 nghìn tỷ28,79 nghìn tỷ30,32 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn33,91 nghìn tỷ26,13 nghìn tỷ26,23 nghìn tỷ27,37 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn4,10 nghìn tỷ3,05 nghìn tỷ2,56 nghìn tỷ2,95 nghìn tỷ
Nợ phải trả17,13 nghìn tỷ13,98 nghìn tỷ14,60 nghìn tỷ16,24 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu20,88 nghìn tỷ15,20 nghìn tỷ14,19 nghìn tỷ14,08 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,39 nghìn tỷ-1,39 nghìn tỷ-849,98 tỷ-3,90 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,06 nghìn tỷ-114,08 tỷ268,43 tỷ237,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,81 nghìn tỷ2,48 nghìn tỷ-61,36 tỷ1,85 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,14 nghìn tỷ973,01 tỷ-642,91 tỷ-1,82 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,39 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ276,07 tỷ918,98 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,47 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ924,93 tỷ1,05 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp634,38 tỷ598,67 tỷ510,26 tỷ476,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế214,44 tỷ163,60 tỷ78,54 tỷ276,90 tỷ
LNST công ty mẹ37,93 tỷ92,84 tỷ48,36 tỷ84,50 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
724,41 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
67,03 tỷ
Các khoản dự phòng
152,11 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
548,68 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-149,78 tỷ
Chi phí đi vay
292,05 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,09 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,97 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,02 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
5,17 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,14 nghìn tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-344,06 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-375,28 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-14,73 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,39 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-106,13 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
5,85 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,93 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
700,77 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-1,46 nghìn tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,59 nghìn tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
127,41 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,06 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
3,68 nghìn tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,83 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-6,59 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-99,57 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,81 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,14 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,25 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,39 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về DXG

DXG là công ty gì?
DXG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303104343. Trụ sở tại Số 2W Ung Văn Khiêm - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu DXG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DXG bắt đầu giao dịch ngày 22/12/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 23/11/2007.
Vốn hóa của DXG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DXG đạt 16,88 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.114.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 81 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DXG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,49 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 594,82 tỷ, ROE 2,85%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DXG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lương Ngọc Huy. Tổng giám đốc: Ông Bùi Ngọc Đức. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303104343.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ