Công ty Cổ phần Bất động sản và Đầu tư VRC (VRC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VRC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bất động sản và Đầu tư VRC là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 26/07/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 581 toàn thị trường và thứ 79/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
12.350 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
617,50 tỷ
50.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
500 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
7,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,18 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 16,65%
Số lao động
12
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bất động sản và Đầu tư VRC

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bất động sản và Đầu tư VRC
Mã chứng khoán
VRC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/01/2008
Ngày niêm yết
26/07/2010
Vốn điều lệ
500 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
50.000.000 cổ phiếu
Số lao động
12 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Dhananjay Vidyasagar
Tổng giám đốc
Bà Trần Thị Vân
Đơn vị kiểm toán
IFC
Địa chỉ
Tầng 6 - Tòa nhà Smart View - 161A (1 phần)-163-165 - Đường Trần Hưng Đạo - P. Cầu Ông Lãnh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84-28) 6276 0296
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản.

- Hoạt động đầu tư.

- Hoạt động M&A.

Chỉ số tài chính VRC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 50.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu12 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)25.470 đ
P/E — giá trên lợi nhuận999,73 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,48 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,09%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,07%
Biên lợi nhuận gộp83,05%
Biên lợi nhuận ròng16,65%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,37 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,06%

Kết quả kinh doanh VRC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần7,07 tỷ15,11 tỷ3,91 tỷ3,65 tỷ
Giá vốn hàng bán1,20 tỷ3,24 tỷ181,79 triệu175,23 triệu
Lợi nhuận gộp5,87 tỷ11,86 tỷ3,73 tỷ3,47 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,01 tỷ1,83 tỷ620,73 triệu626,84 triệu
Lợi nhuận sau thuế1,18 tỷ1,77 tỷ402,54 triệu16,71 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ617,67 triệu977,34 triệu198,47 triệu16,90 tỷ
EBITDA2,13 tỷ1,95 tỷ757,28 triệu953,81 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,75 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,26 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn489,06 tỷ488,99 tỷ487,73 tỷ487,73 tỷ
Nợ phải trả472,37 tỷ477,94 tỷ459,35 tỷ342,99 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,27 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-5,38 tỷ-8,51 tỷ-120,15 tỷ271,38 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-600,37 triệu-798,38 triệu21,49 triệu5,66 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính4,56 tỷ11,35 tỷ117,87 tỷ-275,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,41 tỷ2,04 tỷ-2,26 tỷ1,79 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,47 tỷ11,88 tỷ9,84 tỷ12,10 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,04 tỷ1,04 tỷ488,59 triệu3,19 tỷ
Lợi nhuận gộp971,83 triệu970,04 triệu464,98 triệu2,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế54,14 triệu27,29 triệu9,65 tỷ421,07 triệu
LNST công ty mẹ52,70 triệu46,99 triệu10,27 tỷ290,88 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,77 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
117,28 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-17,93 triệu
Chi phí đi vay
954,59 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,83 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
6,28 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-10,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,45 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
114,61 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,15 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,54 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-111,07 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-5,38 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-602,00 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,63 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-600,37 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
8,11 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,55 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
4,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
11,88 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
10,47 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về VRC

VRC là công ty gì?
VRC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bất động sản và Đầu tư VRC, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500101523. Trụ sở tại Tầng 6 - Tòa nhà Smart View - 161A (1 phần)-163-165 - Đường Trần Hưng Đạo - P. Cầu Ông Lãnh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VRC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VRC bắt đầu giao dịch ngày 26/07/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/01/2008.
Vốn hóa của VRC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VRC đạt 617,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 50.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 581 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VRC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 7,07 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,18 tỷ, ROE 0,09%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VRC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Dhananjay Vidyasagar. Tổng giám đốc: Bà Trần Thị Vân. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: IFC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500101523.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ