Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/08/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 899 toàn thị trường và thứ 44/75 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
- Sản xuất và mua bán chất hấp dẫn và xua đuổi côn trùng, thuốc diệt ký sinh trùng trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, thuốc sát trùng gia dụng
- Mua bán máy móc, thiết bị chuyên dùng cho sản xuất thuốc bảo vệ thực vật và trang thiết bị cho phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
- Sản xuất và mua bán: bao bì và in bao bì
- Đầu tư xây dựng và kinh doanh cho thuê văn phòng, nhà khách, căn hộ...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 975 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.667 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,93 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,59 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,93% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,49% |
| Biên lợi nhuận gộp | 25,84% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,70% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,54 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 35,15% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 658,95 tỷ | 607,12 tỷ | 563,27 tỷ | 595,52 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 463,46 tỷ | 384,88 tỷ | 365,26 tỷ | 405,29 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 170,30 tỷ | 187,91 tỷ | 164,89 tỷ | 159,50 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 25,05 tỷ | 32,22 tỷ | 18,13 tỷ | 23,08 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 24,40 tỷ | 24,92 tỷ | 14,28 tỷ | 18,00 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 23,40 tỷ | 23,95 tỷ | 13,58 tỷ | 17,25 tỷ |
| EBITDA | 30,48 tỷ | 38,20 tỷ | 24,96 tỷ | 31,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 542,79 tỷ | 555,85 tỷ | 532,16 tỷ | 513,37 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 452,85 tỷ | 461,76 tỷ | 433,51 tỷ | 409,03 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 89,94 tỷ | 94,09 tỷ | 98,65 tỷ | 104,34 tỷ |
| Nợ phải trả | 190,78 tỷ | 211,49 tỷ | 198,34 tỷ | 178,89 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 352,00 tỷ | 344,36 tỷ | 333,82 tỷ | 334,48 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 15,41 tỷ | 24,19 tỷ | 15,85 tỷ | -63,44 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,86 tỷ | -4,66 tỷ | -3,63 tỷ | 22,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -10,72 tỷ | -12,42 tỷ | -13,69 tỷ | -1,34 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2,83 tỷ | 7,11 tỷ | -1,46 tỷ | -42,50 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 76,06 tỷ | 73,28 tỷ | 66,18 tỷ | 67,92 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 120,18 tỷ | 158,16 tỷ | 46,83 tỷ | 137,35 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 25,11 tỷ | 49,95 tỷ | 13,50 tỷ | 41,21 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 127,11 triệu | 6,68 tỷ | -6,33 tỷ | 7,01 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 6,77 triệu | 6,41 tỷ | -6,40 tỷ | 6,89 tỷ |
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.