CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam (VPS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VPS
HOSE
Công ty cổ phần

CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/08/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 899 toàn thị trường và thứ 44/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
8.710 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
209,04 tỷ
24.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
245 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
658,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
24,40 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,70%
Số lao động
132
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam

Tên doanh nghiệp
CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam
Mã chứng khoán
VPS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
19/08/2015
Vốn điều lệ
245 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
24.000.000 cổ phiếu
Số lao động
132 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Ngọc Quang
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Thân
Địa chỉ
102 Nguyễn Đình Chiểu - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3911 8420

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

- Sản xuất và mua bán chất hấp dẫn và xua đuổi côn trùng, thuốc diệt ký sinh trùng trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, thuốc sát trùng gia dụng

- Mua bán máy móc, thiết bị chuyên dùng cho sản xuất thuốc bảo vệ thực vật và trang thiết bị cho phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

- Sản xuất và mua bán: bao bì và in bao bì

- Đầu tư xây dựng và kinh doanh cho thuê văn phòng, nhà khách, căn hộ...

Chỉ số tài chính VPS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu975 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.667 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,93 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,59 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,93%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,49%
Biên lợi nhuận gộp25,84%
Biên lợi nhuận ròng3,70%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,54 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản35,15%

Kết quả kinh doanh VPS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần658,95 tỷ607,12 tỷ563,27 tỷ595,52 tỷ
Giá vốn hàng bán463,46 tỷ384,88 tỷ365,26 tỷ405,29 tỷ
Lợi nhuận gộp170,30 tỷ187,91 tỷ164,89 tỷ159,50 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD25,05 tỷ32,22 tỷ18,13 tỷ23,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế24,40 tỷ24,92 tỷ14,28 tỷ18,00 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ23,40 tỷ23,95 tỷ13,58 tỷ17,25 tỷ
EBITDA30,48 tỷ38,20 tỷ24,96 tỷ31,51 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản542,79 tỷ555,85 tỷ532,16 tỷ513,37 tỷ
Tài sản ngắn hạn452,85 tỷ461,76 tỷ433,51 tỷ409,03 tỷ
Tài sản dài hạn89,94 tỷ94,09 tỷ98,65 tỷ104,34 tỷ
Nợ phải trả190,78 tỷ211,49 tỷ198,34 tỷ178,89 tỷ
Vốn chủ sở hữu352,00 tỷ344,36 tỷ333,82 tỷ334,48 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh15,41 tỷ24,19 tỷ15,85 tỷ-63,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,86 tỷ-4,66 tỷ-3,63 tỷ22,27 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-10,72 tỷ-12,42 tỷ-13,69 tỷ-1,34 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,83 tỷ7,11 tỷ-1,46 tỷ-42,50 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ76,06 tỷ73,28 tỷ66,18 tỷ67,92 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần120,18 tỷ158,16 tỷ46,83 tỷ137,35 tỷ
Lợi nhuận gộp25,11 tỷ49,95 tỷ13,50 tỷ41,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế127,11 triệu6,68 tỷ-6,33 tỷ7,01 tỷ
LNST công ty mẹ6,77 triệu6,41 tỷ-6,40 tỷ6,89 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
30,77 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,43 tỷ
Các khoản dự phòng
3,71 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
201,26 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,88 tỷ
Chi phí đi vay
1,70 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
37,92 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-4,27 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-9,88 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
518,41 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,70 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,59 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
15,41 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,54 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
122,37 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
557,81 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,86 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
97,58 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-97,53 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-10,77 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-10,72 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
73,28 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-48,75 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
76,06 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về VPS

VPS là công ty gì?
VPS là mã chứng khoán của CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300408946. Trụ sở tại 102 Nguyễn Đình Chiểu - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VPS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VPS bắt đầu giao dịch ngày 19/08/2015 trên HOSE.
Vốn hóa của VPS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VPS đạt 209,04 tỷ. Khối lượng niêm yết 24.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 899 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VPS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 658,95 tỷ, lợi nhuận sau thuế 24,40 tỷ, ROE 6,93%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VPS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Ngọc Quang. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Thân.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300408946.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ