Công ty Cổ phần Vạn Phát Hưng (VPH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VPH
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vạn Phát Hưng là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 09/09/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 728 toàn thị trường và thứ 87/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
3.850 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
365,75 tỷ
95.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
954 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
134,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-20,61 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -15,31%
Số lao động
61
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vạn Phát Hưng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vạn Phát Hưng
Mã chứng khoán
VPH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/10/2006
Ngày niêm yết
09/09/2009
Vốn điều lệ
954 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
95.000.000 cổ phiếu
Số lao động
61 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Võ Nguyễn Như Nguyện
Tổng giám đốc
Ông Lê Minh Triều
Đơn vị kiểm toán
DTL
Địa chỉ
Tầng 2 - Tòa nhà Tulip - Số 15 Hoàng Quốc Việt - P. Phú Thuận - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3785 0011

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư phát triển dự án bất động sản và kinh doanh sản phẩm bất động sản...

- Hoạt động vui chơi giải trí.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh.

- Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao.

Chỉ số tài chính VPH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 95.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-217 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.811 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,36 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-2,01%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1,05%
Biên lợi nhuận gộp14,32%
Biên lợi nhuận ròng-15,31%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,91 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản47,51%

Kết quả kinh doanh VPH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần134,65 tỷ47,40 tỷ76,12 tỷ162,55 tỷ
Giá vốn hàng bán115,37 tỷ43,84 tỷ29,52 tỷ62,27 tỷ
Lợi nhuận gộp19,28 tỷ3,56 tỷ43,62 tỷ99,34 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-25,38 tỷ158,21 tỷ-13,27 tỷ16,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-20,61 tỷ129,50 tỷ-821,56 triệu19,78 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-20,58 tỷ129,52 tỷ-851,92 triệu19,67 tỷ
EBITDA-8,36 tỷ173,80 tỷ-9,27 tỷ20,95 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,96 nghìn tỷ1,93 nghìn tỷ2,37 nghìn tỷ2,24 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,32 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,91 nghìn tỷ1,84 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn637,11 tỷ626,11 tỷ458,82 tỷ407,06 tỷ
Nợ phải trả929,49 tỷ839,29 tỷ1,35 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,03 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-430,50 tỷ-683,73 tỷ-657,90 tỷ21,37 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư188,79 tỷ1,25 nghìn tỷ260,54 tỷ-77,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính91,90 tỷ-407,22 tỷ330,49 tỷ37,38 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-149,81 tỷ162,79 tỷ-66,87 tỷ-19,00 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ33,68 tỷ183,49 tỷ20,70 tỷ87,09 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần35,37 tỷ38,58 tỷ9,16 tỷ33,72 tỷ
Lợi nhuận gộp1,61 tỷ381,95 triệu224,34 triệu8,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-9,43 tỷ-10,17 tỷ-9,20 tỷ-120,94 triệu
LNST công ty mẹ-9,43 tỷ-10,17 tỷ-9,20 tỷ-116,18 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-19,99 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
17,02 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,57 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-24,95 tỷ
Chi phí đi vay
29,31 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-1,17 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-364,69 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
13,80 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-20,75 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
375,00 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-29,32 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-27,93 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-804,67 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-430,50 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,70 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-198,38 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
203,32 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-29,55 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
195,16 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
23,94 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
188,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2,80 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
607,45 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-518,35 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
91,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-149,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
183,49 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
33,68 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về VPH

VPH là công ty gì?
VPH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vạn Phát Hưng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301822194. Trụ sở tại Tầng 2 - Tòa nhà Tulip - Số 15 Hoàng Quốc Việt - P. Phú Thuận - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VPH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VPH bắt đầu giao dịch ngày 09/09/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/10/2006.
Vốn hóa của VPH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VPH đạt 365,75 tỷ. Khối lượng niêm yết 95.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 728 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VPH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 134,65 tỷ, lợi nhuận sau thuế -20,61 tỷ, ROE -2,01%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VPH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Võ Nguyễn Như Nguyện. Tổng giám đốc: Ông Lê Minh Triều. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301822194.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ