Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam (VPC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

VPC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/05/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1584 toàn thị trường và thứ 318/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
9,00 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
56 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
70,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
5,81 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,23%
Số lao động
58
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam
Mã chứng khoán
VPC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/12/2004
Ngày niêm yết
29/05/2015
Vốn điều lệ
56 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
58 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đình Chiến
Đơn vị kiểm toán
Thang Long - T.D.K
Địa chỉ
Tầng 2 nhà D khu văn phòng và nhà ở cao cấp Vinaconex 1 - Số 289A đường Khuất Duy Tiến - P. Đại Mỗ - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3562 6614

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh và sản xuất điện

- Xây dựng các công trình điện

- Khai thác quặng, khoáng sản

- Đại lý kinh doanh xăng dầu và khí đốt hoá lỏng...

Chỉ số tài chính VPC

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu968 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-2.392 đ
P/E — giá trên lợi nhuận1,55 lần
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản11,66%
Biên lợi nhuận gộp9,21%
Biên lợi nhuận ròng8,23%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản128,83%

Kết quả kinh doanh VPC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần70,57 tỷ28,56 tỷ66,58 tỷ38,30 tỷ
Giá vốn hàng bán64,07 tỷ26,95 tỷ50,07 tỷ30,56 tỷ
Lợi nhuận gộp6,50 tỷ1,61 tỷ16,52 tỷ7,74 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-4,89 tỷ-6,59 tỷ-594,01 triệu-3,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,81 tỷ-8,96 tỷ-580,57 triệu-2,81 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,81 tỷ-8,96 tỷ-580,57 triệu-2,81 tỷ
EBITDA-2,27 tỷ-1,85 tỷ2,59 tỷ167,47 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản49,80 tỷ46,52 tỷ56,69 tỷ61,23 tỷ
Tài sản ngắn hạn16,72 tỷ13,81 tỷ14,18 tỷ16,44 tỷ
Tài sản dài hạn33,07 tỷ32,71 tỷ42,51 tỷ44,78 tỷ
Nợ phải trả64,15 tỷ66,68 tỷ67,89 tỷ71,85 tỷ
Vốn chủ sở hữu-14,35 tỷ-20,16 tỷ-11,20 tỷ-10,62 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh13,34 tỷ-9,01 tỷ5,30 tỷ1,24 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,39 tỷ7,45 tỷ317,84 triệu-485,06 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,85 tỷ-464,58 triệu-2,59 tỷ-2,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5,11 tỷ-2,03 tỷ3,03 tỷ-1,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,46 tỷ2,35 tỷ4,38 tỷ1,35 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2015Q4/2014Q3/2014Q2/2014
Doanh thu thuần2,17 tỷ3,07 tỷ2,80 tỷ2,19 tỷ
Lợi nhuận gộp-240,06 triệu244,29 triệu-42,97 triệu-91,95 triệu
Lợi nhuận sau thuế-2,89 tỷ-2,20 tỷ-2,38 tỷ-1,68 tỷ
LNST công ty mẹ-2,89 tỷ-2,20 tỷ-2,38 tỷ-1,68 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,81 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,61 tỷ
Các khoản dự phòng
120,83 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-68,64 triệu
Chi phí đi vay
2,32 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,79 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,78 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-695,01 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,32 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-534,10 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,32 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
13,34 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,45 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
68,64 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,39 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-5,85 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-5,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,35 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,46 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VPC

VPC là công ty gì?
VPC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101601945. Trụ sở tại Tầng 2 nhà D khu văn phòng và nhà ở cao cấp Vinaconex 1 - Số 289A đường Khuất Duy Tiến - P. Đại Mỗ - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VPC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VPC bắt đầu giao dịch ngày 29/05/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/12/2004.
Vốn hóa của VPC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VPC đạt 9,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1584 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VPC ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 70,57 tỷ, lợi nhuận sau thuế 5,81 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VPC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đình Chiến. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Thang Long - T.D.K.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101601945.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ