Công ty cổ phần Vimarko (VMK)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VMK
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Vimarko là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/01/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1220 toàn thị trường và thứ 212/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
84,00 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
79 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
54,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
5,99 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,08%
Số lao động
10
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Vimarko

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Vimarko
Mã chứng khoán
VMK
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
12/01/2024
Vốn điều lệ
79 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
10 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Toản
Địa chỉ
Số ĐĐD - 248 đường Đại Dương - KĐT Vinhomes OceanPark 2 - X. Nghĩa Trụ - T. Hưng Yên
Điện thoại
(84) 966 804 664

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất điện.

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.

- Bán buôn kim loại và các quặng kim loại.

Chỉ số tài chính VMK

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu749 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.087 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,02 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,73 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,31%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,62%
Biên lợi nhuận gộp17,32%
Biên lợi nhuận ròng11,08%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,86 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,21%

Kết quả kinh doanh VMK qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần54,08 tỷ54,88 tỷ54,08 tỷ45,69 tỷ32,70 tỷ
Giá vốn hàng bán44,71 tỷ47,60 tỷ44,71 tỷ38,39 tỷ25,99 tỷ
Lợi nhuận gộp9,37 tỷ7,29 tỷ9,37 tỷ7,29 tỷ6,71 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD6,41 tỷ5,03 tỷ6,41 tỷ3,78 tỷ2,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,99 tỷ4,52 tỷ5,99 tỷ3,72 tỷ2,89 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,99 tỷ4,52 tỷ5,99 tỷ3,72 tỷ2,89 tỷ
EBITDA8,88 tỷ7,48 tỷ8,88 tỷ6,26 tỷ5,12 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản90,53 tỷ125,92 tỷ90,53 tỷ77,64 tỷ78,91 tỷ
Tài sản ngắn hạn20,56 tỷ36,55 tỷ20,56 tỷ7,96 tỷ7,14 tỷ
Tài sản dài hạn69,97 tỷ89,37 tỷ69,97 tỷ69,68 tỷ71,77 tỷ
Nợ phải trả41,83 tỷ41,90 tỷ41,83 tỷ34,94 tỷ39,92 tỷ
Vốn chủ sở hữu48,69 tỷ84,02 tỷ48,69 tỷ42,70 tỷ38,98 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh12,39 tỷ-4,60 tỷ12,39 tỷ7,31 tỷ9,89 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,78 tỷ-21,61 tỷ-2,78 tỷ-2,17 tỷ-21,43 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,71 tỷ23,06 tỷ-5,71 tỷ-5,22 tỷ10,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,90 tỷ-3,15 tỷ3,90 tỷ-82,33 triệu-791,24 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,09 tỷ938,32 triệu4,09 tỷ188,33 triệu270,65 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,39 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,47 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-196.000 đ
Chi phí đi vay
1,77 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-5,94 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,78 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
12,18 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
6,08 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,71 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
12,39 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,78 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
196.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,78 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,30 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-8,01 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-5,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,90 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
188,33 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,09 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VMK

VMK là công ty gì?
VMK là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Vimarko, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0108720772. Trụ sở tại Số ĐĐD - 248 đường Đại Dương - KĐT Vinhomes OceanPark 2 - X. Nghĩa Trụ - T. Hưng Yên.
Cổ phiếu VMK niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VMK bắt đầu giao dịch ngày 12/01/2024 trên UPCoM.
Vốn hóa của VMK là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VMK đạt 84,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1220 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VMK ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 54,08 tỷ, lợi nhuận sau thuế 5,99 tỷ, ROE 12,31%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VMK?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Toản.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0108720772.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ