CTCP Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa (VLB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VLB
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/09/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 287 toàn thị trường và thứ 27/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
46.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,17 nghìn tỷ
47.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
469 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,46 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
301,44 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 20,71%
Số lao động
23
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa

Tên doanh nghiệp
CTCP Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa
Mã chứng khoán
VLB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/05/2005
Ngày niêm yết
22/09/2016
Vốn điều lệ
469 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
47.000.000 cổ phiếu
Số lao động
23 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Huỳnh Xuân Đạo
Địa chỉ
K4/79C - Đường Nguyễn Tri Phương - Kp. Bửu Hòa 3 - P. Biên Hòa - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 385 9358

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

- XD công trình đường bộ

- Buôn bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng

- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong XD

- Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng, xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác...

Chỉ số tài chính VLB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 47.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.414 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.989 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,19 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,08 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu42,79%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản25,77%
Biên lợi nhuận gộp29,25%
Biên lợi nhuận ròng20,71%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,66 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản39,76%

Kết quả kinh doanh VLB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,46 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ1,00 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,03 nghìn tỷ952,15 tỷ791,08 tỷ972,91 tỷ
Lợi nhuận gộp425,76 tỷ351,57 tỷ212,13 tỷ301,71 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD361,96 tỷ284,00 tỷ156,75 tỷ236,16 tỷ
Lợi nhuận sau thuế301,44 tỷ217,98 tỷ142,53 tỷ-23,25 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ301,44 tỷ217,98 tỷ142,53 tỷ-23,25 tỷ
EBITDA372,58 tỷ301,09 tỷ178,97 tỷ260,24 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,17 nghìn tỷ998,49 tỷ824,11 tỷ714,87 tỷ
Tài sản ngắn hạn796,60 tỷ697,68 tỷ496,27 tỷ369,85 tỷ
Tài sản dài hạn372,95 tỷ300,81 tỷ327,84 tỷ345,02 tỷ
Nợ phải trả465,05 tỷ341,33 tỷ216,74 tỷ185,35 tỷ
Vốn chủ sở hữu704,50 tỷ657,16 tỷ607,37 tỷ529,52 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh253,65 tỷ300,41 tỷ145,75 tỷ-63,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-82,32 tỷ-160,20 tỷ-297,25 tỷ-33,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-163,52 tỷ-88,77 tỷ-513,00 triệu-93,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ7,81 tỷ51,44 tỷ-152,01 tỷ-191,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ92,43 tỷ84,62 tỷ33,18 tỷ185,19 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần351,54 tỷ328,02 tỷ338,85 tỷ408,50 tỷ
Lợi nhuận gộp111,65 tỷ82,47 tỷ91,81 tỷ116,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế74,11 tỷ63,05 tỷ58,47 tỷ79,19 tỷ
LNST công ty mẹ74,11 tỷ63,05 tỷ58,47 tỷ79,19 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
376,99 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
10,62 tỷ
Các khoản dự phòng
2,85 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-31,48 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
358,97 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-11,93 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
24,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
31,94 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-70,92 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-68,18 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
29,68 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-10,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
253,65 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-12,04 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,08 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,29 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,19 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
30,15 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-82,32 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-163,52 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-163,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
7,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
84,62 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
92,43 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VLB

VLB là công ty gì?
VLB là mã chứng khoán của CTCP Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600275107. Trụ sở tại K4/79C - Đường Nguyễn Tri Phương - Kp. Bửu Hòa 3 - P. Biên Hòa - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu VLB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VLB bắt đầu giao dịch ngày 22/09/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/05/2005.
Vốn hóa của VLB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VLB đạt 2,17 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 47.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 287 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VLB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,46 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 301,44 tỷ, ROE 42,79%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VLB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Huỳnh Xuân Đạo.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600275107.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ