Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang (VLA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VLA
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 04/08/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1235 toàn thị trường và thứ 16/29 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
20.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
80,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
40 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
11,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
874,51 triệu
Biên lợi nhuận ròng 7,30%
Số lao động
13
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang
Mã chứng khoán
VLA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Công nghệ Thông tin
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/11/2007
Ngày niêm yết
04/08/2010
Vốn điều lệ
40 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
13 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thành Tiến
Đơn vị kiểm toán
ASC
Địa chỉ
Số 81 - Đường Trần Hưng Đạo - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3512 1610
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Đào tạo kỹ năng tư duy, marketing, bán hàng, giao tiếp, lãnh đạo, quản lý tài chính, quản lý thời gian.

- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng.

Chỉ số tài chính VLA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu219 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.236 đ
P/E — giá trên lợi nhuận91,48 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,78 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,95%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,84%
Biên lợi nhuận gộp73,34%
Biên lợi nhuận ròng7,30%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,06 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản5,51%

Kết quả kinh doanh VLA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần11,98 tỷ14,76 tỷ10,99 tỷ32,48 tỷ
Giá vốn hàng bán3,19 tỷ4,71 tỷ2,78 tỷ11,50 tỷ
Lợi nhuận gộp8,78 tỷ10,05 tỷ8,21 tỷ20,98 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,07 tỷ-2,16 tỷ146,13 triệu8,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế874,51 triệu516,59 triệu131,94 triệu3,64 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ874,51 triệu516,59 triệu131,94 triệu3,64 tỷ
EBITDA1,12 tỷ-2,11 tỷ195,62 triệu9,09 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản47,56 tỷ50,09 tỷ45,37 tỷ26,21 tỷ
Tài sản ngắn hạn46,83 tỷ45,85 tỷ26,51 tỷ7,31 tỷ
Tài sản dài hạn736,79 triệu4,25 tỷ18,86 tỷ18,91 tỷ
Nợ phải trả2,62 tỷ6,02 tỷ1,82 tỷ2,50 tỷ
Vốn chủ sở hữu44,94 tỷ44,07 tỷ43,55 tỷ23,72 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-9,15 tỷ-3,16 tỷ-4,25 tỷ23,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư5,73 tỷ-4,69 tỷ1,83 tỷ-19,34 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,83 tỷ3,62 tỷ19,78 tỷ-1,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-5,25 tỷ-4,23 tỷ17,37 tỷ2,38 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,56 tỷ15,81 tỷ20,04 tỷ2,67 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần535,49 triệu1,09 tỷ5,60 tỷ4,46 tỷ
Lợi nhuận gộp340,90 triệu907,60 triệu4,25 tỷ2,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế210,79 triệu245,12 triệu177,90 triệu52,68 triệu
LNST công ty mẹ210,79 triệu245,12 triệu177,90 triệu52,68 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,06 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
49,49 triệu
Các khoản dự phòng
-590,92 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-645,17 triệu
Chi phí đi vay
3,33 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-124,06 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-9,34 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
34,72 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,47 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
32,04 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
2,01 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-6,42 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-288,59 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-9,15 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
8,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
728,86 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
5,73 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,47 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,30 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,83 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-5,25 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
15,81 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
10,56 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin

29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.

Câu hỏi thường gặp về VLA

VLA là công ty gì?
VLA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Công nghệ Thông tin. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102459018. Trụ sở tại Số 81 - Đường Trần Hưng Đạo - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VLA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VLA bắt đầu giao dịch ngày 04/08/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/11/2007.
Vốn hóa của VLA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VLA đạt 80,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1235 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VLA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 11,98 tỷ, lợi nhuận sau thuế 874,51 triệu, ROE 1,95%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VLA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thành Tiến. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: ASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102459018.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ