Tổng Công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam - CTCP (VIW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VIW
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 369 toàn thị trường và thứ 36/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
24.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,42 nghìn tỷ
58.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
580 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
976,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
26,13 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,68%
Số lao động
17
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam - CTCP
Mã chứng khoán
VIW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/10/1975
Ngày niêm yết
05/01/2017
Vốn điều lệ
580 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
58.000.000 cổ phiếu
Số lao động
17 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Minh Đức
Tổng giám đốc
Ông Ngô Văn Dũng
Địa chỉ
Số 52 Quốc Tử Giám - P. Văn Miếu - Quốc Tử Giám - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3747 2370

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư XD&KD các hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải và vệ sinh môi trường, xử lý ô nhiễm và hoạt động xử lý chất thải khác

- Thi công tổng thầu EPC các công trình cấp thoát nước, vệ sinh môi trường và các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, các dự án CN, dân dụng khác

- ĐT&KD hạ tầng KCN, KĐT, nhà ở, VP cho thuê và dịch vụ thương mại

- Tư vấn, tổng thầu tư vấn thiết kế hệ thống thoát nước, xử lý nước thải...

Chỉ số tài chính VIW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 58.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu265 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.591 đ
P/E — giá trên lợi nhuận92,00 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,94 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,58%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,33%
Biên lợi nhuận gộp12,91%
Biên lợi nhuận ròng2,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,68 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,73%

Kết quả kinh doanh VIW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần976,73 tỷ881,59 tỷ1,36 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán850,61 tỷ760,48 tỷ1,22 nghìn tỷ999,27 tỷ
Lợi nhuận gộp126,13 tỷ121,10 tỷ136,46 tỷ124,92 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD39,36 tỷ22,87 tỷ27,23 tỷ7,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế26,13 tỷ15,30 tỷ14,28 tỷ-1,03 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ15,38 tỷ4,34 tỷ3,56 tỷ-7,51 tỷ
EBITDA73,16 tỷ56,30 tỷ61,84 tỷ41,39 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,96 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ2,15 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,39 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn565,38 tỷ590,44 tỷ611,93 tỷ631,15 tỷ
Nợ phải trả1,23 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu730,30 tỷ717,08 tỷ714,98 tỷ715,90 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh160,49 tỷ64,89 tỷ30,78 tỷ-43,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,04 tỷ8,62 tỷ-916,86 triệu-24,94 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-92,05 tỷ-94,00 tỷ-46,19 tỷ-25,19 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ66,40 tỷ-20,49 tỷ-16,33 tỷ-93,33 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ189,69 tỷ123,27 tỷ143,72 tỷ160,06 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần184,75 tỷ235,12 tỷ156,07 tỷ274,67 tỷ
Lợi nhuận gộp30,66 tỷ28,97 tỷ25,76 tỷ30,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,64 tỷ11,44 tỷ6,07 tỷ-1,93 tỷ
LNST công ty mẹ8,42 tỷ7,80 tỷ3,92 tỷ-4,74 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
38,15 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
33,81 tỷ
Các khoản dự phòng
6,10 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-107,07 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,58 tỷ
Chi phí đi vay
22,91 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
94,28 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
55,88 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-3,03 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
43,28 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,52 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-18,84 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,35 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
160,49 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-8,67 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
30,84 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,59 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,04 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
271,06 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-353,74 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-9,36 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-92,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
66,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
123,27 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
15,49 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
189,69 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VIW

VIW là công ty gì?
VIW là mã chứng khoán của Tổng Công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100105976. Trụ sở tại Số 52 Quốc Tử Giám - P. Văn Miếu - Quốc Tử Giám - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VIW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VIW bắt đầu giao dịch ngày 05/01/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/10/1975.
Vốn hóa của VIW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VIW đạt 1,42 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 58.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 369 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VIW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 976,73 tỷ, lợi nhuận sau thuế 26,13 tỷ, ROE 3,58%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VIW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Minh Đức. Tổng giám đốc: Ông Ngô Văn Dũng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100105976.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ