Công ty Cổ phần Viglacera Hà Nội (VIH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VIH
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Viglacera Hà Nội là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/04/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1334 toàn thị trường và thứ 236/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
60,00 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
56 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
554,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
10,37 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,87%
Số lao động
5
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Viglacera Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Viglacera Hà Nội
Mã chứng khoán
VIH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/04/2008
Ngày niêm yết
24/04/2017
Vốn điều lệ
56 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Mai Xuân Đức
Địa chỉ
Tầng 15 - Toà nhà Viglacera - Số 1 - Đại lộ Thăng Long - P. Đại Mỗ - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3553 3875 - 3553 0070 - (84.241) 368 9234

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét: Sản xuất gạch ốp lát ceramic

- Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác.

Chỉ số tài chính VIH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.728 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.177 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,79 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,71 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,19%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,07%
Biên lợi nhuận gộp8,31%
Biên lợi nhuận ròng1,87%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,97 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản74,81%

Kết quả kinh doanh VIH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần554,68 tỷ566,69 tỷ564,35 tỷ614,93 tỷ
Giá vốn hàng bán503,00 tỷ515,80 tỷ519,41 tỷ565,27 tỷ
Lợi nhuận gộp46,10 tỷ45,67 tỷ41,94 tỷ46,73 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD16,38 tỷ11,31 tỷ1,81 tỷ11,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,37 tỷ5,31 tỷ1,85 tỷ6,40 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ10,37 tỷ5,31 tỷ1,85 tỷ6,40 tỷ
EBITDA40,36 tỷ36,34 tỷ25,34 tỷ32,83 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản337,62 tỷ350,48 tỷ388,19 tỷ411,87 tỷ
Tài sản ngắn hạn182,39 tỷ174,59 tỷ189,55 tỷ230,75 tỷ
Tài sản dài hạn155,23 tỷ175,89 tỷ198,64 tỷ181,12 tỷ
Nợ phải trả252,56 tỷ271,29 tỷ312,50 tỷ331,63 tỷ
Vốn chủ sở hữu85,06 tỷ79,19 tỷ75,69 tỷ80,24 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh34,36 tỷ47,02 tỷ34,18 tỷ-6,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,29 tỷ-547,95 triệu-11,07 tỷ1,35 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-32,37 tỷ-49,24 tỷ-17,59 tỷ-19,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ694,57 triệu-2,77 tỷ5,52 tỷ-25,48 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ14,12 tỷ13,43 tỷ16,20 tỷ10,67 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2018Q1/2018
Doanh thu thuần103,59 tỷ
Lợi nhuận gộp11,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế151,67 triệu
LNST công ty mẹ151,67 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
13,92 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
23,98 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,07 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
489.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-353,33 triệu
Chi phí đi vay
13,29 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
49,76 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-6,13 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-971,20 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
6,73 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
330,90 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-13,33 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,18 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-856,35 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
34,36 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-13,03 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
10,64 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-80,90 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
179,04 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,29 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
489,44 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-492,46 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-25,53 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,82 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-32,37 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
694,57 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
13,43 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-489.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
14,12 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VIH

VIH là công ty gì?
VIH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Viglacera Hà Nội, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100774247. Trụ sở tại Tầng 15 - Toà nhà Viglacera - Số 1 - Đại lộ Thăng Long - P. Đại Mỗ - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VIH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VIH bắt đầu giao dịch ngày 24/04/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/04/2008.
Vốn hóa của VIH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VIH đạt 60,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1334 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VIH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 554,68 tỷ, lợi nhuận sau thuế 10,37 tỷ, ROE 12,19%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VIH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Mai Xuân Đức.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100774247.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ