Công ty cổ phần Đầu tư Kinh doanh nhà Thành Đạt (VHH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VHH
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư Kinh doanh nhà Thành Đạt là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/06/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1538 toàn thị trường và thứ 305/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
2.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
16,00 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
75 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
68,60 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-6,39 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -9,31%
Số lao động
62
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư Kinh doanh nhà Thành Đạt

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư Kinh doanh nhà Thành Đạt
Mã chứng khoán
VHH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/05/2006
Ngày niêm yết
25/06/2014
Vốn điều lệ
75 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
62 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đình Chiến
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Hanh
Đơn vị kiểm toán
AAC
Địa chỉ
Số 05 Lý Thường Kiệt - P. Thuận Hóa - Tp. Huế
Điện thoại
(84.234) 381 3699

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng, thạch cao.

- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.

- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.

- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, thi công, tổng thầu thi công xây dựng, công trình thủy điện.

- Xây lắp các công trình công nghiệp, dân dụng - Gia công lắp dựng các kết cấu thép và các thiết bị cơ điện kỹ thuật công trình; Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.

- Dịch vụ vui chơi giải trí và các dịch vụ du lịch...

Chỉ số tài chính VHH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-795 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)1.390 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,44 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-57,43%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-13,06%
Biên lợi nhuận gộp-0,30%
Biên lợi nhuận ròng-9,31%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,40 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản77,26%

Kết quả kinh doanh VHH qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần68,60 tỷ60,79 tỷ68,60 tỷ50,44 tỷ51,84 tỷ
Giá vốn hàng bán68,81 tỷ57,30 tỷ68,81 tỷ52,58 tỷ53,08 tỷ
Lợi nhuận gộp-207,98 triệu3,49 tỷ-207,98 triệu-2,14 tỷ-1,24 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-4,15 tỷ-1,31 tỷ-4,15 tỷ-5,72 tỷ-5,16 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-6,39 tỷ-3,02 tỷ-6,39 tỷ-5,92 tỷ-5,59 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-6,36 tỷ-3,01 tỷ-6,36 tỷ-5,92 tỷ-5,59 tỷ
EBITDA-2,91 tỷ-85,11 triệu-2,91 tỷ-4,47 tỷ-3,89 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản48,90 tỷ59,31 tỷ48,90 tỷ51,09 tỷ54,49 tỷ
Tài sản ngắn hạn35,73 tỷ46,65 tỷ35,73 tỷ36,85 tỷ38,73 tỷ
Tài sản dài hạn13,17 tỷ12,66 tỷ13,17 tỷ14,24 tỷ15,77 tỷ
Nợ phải trả37,78 tỷ51,21 tỷ37,78 tỷ33,58 tỷ31,07 tỷ
Vốn chủ sở hữu11,12 tỷ8,10 tỷ11,12 tỷ17,50 tỷ23,42 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh26,79 triệu-8,16 tỷ26,79 triệu303,16 triệu686,69 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-147,66 triệu-5,13 tỷ-147,66 triệu60,88 triệu145,22 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính14,00 tỷ-243,25 triệu-583,80 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-120,87 triệu718,24 triệu-120,87 triệu120,78 triệu248,11 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ472,02 triệu1,19 tỷ472,02 triệu592,89 triệu472,11 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2014Q4/2013Q3/2013Q2/2013
Doanh thu thuần1,82 tỷ7,49 tỷ5,05 tỷ10,48 tỷ
Lợi nhuận gộp-471,15 triệu98,49 triệu149,02 triệu1,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,49 tỷ-1,11 tỷ-1,29 tỷ243,22 triệu
LNST công ty mẹ-1,49 tỷ-1,11 tỷ-1,29 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-5,89 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,24 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-13.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-242,86 triệu
Chi phí đi vay
13,73 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-4,89 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-2,19 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
3,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,70 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
198,53 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
26,79 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-148,15 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
488.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-147,66 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-120,87 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
592,89 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
472,02 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VHH

VHH là công ty gì?
VHH là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư Kinh doanh nhà Thành Đạt, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3300365310. Trụ sở tại Số 05 Lý Thường Kiệt - P. Thuận Hóa - Tp. Huế .
Cổ phiếu VHH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VHH bắt đầu giao dịch ngày 25/06/2014 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/05/2006.
Vốn hóa của VHH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VHH đạt 16,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1538 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VHH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 68,60 tỷ, lợi nhuận sau thuế -6,39 tỷ, ROE -57,43%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VHH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đình Chiến. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Hanh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3300365310.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ