Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam (VFG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VFG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 17/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 301 toàn thị trường và thứ 14/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
47.950 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,01 nghìn tỷ
42.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
417 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,67 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
341,89 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,32%
Số lao động
530
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam
Mã chứng khoán
VFG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
31/12/2001
Ngày niêm yết
17/12/2009
Vốn điều lệ
417 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
42.000.000 cổ phiếu
Số lao động
530 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trương Công Cứ
Tổng giám đốc
Ông Trần Văn Dũng
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 29 Tôn Đức Thắng - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3822 8097

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh, sản xuất, gia công thuốc bảo vệ thực vật

- Khử trùng hàng hóa xuất nhập khẩu

- Kiểm soát dịch hại, trừ mối...

Chỉ số tài chính VFG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 42.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu8.027 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)40.827 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,97 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,17 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,94%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản14,13%
Biên lợi nhuận gộp23,29%
Biên lợi nhuận ròng9,32%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,41 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản29,14%

Kết quả kinh doanh VFG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,67 nghìn tỷ3,81 nghìn tỷ3,56 nghìn tỷ3,25 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,68 nghìn tỷ2,59 nghìn tỷ2,48 nghìn tỷ2,27 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp854,64 tỷ908,81 tỷ778,95 tỷ710,12 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD435,27 tỷ568,43 tỷ376,93 tỷ285,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế341,89 tỷ471,27 tỷ295,58 tỷ229,16 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ337,13 tỷ470,14 tỷ295,58 tỷ229,16 tỷ
EBITDA462,77 tỷ591,28 tỷ399,12 tỷ307,17 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,42 nghìn tỷ2,50 nghìn tỷ2,95 nghìn tỷ2,76 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,15 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ2,57 nghìn tỷ2,39 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn270,88 tỷ288,85 tỷ372,84 tỷ369,19 tỷ
Nợ phải trả705,17 tỷ889,90 tỷ1,70 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,71 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh128,27 tỷ150,84 tỷ-7,31 tỷ-83,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư19,22 tỷ896,50 tỷ-118,32 tỷ-503,85 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-294,99 tỷ-376,45 tỷ47,10 tỷ103,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-147,49 tỷ670,89 tỷ-78,54 tỷ-483,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ653,31 tỷ800,79 tỷ129,88 tỷ208,42 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,15 nghìn tỷ735,01 tỷ1,10 nghìn tỷ822,89 tỷ
Lợi nhuận gộp268,46 tỷ196,17 tỷ265,57 tỷ202,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế98,02 tỷ65,49 tỷ95,16 tỷ70,36 tỷ
LNST công ty mẹ96,40 tỷ64,04 tỷ94,29 tỷ69,44 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
434,49 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
27,50 tỷ
Các khoản dự phòng
-8,58 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-87,65 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-33,33 tỷ
Chi phí đi vay
3,93 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
423,91 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-165,83 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
89,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-101,35 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-303,77 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,23 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-82,21 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,40 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-32,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
128,27 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-9,61 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3,06 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-493,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
488,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
30,27 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
19,22 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
94,93 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-179,87 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-210,05 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-294,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-147,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
800,79 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
13,57 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
653,31 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về VFG

VFG là công ty gì?
VFG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302327629. Trụ sở tại Số 29 Tôn Đức Thắng - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VFG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VFG bắt đầu giao dịch ngày 17/12/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 31/12/2001.
Vốn hóa của VFG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VFG đạt 2,01 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 42.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 301 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VFG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,67 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 341,89 tỷ, ROE 19,94%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VFG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trương Công Cứ. Tổng giám đốc: Ông Trần Văn Dũng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302327629.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ