Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VNECO 9 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/11/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1541 toàn thị trường và thứ 306/350 trong ngành về vốn hóa.
- Xây lắp các công trình hệ thống lưới điện và trạm biến áp đến 500 KV và các công trình nguồn điện
- Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông thủy lợi
- KD phát triển nhà và hạ tầng kỹ thuật đô thị, KCN, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới
- Tư vấn thiết kế kết cấu các công trình XD dân dụng và CN...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 217 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 931 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,52 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,29 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 23,36% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 16,69% |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,64% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1.148,01% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,40 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 28,55% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 246,22 triệu | 175,41 triệu | 2,33 tỷ | 3,53 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 185,55 triệu | 255,59 triệu | 13,63 tỷ | 3,50 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 60,67 triệu | -80,18 triệu | -11,30 tỷ | 35,33 triệu |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,34 tỷ | 313,83 triệu | -10,55 tỷ | -10,36 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,83 tỷ | -73,30 triệu | -12,40 tỷ | -10,36 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,83 tỷ | -73,30 triệu | -12,40 tỷ | -10,36 tỷ |
| EBITDA | 1,38 tỷ | 359,85 triệu | -10,50 tỷ | -10,32 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 16,93 tỷ | 19,33 tỷ | 18,99 tỷ | 31,19 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 14,60 tỷ | 11,32 tỷ | 10,92 tỷ | 22,63 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,34 tỷ | 8,02 tỷ | 8,06 tỷ | 8,56 tỷ |
| Nợ phải trả | 4,83 tỷ | 10,06 tỷ | 9,64 tỷ | 9,44 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 12,10 tỷ | 9,27 tỷ | 9,35 tỷ | 21,75 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 7,03 tỷ | -690,39 triệu | -825,29 triệu | -2,05 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -724,92 triệu | 2,07 triệu | 570,64 triệu | 904,76 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -500,00 triệu | 500,00 triệu | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5,81 tỷ | -188,32 triệu | -254,65 triệu | -1,14 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5,82 tỷ | 9,11 triệu | 197,44 triệu | 452,08 triệu |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,32 tỷ | 87,88 triệu | — | — |
| Lợi nhuận gộp | -85,30 triệu | 50,48 triệu | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế | -236,20 triệu | 2,51 tỷ | -239,20 triệu | -300,58 triệu |
| LNST công ty mẹ | -236,20 triệu | 2,51 tỷ | -239,20 triệu | -300,58 triệu |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.