Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VNECO 9 (VE9)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VE9
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VNECO 9 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/11/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1541 toàn thị trường và thứ 306/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
15,60 tỷ
13.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
125 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
246,22 triệu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,83 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1.148,01%
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VNECO 9

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VNECO 9
Mã chứng khoán
VE9
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/12/2004
Ngày niêm yết
17/11/2020
Vốn điều lệ
125 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
13.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Việt Hùng
Đơn vị kiểm toán
FAC
Địa chỉ
Tầng trệt C4-C5 Chung cư Chợ Đầm - P. Nha Trang - T. Khánh Hòa
Điện thoại
(84.258) 352 5886

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây lắp các công trình hệ thống lưới điện và trạm biến áp đến 500 KV và các công trình nguồn điện

- Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông thủy lợi

- KD phát triển nhà và hạ tầng kỹ thuật đô thị, KCN, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới

- Tư vấn thiết kế kết cấu các công trình XD dân dụng và CN...

Chỉ số tài chính VE9

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu217 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)931 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,52 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,29 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu23,36%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản16,69%
Biên lợi nhuận gộp24,64%
Biên lợi nhuận ròng1.148,01%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,40 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản28,55%

Kết quả kinh doanh VE9 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần246,22 triệu175,41 triệu2,33 tỷ3,53 tỷ
Giá vốn hàng bán185,55 triệu255,59 triệu13,63 tỷ3,50 tỷ
Lợi nhuận gộp60,67 triệu-80,18 triệu-11,30 tỷ35,33 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,34 tỷ313,83 triệu-10,55 tỷ-10,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,83 tỷ-73,30 triệu-12,40 tỷ-10,36 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,83 tỷ-73,30 triệu-12,40 tỷ-10,36 tỷ
EBITDA1,38 tỷ359,85 triệu-10,50 tỷ-10,32 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản16,93 tỷ19,33 tỷ18,99 tỷ31,19 tỷ
Tài sản ngắn hạn14,60 tỷ11,32 tỷ10,92 tỷ22,63 tỷ
Tài sản dài hạn2,34 tỷ8,02 tỷ8,06 tỷ8,56 tỷ
Nợ phải trả4,83 tỷ10,06 tỷ9,64 tỷ9,44 tỷ
Vốn chủ sở hữu12,10 tỷ9,27 tỷ9,35 tỷ21,75 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh7,03 tỷ-690,39 triệu-825,29 triệu-2,05 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-724,92 triệu2,07 triệu570,64 triệu904,76 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-500,00 triệu500,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5,81 tỷ-188,32 triệu-254,65 triệu-1,14 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,82 tỷ9,11 triệu197,44 triệu452,08 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,32 tỷ87,88 triệu
Lợi nhuận gộp-85,30 triệu50,48 triệu
Lợi nhuận sau thuế-236,20 triệu2,51 tỷ-239,20 triệu-300,58 triệu
LNST công ty mẹ-236,20 triệu2,51 tỷ-239,20 triệu-300,58 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,83 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
46,02 triệu
Các khoản dự phòng
-2,29 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,09 triệu
Chi phí đi vay
1,51 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
574,81 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
11,23 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-4,72 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-48,15 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,18 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,70 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
7,03 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-730,00 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,09 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-724,92 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-500,00 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-500,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
9,11 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,82 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VE9

VE9 là công ty gì?
VE9 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VNECO 9, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4200580651. Trụ sở tại Tầng trệt C4-C5 Chung cư Chợ Đầm - P. Nha Trang - T. Khánh Hòa.
Cổ phiếu VE9 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VE9 bắt đầu giao dịch ngày 17/11/2020 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/12/2004.
Vốn hóa của VE9 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VE9 đạt 15,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 13.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1541 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VE9 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 246,22 triệu, lợi nhuận sau thuế 2,83 tỷ, ROE 23,36%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VE9?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Việt Hùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: FAC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4200580651.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ