Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 8 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/08/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 1608 toàn thị trường và thứ 329/350 trong ngành về vốn hóa.
- Xây lắp các công trình, đường dây và trạm biến áp.
- Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại.
- Sản xuất truyền tải phân phối điện, sản suất bê tông.
- Dịch vụ thương mại và vật liệu xây dựng, vận tải; kinh doanh bất động sản.
- Cho thuê, buôn bán máy móc thiết bị và đồ dùng hữu hình khác..
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -10.142 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -9.604 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -21,85% |
| Biên lợi nhuận gộp | -35,13% |
| Biên lợi nhuận ròng | -73,56% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 120,69% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 27,57 tỷ | 33,93 tỷ | 239,41 tỷ | 337,49 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 37,26 tỷ | 36,48 tỷ | 235,86 tỷ | 326,74 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -9,69 tỷ | -2,56 tỷ | 3,55 tỷ | 10,74 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -20,17 tỷ | -11,78 tỷ | -6,22 tỷ | 2,41 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -20,28 tỷ | -11,84 tỷ | -6,78 tỷ | 1,01 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -20,28 tỷ | -11,84 tỷ | -6,78 tỷ | 1,01 tỷ |
| EBITDA | -18,95 tỷ | — | — | — |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 92,85 tỷ | 105,86 tỷ | 200,99 tỷ | 249,27 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 88,59 tỷ | 100,10 tỷ | 193,30 tỷ | 239,36 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 4,26 tỷ | 5,76 tỷ | 7,69 tỷ | 9,90 tỷ |
| Nợ phải trả | 112,06 tỷ | 104,78 tỷ | 188,07 tỷ | 229,56 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -19,21 tỷ | 1,08 tỷ | 12,92 tỷ | 19,70 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 4,61 tỷ | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 11,56 tỷ | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -11,88 tỷ | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4,28 tỷ | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5,02 tỷ | — | — | — |
| Chỉ tiêu | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 | Q1/2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 60,26 triệu | 7,19 tỷ | 6,82 tỷ | 5,13 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 14,65 triệu | -9,12 tỷ | 212,64 triệu | 113,21 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -2,36 tỷ | -12,00 tỷ | -2,58 tỷ | -376,93 triệu |
| LNST công ty mẹ | -2,36 tỷ | -12,00 tỷ | -2,58 tỷ | -376,93 triệu |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.