Công ty Cổ phần Xi măng Yên Bình (VCX)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VCX
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xi măng Yên Bình là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/04/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1136 toàn thị trường và thứ 200/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
4.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
108,00 tỷ
27.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
265 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
825,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
28,14 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,41%
Số lao động
153
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xi măng Yên Bình

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xi măng Yên Bình
Mã chứng khoán
VCX
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/06/2003
Ngày niêm yết
01/04/2014
Vốn điều lệ
265 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
27.000.000 cổ phiếu
Số lao động
153 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Mai Thế Loan
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Tổ 3 - X. Yên Bình - T. Lào Cai
Điện thoại
(84.29) 388 6296

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất xi măng, Vật liệu xây dựng...

Chỉ số tài chính VCX

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 27.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.042 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.891 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,84 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,40 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,54%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,10%
Biên lợi nhuận gộp7,39%
Biên lợi nhuận ròng3,41%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản51,65%

Kết quả kinh doanh VCX qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần825,14 tỷ832,96 tỷ797,27 tỷ818,16 tỷ
Giá vốn hàng bán764,12 tỷ778,41 tỷ771,34 tỷ774,76 tỷ
Lợi nhuận gộp61,02 tỷ54,55 tỷ25,93 tỷ43,40 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD35,43 tỷ27,41 tỷ-4,68 tỷ10,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế28,14 tỷ22,24 tỷ7,47 tỷ7,57 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ28,14 tỷ22,24 tỷ7,47 tỷ7,57 tỷ
EBITDA88,36 tỷ80,37 tỷ47,90 tỷ62,27 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản552,32 tỷ591,52 tỷ592,71 tỷ615,79 tỷ
Tài sản ngắn hạn206,06 tỷ193,22 tỷ146,97 tỷ153,15 tỷ
Tài sản dài hạn346,26 tỷ398,30 tỷ445,74 tỷ462,65 tỷ
Nợ phải trả285,26 tỷ352,60 tỷ376,02 tỷ406,58 tỷ
Vốn chủ sở hữu267,06 tỷ238,92 tỷ216,68 tỷ209,21 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh88,65 tỷ28,10 tỷ64,08 tỷ50,09 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,62 tỷ-11,08 tỷ-34,60 tỷ-40,18 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-85,31 tỷ-17,28 tỷ-29,79 tỷ-9,38 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,72 tỷ-264,21 triệu-316,82 triệu533,00 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,03 tỷ302,20 triệu556,18 triệu866,87 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần175,78 tỷ184,56 tỷ201,63 tỷ221,19 tỷ
Lợi nhuận gộp1,32 tỷ8,29 tỷ14,46 tỷ15,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-5,01 tỷ865,10 triệu5,64 tỷ8,40 tỷ
LNST công ty mẹ-5,01 tỷ865,10 triệu5,64 tỷ8,40 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
35,23 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
52,93 tỷ
Các khoản dự phòng
-3,37 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-7,18 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-227,75 triệu
Chi phí đi vay
16,30 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
100,85 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
17,92 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-26,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
15,31 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,09 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-16,35 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,54 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
88,65 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,85 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
227,75 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,62 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
547,76 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-633,07 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-85,31 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,72 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
302,20 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
7,18 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,03 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VCX

VCX là công ty gì?
VCX là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xi măng Yên Bình, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5200213597. Trụ sở tại Tổ 3 - X. Yên Bình - T. Lào Cai.
Cổ phiếu VCX niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VCX bắt đầu giao dịch ngày 01/04/2014 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/06/2003.
Vốn hóa của VCX là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VCX đạt 108,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 27.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1136 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VCX ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 825,14 tỷ, lợi nhuận sau thuế 28,14 tỷ, ROE 10,54%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VCX?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Mai Thế Loan. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5200213597.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ