CTCP Xây lắp Môi trường - TKV (VCE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VCE
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Xây lắp Môi trường - TKV là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1331 toàn thị trường và thứ 235/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
12.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
61,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
24,46 triệu
Biên lợi nhuận ròng 2,05%
Số lao động
3
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Xây lắp Môi trường - TKV

Tên doanh nghiệp
CTCP Xây lắp Môi trường - TKV
Mã chứng khoán
VCE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
29/12/2016
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Trí Thịnh
Địa chỉ
Thôn 11 - X. Nhân Cơ - H. Đăk R’lấp - Tỉnh Đăk Nông
Điện thoại
(84.261) 364 9366

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt

- Khai thác quặng sắt

- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

- Trồng rừng và chăm sóc rừng...

Chỉ số tài chính VCE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.484 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2.494,17 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,06 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,04%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,03%
Biên lợi nhuận gộp99,82%
Biên lợi nhuận ròng2,05%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,38 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,54%

Kết quả kinh doanh VCE qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,19 tỷ226,17 triệu1,19 tỷ1,17 tỷ14,34 tỷ
Giá vốn hàng bán2,10 triệu2,10 triệu570,96 triệu14,05 tỷ
Lợi nhuận gộp1,19 tỷ226,17 triệu1,19 tỷ598,96 triệu297,31 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD20,79 triệu-1,00 tỷ20,79 triệu-893,81 triệu-876,37 triệu
Lợi nhuận sau thuế24,46 triệu-1,03 tỷ24,46 triệu-893,90 triệu-889,62 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ24,46 triệu-1,03 tỷ24,46 triệu-893,90 triệu-889,62 triệu
EBITDA-874,52 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản79,24 tỷ77,90 tỷ79,24 tỷ79,11 tỷ80,04 tỷ
Tài sản ngắn hạn79,24 tỷ77,90 tỷ79,24 tỷ79,11 tỷ80,04 tỷ
Nợ phải trả21,82 tỷ21,51 tỷ21,82 tỷ21,72 tỷ21,75 tỷ
Vốn chủ sở hữu57,42 tỷ56,39 tỷ57,42 tỷ57,39 tỷ58,29 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-128,97 triệu212,00 triệu-128,97 triệu-51,02 triệu-989,51 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư22,73 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-128,97 triệu212,00 triệu-128,97 triệu-51,02 triệu-966,79 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ25,51 triệu237,51 triệu25,51 triệu154,48 triệu205,50 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
24,46 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
24,46 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-256,96 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
100,24 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,29 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-128,97 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-128,97 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
154,48 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
25,51 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VCE

VCE là công ty gì?
VCE là mã chứng khoán của CTCP Xây lắp Môi trường - TKV, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 6400308865. Trụ sở tại Thôn 11 - X. Nhân Cơ - H. Đăk R’lấp - Tỉnh Đăk Nông.
Cổ phiếu VCE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VCE bắt đầu giao dịch ngày 29/12/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của VCE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VCE đạt 61,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1331 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VCE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,19 tỷ, lợi nhuận sau thuế 24,46 triệu, ROE 0,04%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VCE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Trí Thịnh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 6400308865.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ