Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông (VC3)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VC3
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 13/12/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 213 toàn thị trường và thứ 34/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
26.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
3,62 nghìn tỷ
138.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.364 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
607,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
99,85 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 16,43%
Số lao động
79
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông
Mã chứng khoán
VC3
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
07/08/2002
Ngày niêm yết
13/12/2007
Vốn điều lệ
1.364 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
138.000.000 cổ phiếu
Số lao động
79 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Kiều Xuân Nam
Tổng giám đốc
Ông Đặng Minh Huệ
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Tầng 11 Tòa nhà Geleximco - Số 36 Hoàng Cầu - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3756 0333

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản.

- Nhận thầu xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, bưu điện, giao thông, xây lắp bến cảng, cầu cống, đường dây, trạm biến điện.

- Thi công san lấp nền móng, xử lý nền đất yếu, các công trình xây dựng, cấp thoát nước.

- Lắp đặt đường ống công nghệ, điện lạnh, trang trí nội thất, gia công, lắp đặt khung nhôm.

- XD và KD nhà, cho thuê văn phòng.

- Hoạt động mua bán nợ.

Chỉ số tài chính VC3

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 138.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu723 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.776 đ
P/E — giá trên lợi nhuận36,24 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,43 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,71%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,29%
Biên lợi nhuận gộp31,48%
Biên lợi nhuận ròng16,43%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,04 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản50,93%

Kết quả kinh doanh VC3 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần607,68 tỷ611,37 tỷ806,32 tỷ514,21 tỷ
Giá vốn hàng bán416,38 tỷ434,79 tỷ542,47 tỷ357,97 tỷ
Lợi nhuận gộp191,30 tỷ176,58 tỷ263,85 tỷ156,24 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD131,43 tỷ113,96 tỷ177,18 tỷ110,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế99,85 tỷ65,51 tỷ141,15 tỷ73,44 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ99,76 tỷ65,47 tỷ140,97 tỷ73,39 tỷ
EBITDA142,80 tỷ118,52 tỷ182,20 tỷ114,68 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,03 nghìn tỷ3,09 nghìn tỷ3,37 nghìn tỷ3,71 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,34 nghìn tỷ2,64 nghìn tỷ3,16 nghìn tỷ3,49 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn692,69 tỷ446,12 tỷ205,20 tỷ219,23 tỷ
Nợ phải trả1,54 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ2,03 nghìn tỷ2,51 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,49 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-143,57 tỷ68,18 tỷ-310,68 tỷ-214,34 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-298,34 tỷ869,44 triệu318,21 tỷ-89,03 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính378,82 tỷ-300,45 tỷ173,58 tỷ45,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-63,10 tỷ-231,40 tỷ181,11 tỷ-257,78 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ18,92 tỷ82,02 tỷ313,42 tỷ132,31 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần106,28 tỷ121,47 tỷ106,87 tỷ307,20 tỷ
Lợi nhuận gộp43,97 tỷ27,53 tỷ18,70 tỷ115,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế19,31 tỷ9,48 tỷ6,54 tỷ75,03 tỷ
LNST công ty mẹ19,30 tỷ9,42 tỷ6,53 tỷ75,00 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
129,59 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
11,38 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,23 tỷ
Chi phí đi vay
511,48 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
136,24 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
21,14 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
239,87 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-520,96 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,81 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-511,48 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-25,02 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-144,13 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-143,57 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-115,82 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-70,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-250,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
18,68 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,09 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-298,34 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
411,30 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-32,48 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
378,82 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-63,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
82,02 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
18,92 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về VC3

VC3 là công ty gì?
VC3 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101311837. Trụ sở tại Tầng 11 Tòa nhà Geleximco - Số 36 Hoàng Cầu - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VC3 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VC3 bắt đầu giao dịch ngày 13/12/2007 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 07/08/2002.
Vốn hóa của VC3 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VC3 đạt 3,62 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 138.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 213 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VC3 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 607,68 tỷ, lợi nhuận sau thuế 99,85 tỷ, ROE 6,71%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VC3?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Kiều Xuân Nam. Tổng giám đốc: Ông Đặng Minh Huệ. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101311837.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ