Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển (VAF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VAF
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 13/05/2026. Doanh nghiệp xếp thứ 475 toàn thị trường và thứ 24/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
22.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
851,20 tỷ
38.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
377 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,62 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
170,42 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,52%
Số lao động
359
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển
Mã chứng khoán
VAF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/01/2010
Ngày niêm yết
13/05/2026
Vốn điều lệ
377 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
38.000.000 cổ phiếu
Số lao động
359 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phùng Ngọc Bộ
Tổng giám đốc
Ông Văn Hồng Sơn
Đơn vị kiểm toán
AVA
Địa chỉ
Đường Phan Trọng Tuệ - X. Đại Thanh - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3688 4489 - 3688 5174

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh phân lân nung chảy, các loại phân bón, vật liệu xây dựng, bao bì

- Xuất khẩu phân lân nung chảy và các loại phân bón khác

- Nhập khẩu phân bón và các loại nguyên liệu, máy móc thiết bị phục vụ cho sản xuất và kinh doanh

- Kinh doanh thương mại và dịch vụ

Chỉ số tài chính VAF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 38.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.485 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.306 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,99 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,29 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu25,91%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản14,06%
Biên lợi nhuận gộp25,23%
Biên lợi nhuận ròng10,52%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,84 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản45,75%

Kết quả kinh doanh VAF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,62 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,00 nghìn tỷ913,04 tỷ
Giá vốn hàng bán1,21 nghìn tỷ940,18 tỷ752,31 tỷ654,09 tỷ
Lợi nhuận gộp408,67 tỷ280,09 tỷ249,29 tỷ258,96 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD213,43 tỷ76,07 tỷ55,01 tỷ47,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế170,42 tỷ60,90 tỷ63,20 tỷ37,87 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ170,42 tỷ60,90 tỷ63,20 tỷ37,87 tỷ
EBITDA216,14 tỷ79,67 tỷ59,16 tỷ51,81 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,21 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ660,53 tỷ612,71 tỷ
Tài sản ngắn hạn901,88 tỷ1,03 nghìn tỷ551,21 tỷ504,98 tỷ
Tài sản dài hạn310,28 tỷ39,94 tỷ109,32 tỷ107,73 tỷ
Nợ phải trả554,53 tỷ550,81 tỷ155,63 tỷ137,41 tỷ
Vốn chủ sở hữu657,63 tỷ521,18 tỷ504,90 tỷ475,30 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh8,16 tỷ513,89 tỷ-18,13 tỷ-54,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư45,60 tỷ-163,95 tỷ19,52 tỷ63,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-37,90 tỷ-37,90 tỷ-33,91 tỷ-24,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ15,87 tỷ312,05 tỷ-32,53 tỷ-15,63 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ415,17 tỷ399,25 tỷ87,08 tỷ119,64 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần674,50 tỷ295,87 tỷ682,13 tỷ346,62 tỷ
Lợi nhuận gộp217,70 tỷ87,45 tỷ128,74 tỷ81,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế73,62 tỷ26,03 tỷ33,96 tỷ40,46 tỷ
LNST công ty mẹ73,62 tỷ26,03 tỷ33,96 tỷ40,46 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
213,17 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,71 tỷ
Các khoản dự phòng
-39,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-55,24 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-20,60 tỷ
Chi phí đi vay
73,52 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
195,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-33,19 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
152,88 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-969,42 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-272,76 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-73,52 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-26,88 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
652,36 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
8,16 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-464,27 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-390,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
415,68 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
20,38 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
45,60 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-230,67 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-37,67 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-37,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
15,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
399,25 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
55,24 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
415,17 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về VAF

VAF là công ty gì?
VAF là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100103143. Trụ sở tại Đường Phan Trọng Tuệ - X. Đại Thanh - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VAF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VAF bắt đầu giao dịch ngày 13/05/2026 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/01/2010.
Vốn hóa của VAF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VAF đạt 851,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 38.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 475 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VAF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,62 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 170,42 tỷ, ROE 25,91%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VAF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phùng Ngọc Bộ. Tổng giám đốc: Ông Văn Hồng Sơn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AVA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100103143.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ