Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần VINACONEX 21 là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 21/04/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1279 toàn thị trường và thứ 115/133 trong ngành về vốn hóa.
- Thi công xây lắp các công trình dân dụng, CN, giao thông, thủy lợi, sân bay, bến cảng, đường hầm, cấp thoát nước, thủy điện, nhiệt điện, đường dây và trạm biến thế đến 500 KV, các công trình kỹ thuật hạ tầng, KDC, khu đô thị, khu CN
- Tư vấn đầu tư và xây dựng các dự án
- Khảo sát địa hình, địa chất thủy văn, đo đạc công trình, thí nghiệm
- Đầu tư KD PT nhà, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư, khu kinh tế mới, khu CN...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 70 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.131 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 85,70 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,59 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,69% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,17% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,31% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,53% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,99 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 74,91% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 159,81 tỷ | 119,23 tỷ | 107,61 tỷ | 61,22 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 144,94 tỷ | 107,33 tỷ | 96,44 tỷ | 56,28 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 14,87 tỷ | 11,90 tỷ | 11,17 tỷ | 4,94 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 774,60 triệu | -2,23 tỷ | 321,45 triệu | 875,63 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 840,09 triệu | -1,18 tỷ | 59,01 triệu | 928,89 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 840,09 triệu | -1,18 tỷ | 59,01 triệu | 928,89 triệu |
| EBITDA | 2,29 tỷ | -961,71 triệu | 1,48 tỷ | 2,07 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 484,47 tỷ | 365,89 tỷ | 323,44 tỷ | 317,11 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 403,21 tỷ | 283,29 tỷ | 232,98 tỷ | 225,56 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 81,26 tỷ | 82,61 tỷ | 90,47 tỷ | 91,56 tỷ |
| Nợ phải trả | 362,90 tỷ | 245,16 tỷ | 201,54 tỷ | 195,27 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 121,57 tỷ | 120,73 tỷ | 121,91 tỷ | 121,85 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -96,02 tỷ | -19,55 tỷ | -25,38 tỷ | -30,64 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 64,13 triệu | 17,54 tỷ | 945,57 triệu | 22,79 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 87,29 tỷ | 9,47 tỷ | 28,30 tỷ | -18,87 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -8,67 tỷ | 7,45 tỷ | 3,87 tỷ | -26,72 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6,14 tỷ | 14,81 tỷ | 7,36 tỷ | 3,49 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 22,32 tỷ | 4,31 tỷ | 40,31 tỷ | 57,58 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,25 tỷ | -141,09 triệu | 4,16 tỷ | 5,13 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 163,75 triệu | -3,26 tỷ | 124,24 triệu | 205,90 triệu |
| LNST công ty mẹ | 163,75 triệu | -3,26 tỷ | 124,24 triệu | 205,90 triệu |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.