Công ty Cổ phần VINACONEX 21 (V21)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

V21
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần VINACONEX 21 là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 21/04/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1279 toàn thị trường và thứ 115/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
72,00 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
120 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
159,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
840,09 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,53%
Số lao động
91
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần VINACONEX 21

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần VINACONEX 21
Mã chứng khoán
V21
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
14/12/2004
Ngày niêm yết
21/04/2010
Vốn điều lệ
120 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
91 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Mạnh Hà
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Huy Cường
Đơn vị kiểm toán
IFC
Địa chỉ
Tầng 3 - Tòa nhà Vinaconex 21 - Ngõ 804 đường Quang Trung - P. Dương Nội - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3351 6391

Lĩnh vực kinh doanh

- Thi công xây lắp các công trình dân dụng, CN, giao thông, thủy lợi, sân bay, bến cảng, đường hầm, cấp thoát nước, thủy điện, nhiệt điện, đường dây và trạm biến thế đến 500 KV, các công trình kỹ thuật hạ tầng, KDC, khu đô thị, khu CN

- Tư vấn đầu tư và xây dựng các dự án

- Khảo sát địa hình, địa chất thủy văn, đo đạc công trình, thí nghiệm

- Đầu tư KD PT nhà, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư, khu kinh tế mới, khu CN...

Chỉ số tài chính V21

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu70 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.131 đ
P/E — giá trên lợi nhuận85,70 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,59 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,69%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,17%
Biên lợi nhuận gộp9,31%
Biên lợi nhuận ròng0,53%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,99 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản74,91%

Kết quả kinh doanh V21 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần159,81 tỷ119,23 tỷ107,61 tỷ61,22 tỷ
Giá vốn hàng bán144,94 tỷ107,33 tỷ96,44 tỷ56,28 tỷ
Lợi nhuận gộp14,87 tỷ11,90 tỷ11,17 tỷ4,94 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD774,60 triệu-2,23 tỷ321,45 triệu875,63 triệu
Lợi nhuận sau thuế840,09 triệu-1,18 tỷ59,01 triệu928,89 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ840,09 triệu-1,18 tỷ59,01 triệu928,89 triệu
EBITDA2,29 tỷ-961,71 triệu1,48 tỷ2,07 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản484,47 tỷ365,89 tỷ323,44 tỷ317,11 tỷ
Tài sản ngắn hạn403,21 tỷ283,29 tỷ232,98 tỷ225,56 tỷ
Tài sản dài hạn81,26 tỷ82,61 tỷ90,47 tỷ91,56 tỷ
Nợ phải trả362,90 tỷ245,16 tỷ201,54 tỷ195,27 tỷ
Vốn chủ sở hữu121,57 tỷ120,73 tỷ121,91 tỷ121,85 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-96,02 tỷ-19,55 tỷ-25,38 tỷ-30,64 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư64,13 triệu17,54 tỷ945,57 triệu22,79 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính87,29 tỷ9,47 tỷ28,30 tỷ-18,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-8,67 tỷ7,45 tỷ3,87 tỷ-26,72 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,14 tỷ14,81 tỷ7,36 tỷ3,49 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần22,32 tỷ4,31 tỷ40,31 tỷ57,58 tỷ
Lợi nhuận gộp2,25 tỷ-141,09 triệu4,16 tỷ5,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế163,75 triệu-3,26 tỷ124,24 triệu205,90 triệu
LNST công ty mẹ163,75 triệu-3,26 tỷ124,24 triệu205,90 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
840,09 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,52 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
25,41 triệu
Chi phí đi vay
4,23 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
6,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-18,82 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-109,77 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
29,98 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-408,40 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,61 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-96,02 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-207,00 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
263,64 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,50 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
64,13 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
180,69 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-93,41 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
87,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-8,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
14,81 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
6,14 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về V21

V21 là công ty gì?
V21 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần VINACONEX 21, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500236902. Trụ sở tại Tầng 3 - Tòa nhà Vinaconex 21 - Ngõ 804 đường Quang Trung - P. Dương Nội - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu V21 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu V21 bắt đầu giao dịch ngày 21/04/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 14/12/2004.
Vốn hóa của V21 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của V21 đạt 72,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1279 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của V21 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 159,81 tỷ, lợi nhuận sau thuế 840,09 triệu, ROE 0,69%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu V21?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Mạnh Hà. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Huy Cường. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: IFC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500236902.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ