Công ty Cổ phần Xây dựng Số 15 (V15)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2014, áp dụng từ .

V15
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng Số 15 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/07/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1572 toàn thị trường và thứ 313/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
10,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2014
764,98 triệu
Lợi nhuận sau thuế năm 2014
-29,13 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -3.807,70%
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng Số 15

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng Số 15
Mã chứng khoán
V15
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/10/2004
Ngày niêm yết
21/07/2015
Vốn điều lệ
100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trương Hải Triều
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 53 Ngô Quyền - P.Máy Chai - Q.Ngô Quyền - Tp.Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 376 8612

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây lắp các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, bưu điện, nền móng và các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị

- Xây dựng khu công nghiệp các công trình đường dây, trạm biến thế điện, Lắp đặt điện nước và trang trí nội thất

- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng...

Chỉ số tài chính V15

Tính từ số liệu năm 2014 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-2.913 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)2.341 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,43 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-124,45%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-11,43%
Biên lợi nhuận gộp100,00%
Biên lợi nhuận ròng-3.807,70%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu9,88 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản90,81%

Kết quả kinh doanh V15 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2011 – 2012 – 2013 – 2014), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2014201320122011
Doanh thu thuần764,98 triệu2,04 tỷ60,19 tỷ201,51 tỷ
Giá vốn hàng bán9,90 tỷ52,30 tỷ177,02 tỷ
Lợi nhuận gộp764,98 triệu-7,86 tỷ7,89 tỷ24,49 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-29,04 tỷ-60,71 tỷ-11,80 tỷ10,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-29,13 tỷ-60,66 tỷ-11,24 tỷ8,48 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-29,13 tỷ-60,66 tỷ-11,24 tỷ8,48 tỷ
EBITDA-26,58 tỷ-58,10 tỷ-8,15 tỷ16,15 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2014201320122011
Tổng tài sản254,73 tỷ275,24 tỷ341,51 tỷ355,59 tỷ
Tài sản ngắn hạn243,90 tỷ261,89 tỷ320,15 tỷ334,54 tỷ
Tài sản dài hạn10,84 tỷ13,35 tỷ21,36 tỷ21,05 tỷ
Nợ phải trả231,33 tỷ222,71 tỷ228,32 tỷ226,16 tỷ
Vốn chủ sở hữu23,41 tỷ52,53 tỷ113,19 tỷ129,43 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2014201320122011
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh3,26 tỷ15,31 tỷ-16,08 tỷ-22,75 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,33 tỷ-2,62 tỷ-1,93 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,27 tỷ-16,83 tỷ19,03 tỷ-10,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,99 tỷ-184,16 triệu326,34 triệu-35,58 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,31 tỷ321,48 triệu505,63 triệu179,30 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2015Q4/2014Q3/2014Q2/2014
Doanh thu thuần144,57 triệu494,91 triệu131,22 triệu
Lợi nhuận gộp-11,30 tỷ494,91 triệu-397,28 triệu
Lợi nhuận sau thuế-15,97 tỷ-15,45 tỷ-4,31 tỷ-4,84 tỷ
LNST công ty mẹ-15,97 tỷ-15,45 tỷ-4,31 tỷ-4,84 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2014

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-29,13 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,46 tỷ
Các khoản dự phòng
10,52 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,87 triệu
Chi phí đi vay
14,76 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-1,39 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
9,93 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-431,12 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-4,71 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
16,50 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-60,00 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-100,00 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,26 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,27 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,99 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
321,48 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,31 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về V15

V15 là công ty gì?
V15 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng Số 15, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200371234. Trụ sở tại Số 53 Ngô Quyền - P.Máy Chai - Q.Ngô Quyền - Tp.Hải Phòng.
Cổ phiếu V15 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu V15 bắt đầu giao dịch ngày 21/07/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/10/2004.
Vốn hóa của V15 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của V15 đạt 10,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1572 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của V15 ra sao?
Theo báo cáo năm 2014: doanh thu 764,98 triệu, lợi nhuận sau thuế -29,13 tỷ, ROE -124,45%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu V15?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trương Hải Triều. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2014 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200371234.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ