Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Khảo sát và Xây dựng - USCO là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1312 toàn thị trường và thứ 230/350 trong ngành về vốn hóa.
- Thiết kế công trình khai thác mỏ lộ thiên.
- Thiết kế, lập tổng dự toán và giám sát thi công các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, công trình kỹ thuật hạ tầng, thiết kế quy hoạch chi tiết khu công nghiệp, dân cư.
- Thí nghiệm vật liệu và kiểm định xây dựng công trình.
- Lập và quản lý các dự án đầu tư xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, các công trình kỹ thuật hạ tầng.
- Đo đạc thành lập bản đồ địa hình, đo đạc công trình, đo đạc địa chính.
- Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn, thăm dò tài nguyên làm vật liệu xây dựng.
- Thiết kế các công trình thoát nước và xử lý nước thải.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 122 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 9.619 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 87,37 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,11 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,27% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,39% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,81% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,87% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,27 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 69,41% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 84,76 tỷ | 174,15 tỷ | 84,76 tỷ | 101,66 tỷ | 151,17 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 70,51 tỷ | 158,36 tỷ | 70,51 tỷ | 89,13 tỷ | 130,55 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 14,25 tỷ | 15,79 tỷ | 14,25 tỷ | 12,53 tỷ | 20,62 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,48 tỷ | 2,04 tỷ | 1,48 tỷ | 1,16 tỷ | 3,11 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 734,79 triệu | 1,33 tỷ | 734,79 triệu | 708,48 triệu | 2,12 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 734,79 triệu | 1,33 tỷ | 734,79 triệu | 708,48 triệu | 2,12 tỷ |
| EBITDA | 2,36 tỷ | 2,91 tỷ | 2,36 tỷ | 2,09 tỷ | 4,24 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 188,65 tỷ | 216,30 tỷ | 188,65 tỷ | 191,46 tỷ | 223,30 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 153,33 tỷ | 181,58 tỷ | 153,33 tỷ | 155,21 tỷ | 185,88 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 35,32 tỷ | 34,72 tỷ | 35,32 tỷ | 36,25 tỷ | 37,42 tỷ |
| Nợ phải trả | 130,94 tỷ | 157,99 tỷ | 130,94 tỷ | 133,78 tỷ | 164,21 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 57,71 tỷ | 58,31 tỷ | 57,71 tỷ | 57,69 tỷ | 59,10 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -12,91 tỷ | 3,00 tỷ | -12,91 tỷ | 17,08 tỷ | 5,75 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 10,23 tỷ | 5,05 tỷ | 10,23 tỷ | -14,98 tỷ | -67,09 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 5,54 tỷ | -7,18 tỷ | 5,54 tỷ | -6,19 tỷ | -3,66 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2,85 tỷ | 871,69 triệu | 2,85 tỷ | -4,10 tỷ | 2,03 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5,03 tỷ | 5,90 tỷ | 5,03 tỷ | 2,18 tỷ | 6,28 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.