Công ty Cổ phần Khảo sát và Xây dựng - USCO (USC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

USC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Khảo sát và Xây dựng - USCO là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1312 toàn thị trường và thứ 230/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
64,20 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
55 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
84,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
734,79 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,87%
Số lao động
94
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Khảo sát và Xây dựng - USCO

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Khảo sát và Xây dựng - USCO
Mã chứng khoán
USC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/05/2004
Ngày niêm yết
06/02/2017
Vốn điều lệ
55 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
94 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Trọng Thoáng
Tổng giám đốc
Ông Trần Ngọc Sang
Địa chỉ
Số 91 phố Phùng Hưng - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3825 2725

Lĩnh vực kinh doanh

- Thiết kế công trình khai thác mỏ lộ thiên.

- Thiết kế, lập tổng dự toán và giám sát thi công các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, công trình kỹ thuật hạ tầng, thiết kế quy hoạch chi tiết khu công nghiệp, dân cư.

- Thí nghiệm vật liệu và kiểm định xây dựng công trình.

- Lập và quản lý các dự án đầu tư xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, các công trình kỹ thuật hạ tầng.

- Đo đạc thành lập bản đồ địa hình, đo đạc công trình, đo đạc địa chính.

- Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn, thăm dò tài nguyên làm vật liệu xây dựng.

- Thiết kế các công trình thoát nước và xử lý nước thải.

Chỉ số tài chính USC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu122 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.619 đ
P/E — giá trên lợi nhuận87,37 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,11 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,27%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,39%
Biên lợi nhuận gộp16,81%
Biên lợi nhuận ròng0,87%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,27 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản69,41%

Kết quả kinh doanh USC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần84,76 tỷ174,15 tỷ84,76 tỷ101,66 tỷ151,17 tỷ
Giá vốn hàng bán70,51 tỷ158,36 tỷ70,51 tỷ89,13 tỷ130,55 tỷ
Lợi nhuận gộp14,25 tỷ15,79 tỷ14,25 tỷ12,53 tỷ20,62 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,48 tỷ2,04 tỷ1,48 tỷ1,16 tỷ3,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế734,79 triệu1,33 tỷ734,79 triệu708,48 triệu2,12 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ734,79 triệu1,33 tỷ734,79 triệu708,48 triệu2,12 tỷ
EBITDA2,36 tỷ2,91 tỷ2,36 tỷ2,09 tỷ4,24 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản188,65 tỷ216,30 tỷ188,65 tỷ191,46 tỷ223,30 tỷ
Tài sản ngắn hạn153,33 tỷ181,58 tỷ153,33 tỷ155,21 tỷ185,88 tỷ
Tài sản dài hạn35,32 tỷ34,72 tỷ35,32 tỷ36,25 tỷ37,42 tỷ
Nợ phải trả130,94 tỷ157,99 tỷ130,94 tỷ133,78 tỷ164,21 tỷ
Vốn chủ sở hữu57,71 tỷ58,31 tỷ57,71 tỷ57,69 tỷ59,10 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-12,91 tỷ3,00 tỷ-12,91 tỷ17,08 tỷ5,75 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư10,23 tỷ5,05 tỷ10,23 tỷ-14,98 tỷ-67,09 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính5,54 tỷ-7,18 tỷ5,54 tỷ-6,19 tỷ-3,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,85 tỷ871,69 triệu2,85 tỷ-4,10 tỷ2,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,03 tỷ5,90 tỷ5,03 tỷ2,18 tỷ6,28 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,03 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
877,66 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-232,22 triệu
Chi phí đi vay
152,07 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,83 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,35 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-3,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-7,59 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
121,79 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-152,07 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-371,97 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,11 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-12,91 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
10,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
232,22 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
10,23 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
13,87 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-6,20 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,13 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
5,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,85 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,18 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,03 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về USC

USC là công ty gì?
USC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Khảo sát và Xây dựng - USCO, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100107123. Trụ sở tại Số 91 phố Phùng Hưng - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội .
Cổ phiếu USC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu USC bắt đầu giao dịch ngày 06/02/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/05/2004.
Vốn hóa của USC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của USC đạt 64,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1312 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của USC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 84,76 tỷ, lợi nhuận sau thuế 734,79 triệu, ROE 1,27%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu USC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Trọng Thoáng. Tổng giám đốc: Ông Trần Ngọc Sang.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100107123.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ