Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Công trình đô thị Nam Định là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/08/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1510 toàn thị trường và thứ 290/350 trong ngành về vốn hóa.
- Quản lý, khai thác, vận hành các công trình: Điện chiếu sáng công cộng, hệ thống tiêu thoát nước, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống đường hè phố, công viên, thảm cỏ, cây xanh.
- Quản lý bảo trì đường đô thị.
- Dịch vụ công cộng: vệ sinh môi trường công cộng; quản lý công viên; trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay; quản lý nghĩa trang, hỏa táng.
- Kinh doanh, cho thuê, tạo dáng dịch vụ trồng và chăm sóc các sản phẩm cây xanh, hoa cây cảnh, thảm cỏ, chim, đá, cá cảnh.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.120 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.747 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,93 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,73 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,15% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,56% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,51% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,40% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,24 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 19,50% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 65,85 tỷ | 85,66 tỷ | 65,85 tỷ | 59,43 tỷ | 58,64 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 55,64 tỷ | 69,32 tỷ | 55,64 tỷ | 51,51 tỷ | 51,88 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 10,22 tỷ | 16,34 tỷ | 10,22 tỷ | 7,92 tỷ | 6,77 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,89 tỷ | 8,35 tỷ | 2,89 tỷ | 1,83 tỷ | 869,32 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,24 tỷ | 6,95 tỷ | 2,24 tỷ | 1,91 tỷ | 1,07 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,24 tỷ | 6,95 tỷ | 2,24 tỷ | 1,91 tỷ | 1,07 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 34,15 tỷ | 48,52 tỷ | 34,15 tỷ | 31,72 tỷ | 33,88 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 23,16 tỷ | 40,12 tỷ | 23,16 tỷ | 22,62 tỷ | 23,58 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 10,99 tỷ | 8,40 tỷ | 10,99 tỷ | 9,10 tỷ | 10,31 tỷ |
| Nợ phải trả | 6,66 tỷ | 16,96 tỷ | 6,66 tỷ | 4,77 tỷ | 7,94 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 27,49 tỷ | 31,57 tỷ | 27,49 tỷ | 26,95 tỷ | 25,94 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.