Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị (UDJ)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

UDJ
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1078 toàn thị trường và thứ 184/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
7.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
122,40 tỷ
17.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
165 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
60,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
5,06 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,34%
Số lao động
14
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị
Mã chứng khoán
UDJ
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/03/2007
Ngày niêm yết
22/12/2009
Vốn điều lệ
165 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
17.000.000 cổ phiếu
Số lao động
14 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Minh Đồng
Tổng giám đốc
Ông Huỳnh Gia Đạt
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
C1 - 2 - 3 Đường DT 6 - Khu Liên hợp Công nghiệp dịch vụ Bình Dương - P. Thủ Dầu Một - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 381 6681 - 381 6661

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Chuẩn bị mặt bằng.

- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre nứa) và động vật sống.

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.

- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.

- Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội.

- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan...

Chỉ số tài chính UDJ

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 17.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu298 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.389 đ
P/E — giá trên lợi nhuận24,18 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,54 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,22%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,24%
Biên lợi nhuận gộp20,02%
Biên lợi nhuận ròng8,34%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,80 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản44,34%

Kết quả kinh doanh UDJ qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần60,72 tỷ42,73 tỷ83,77 tỷ86,65 tỷ
Giá vốn hàng bán48,57 tỷ29,00 tỷ60,26 tỷ42,99 tỷ
Lợi nhuận gộp12,15 tỷ13,73 tỷ23,51 tỷ43,66 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,48 tỷ8,68 tỷ18,46 tỷ38,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,06 tỷ6,78 tỷ14,61 tỷ31,17 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,06 tỷ6,78 tỷ14,61 tỷ31,17 tỷ
EBITDA7,69 tỷ8,90 tỷ18,67 tỷ39,16 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản408,95 tỷ440,37 tỷ520,81 tỷ550,70 tỷ
Tài sản ngắn hạn207,06 tỷ250,24 tỷ330,47 tỷ318,65 tỷ
Tài sản dài hạn201,89 tỷ190,14 tỷ190,34 tỷ232,05 tỷ
Nợ phải trả181,34 tỷ209,10 tỷ285,24 tỷ305,80 tỷ
Vốn chủ sở hữu227,61 tỷ231,28 tỷ235,57 tỷ244,90 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh38,64 tỷ15,41 tỷ5,89 tỷ-326,57 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-11,72 tỷ81,17 triệu107,18 triệu736,98 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-13,37 tỷ-16,06 tỷ-10,34 tỷ-21,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ13,55 tỷ-567,23 triệu-4,35 tỷ-20,86 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ15,25 tỷ1,70 tỷ2,27 tỷ6,61 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần3,00 triệu16,99 tỷ4,24 tỷ22,23 tỷ
Lợi nhuận gộp3,00 triệu3,65 tỷ378,18 triệu2,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,10 tỷ1,87 tỷ-1,19 tỷ679,61 triệu
LNST công ty mẹ-1,10 tỷ1,87 tỷ-1,19 tỷ679,61 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,33 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
212,83 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-266,55 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
6,28 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,46 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
54,28 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-21,77 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,45 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,54 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
38,64 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-11,97 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
251,75 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-11,72 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-13,37 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-13,37 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
13,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,70 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
15,25 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về UDJ

UDJ là công ty gì?
UDJ là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700785535. Trụ sở tại C1 - 2 - 3 Đường DT 6 - Khu Liên hợp Công nghiệp dịch vụ Bình Dương - P. Thủ Dầu Một - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu UDJ niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu UDJ bắt đầu giao dịch ngày 22/12/2009 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/03/2007.
Vốn hóa của UDJ là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của UDJ đạt 122,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 17.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1078 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của UDJ ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 60,72 tỷ, lợi nhuận sau thuế 5,06 tỷ, ROE 2,22%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu UDJ?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Minh Đồng. Tổng giám đốc: Ông Huỳnh Gia Đạt. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700785535.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ