Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 17/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 526 toàn thị trường và thứ 19/82 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất, mua bán sản phẩm bông, xơ, sợi vải, sản phẩm may mặc.
- Mua bán máy móc thiết bị, phụ tùng, hóa chất, nguyên vật liệu ngành công nghiệp, ngành xây dựng.
- Xây dựng dân dụng, công nghiệp, kinh doanh BĐS.
- Lắp đặt máy móc thiết bị công nghiệp.
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô.
- Thu gom rác thải không độc hại; thoát nước và xử lý nước thải..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.916 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 27.504 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 18,27 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,27 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,32% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,79% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,95% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,27% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,26 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 55,79% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,60 nghìn tỷ | 1,71 nghìn tỷ | 1,68 nghìn tỷ | 1,96 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,38 nghìn tỷ | 1,50 nghìn tỷ | 1,54 nghìn tỷ | 1,75 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 223,88 tỷ | 207,70 tỷ | 144,20 tỷ | 205,89 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 46,69 tỷ | 30,33 tỷ | 15,01 tỷ | 69,76 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 36,49 tỷ | 21,78 tỷ | 12,69 tỷ | 55,22 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 40,23 tỷ | 23,76 tỷ | 12,08 tỷ | 55,00 tỷ |
| EBITDA | 110,66 tỷ | 125,74 tỷ | 111,41 tỷ | 172,35 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,31 nghìn tỷ | 1,34 nghìn tỷ | 1,46 nghìn tỷ | 1,81 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 961,96 tỷ | 924,67 tỷ | 974,26 tỷ | 1,37 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 344,36 tỷ | 410,80 tỷ | 482,04 tỷ | 442,93 tỷ |
| Nợ phải trả | 728,73 tỷ | 769,67 tỷ | 880,43 tỷ | 1,19 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 577,58 tỷ | 565,80 tỷ | 575,87 tỷ | 622,00 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 205,04 tỷ | -29,25 tỷ | 56,11 tỷ | 142,86 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -15,87 tỷ | 92,70 tỷ | 146,83 tỷ | -164,52 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -54,39 tỷ | -23,36 tỷ | -316,57 tỷ | 190,58 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 134,79 tỷ | 40,09 tỷ | -113,64 tỷ | 168,91 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 333,07 tỷ | 197,06 tỷ | 156,36 tỷ | 270,07 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 372,44 tỷ | 406,36 tỷ | 370,51 tỷ | 415,07 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 54,23 tỷ | 64,15 tỷ | 50,28 tỷ | 55,44 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,93 tỷ | 12,84 tỷ | 6,28 tỷ | 12,06 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 11,23 tỷ | 13,46 tỷ | 7,63 tỷ | 12,73 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.