Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP (TVT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TVT
HOSE
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 17/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 526 toàn thị trường và thứ 19/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
35.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
735,00 tỷ
21.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
210 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,60 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
36,49 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,27%
Số lao động
678
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP
Mã chứng khoán
TVT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
14/11/2006
Ngày niêm yết
17/07/2017
Vốn điều lệ
210 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
21.000.000 cổ phiếu
Số lao động
678 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Tiến Trường
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Quang Minh
Địa chỉ
127 Lê Văn Chí - P. Linh Xuân - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3896 9337 - 3896 0542 - 3896 0543

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, mua bán sản phẩm bông, xơ, sợi vải, sản phẩm may mặc.

- Mua bán máy móc thiết bị, phụ tùng, hóa chất, nguyên vật liệu ngành công nghiệp, ngành xây dựng.

- Xây dựng dân dụng, công nghiệp, kinh doanh BĐS.

- Lắp đặt máy móc thiết bị công nghiệp.

- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô.

- Thu gom rác thải không độc hại; thoát nước và xử lý nước thải..

Chỉ số tài chính TVT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.916 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)27.504 đ
P/E — giá trên lợi nhuận18,27 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,27 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,32%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,79%
Biên lợi nhuận gộp13,95%
Biên lợi nhuận ròng2,27%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,26 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản55,79%

Kết quả kinh doanh TVT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,60 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,38 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ1,75 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp223,88 tỷ207,70 tỷ144,20 tỷ205,89 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD46,69 tỷ30,33 tỷ15,01 tỷ69,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế36,49 tỷ21,78 tỷ12,69 tỷ55,22 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ40,23 tỷ23,76 tỷ12,08 tỷ55,00 tỷ
EBITDA110,66 tỷ125,74 tỷ111,41 tỷ172,35 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,31 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn961,96 tỷ924,67 tỷ974,26 tỷ1,37 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn344,36 tỷ410,80 tỷ482,04 tỷ442,93 tỷ
Nợ phải trả728,73 tỷ769,67 tỷ880,43 tỷ1,19 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu577,58 tỷ565,80 tỷ575,87 tỷ622,00 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh205,04 tỷ-29,25 tỷ56,11 tỷ142,86 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-15,87 tỷ92,70 tỷ146,83 tỷ-164,52 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-54,39 tỷ-23,36 tỷ-316,57 tỷ190,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ134,79 tỷ40,09 tỷ-113,64 tỷ168,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ333,07 tỷ197,06 tỷ156,36 tỷ270,07 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần372,44 tỷ406,36 tỷ370,51 tỷ415,07 tỷ
Lợi nhuận gộp54,23 tỷ64,15 tỷ50,28 tỷ55,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,93 tỷ12,84 tỷ6,28 tỷ12,06 tỷ
LNST công ty mẹ11,23 tỷ13,46 tỷ7,63 tỷ12,73 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
52,04 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
63,97 tỷ
Các khoản dự phòng
8,84 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-369,47 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,20 tỷ
Chi phí đi vay
23,86 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
147,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-46,31 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
148,39 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-17,04 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
16,60 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-23,83 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-19,43 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-479,08 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
205,04 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-17,05 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
569,05 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
615,77 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-15,87 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
935,99 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-968,20 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-22,17 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-54,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
134,79 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
197,06 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
333,07 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về TVT

TVT là công ty gì?
TVT là mã chứng khoán của Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301445210. Trụ sở tại 127 Lê Văn Chí - P. Linh Xuân - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TVT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TVT bắt đầu giao dịch ngày 17/07/2017 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 14/11/2006.
Vốn hóa của TVT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TVT đạt 735,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 21.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 526 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TVT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,60 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 36,49 tỷ, ROE 6,32%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TVT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Tiến Trường. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Quang Minh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301445210.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ