Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/01/2010.
- Tư vấn & đầu tư xây dựng các công trình giao thông
- Thi công xây dựng các công trình thực nghiệm & các công trình ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật mới
- Tư vấn giám sát chất lượng quá trình lắp đặt & chuyển giao công nghệ máy móc
- Vận tải hàng hóa bằng đường sắt, đường bộ
- Buôn bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 29 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.196 đ |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,19% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,06% |
| Biên lợi nhuận gộp | 45,49% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,25% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,05 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 67,19% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 23,23 tỷ | 44,29 tỷ | 23,23 tỷ | 34,06 tỷ | 71,68 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 12,66 tỷ | 21,06 tỷ | 12,66 tỷ | 21,26 tỷ | 46,90 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 10,57 tỷ | 23,23 tỷ | 10,57 tỷ | 12,81 tỷ | 24,78 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 739,44 triệu | 2,75 tỷ | 739,44 triệu | 1,02 tỷ | 3,16 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 57,69 triệu | 148,82 triệu | 57,69 triệu | 164,25 triệu | 1,71 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 57,69 triệu | 148,82 triệu | 57,69 triệu | 164,25 triệu | 1,71 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 92,63 tỷ | 87,19 tỷ | 92,63 tỷ | 94,42 tỷ | 103,12 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 89,08 tỷ | 63,29 tỷ | 89,08 tỷ | 90,29 tỷ | 98,40 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,55 tỷ | 23,90 tỷ | 3,55 tỷ | 4,13 tỷ | 4,73 tỷ |
| Nợ phải trả | 62,24 tỷ | 56,65 tỷ | 62,24 tỷ | 64,08 tỷ | 71,34 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 30,39 tỷ | 30,54 tỷ | 30,39 tỷ | 30,33 tỷ | 31,78 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.