Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải (TVG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TVG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/01/2010.

Vốn điều lệ
20 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
23,23 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
57,69 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,25%
Số lao động
107
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải
Mã chứng khoán
TVG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/12/2005
Ngày niêm yết
25/01/2010
Vốn điều lệ
20 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
107 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Du
Tổng giám đốc
Ông Đặng Tuấn Cường
Đơn vị kiểm toán
BDO
Địa chỉ
Số 26 - Ngõ 371 - Phố Kim Mã - P. Ba Đình - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 37714276

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn & đầu tư xây dựng các công trình giao thông

- Thi công xây dựng các công trình thực nghiệm & các công trình ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật mới

- Tư vấn giám sát chất lượng quá trình lắp đặt & chuyển giao công nghệ máy móc

- Vận tải hàng hóa bằng đường sắt, đường bộ

- Buôn bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.

Chỉ số tài chính TVG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu29 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.196 đ
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,19%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,06%
Biên lợi nhuận gộp45,49%
Biên lợi nhuận ròng0,25%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,05 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản67,19%

Kết quả kinh doanh TVG qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần23,23 tỷ44,29 tỷ23,23 tỷ34,06 tỷ71,68 tỷ
Giá vốn hàng bán12,66 tỷ21,06 tỷ12,66 tỷ21,26 tỷ46,90 tỷ
Lợi nhuận gộp10,57 tỷ23,23 tỷ10,57 tỷ12,81 tỷ24,78 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD739,44 triệu2,75 tỷ739,44 triệu1,02 tỷ3,16 tỷ
Lợi nhuận sau thuế57,69 triệu148,82 triệu57,69 triệu164,25 triệu1,71 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ57,69 triệu148,82 triệu57,69 triệu164,25 triệu1,71 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản92,63 tỷ87,19 tỷ92,63 tỷ94,42 tỷ103,12 tỷ
Tài sản ngắn hạn89,08 tỷ63,29 tỷ89,08 tỷ90,29 tỷ98,40 tỷ
Tài sản dài hạn3,55 tỷ23,90 tỷ3,55 tỷ4,13 tỷ4,73 tỷ
Nợ phải trả62,24 tỷ56,65 tỷ62,24 tỷ64,08 tỷ71,34 tỷ
Vốn chủ sở hữu30,39 tỷ30,54 tỷ30,39 tỷ30,33 tỷ31,78 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TVG

TVG là công ty gì?
TVG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100104570. Trụ sở tại Số 26 - Ngõ 371 - Phố Kim Mã - P. Ba Đình - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TVG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TVG bắt đầu giao dịch ngày 25/01/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/12/2005.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TVG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 23,23 tỷ, lợi nhuận sau thuế 57,69 triệu, ROE 0,19%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TVG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Du. Tổng giám đốc: Ông Đặng Tuấn Cường. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: BDO.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100104570.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ