Công ty Cổ phần Sứ Viglacera Thanh Trì (TVA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TVA
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sứ Viglacera Thanh Trì là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/04/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1078 toàn thị trường và thứ 184/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
20.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
122,40 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
63 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
217,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
10,80 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,97%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sứ Viglacera Thanh Trì

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sứ Viglacera Thanh Trì
Mã chứng khoán
TVA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/03/2008
Ngày niêm yết
11/04/2017
Vốn điều lệ
63 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Anh Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Thế Anh
Địa chỉ
Đường Nguyễn Khoái - P. Vĩnh Hưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3861 1056

Lĩnh vực kinh doanh

- Buôn bán vật liệu, máy móc thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

- Hoạt động chuyên môn khoa học và công nghệ khác,dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

Chỉ số tài chính TVA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.801 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.797 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,33 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,21 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,72%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,48%
Biên lợi nhuận gộp14,13%
Biên lợi nhuận ròng4,97%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,43 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản30,22%

Kết quả kinh doanh TVA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần217,50 tỷ173,83 tỷ162,55 tỷ216,61 tỷ
Giá vốn hàng bán185,47 tỷ162,52 tỷ151,97 tỷ191,30 tỷ
Lợi nhuận gộp30,74 tỷ11,31 tỷ10,58 tỷ23,91 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD12,39 tỷ-1,59 tỷ-659,30 triệu7,49 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,80 tỷ-1,63 tỷ76,91 triệu6,47 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ10,80 tỷ-1,63 tỷ76,91 triệu6,47 tỷ
EBITDA17,21 tỷ3,18 tỷ4,31 tỷ12,17 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản144,43 tỷ137,79 tỷ170,39 tỷ178,82 tỷ
Tài sản ngắn hạn95,82 tỷ98,95 tỷ128,31 tỷ133,57 tỷ
Tài sản dài hạn48,61 tỷ38,84 tỷ42,08 tỷ45,26 tỷ
Nợ phải trả43,65 tỷ47,81 tỷ78,44 tỷ82,18 tỷ
Vốn chủ sở hữu100,78 tỷ89,98 tỷ91,95 tỷ96,65 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh13,68 tỷ31,39 tỷ-4,41 tỷ-3,55 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-740,71 triệu-1,27 tỷ-1,46 tỷ-9,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-11,32 tỷ-30,01 tỷ3,75 tỷ10,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,61 tỷ99,85 triệu-2,12 tỷ-2,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,71 tỷ1,08 tỷ976,78 triệu3,10 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
13,50 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,82 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,08 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-21,89 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,06 tỷ
Chi phí đi vay
1,37 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
16,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-8,54 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
4,44 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
6,18 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-564,74 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,39 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,98 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
13,68 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,31 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-460,17 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,03 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-740,71 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
134,81 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-146,06 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-73,73 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-11,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,08 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
21,89 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,71 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TVA

TVA là công ty gì?
TVA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sứ Viglacera Thanh Trì, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100107557. Trụ sở tại Đường Nguyễn Khoái - P. Vĩnh Hưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TVA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TVA bắt đầu giao dịch ngày 11/04/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/03/2008.
Vốn hóa của TVA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TVA đạt 122,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1078 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TVA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 217,50 tỷ, lợi nhuận sau thuế 10,80 tỷ, ROE 10,72%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TVA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Anh Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Thế Anh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100107557.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ