Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung (TTZ)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2023, áp dụng từ .

TTZ
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 07/02/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1546 toàn thị trường và thứ 309/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
14,40 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
76 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2023
3,74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2023
-1,05 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -28,12%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung
Mã chứng khoán
TTZ
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/12/2010
Ngày niêm yết
07/02/2024
Vốn điều lệ
76 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Trần Thị Hiền
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Anh Quyết
Đơn vị kiểm toán
VACO
Địa chỉ
Cụm Công nghiệp Trà Lý - X.Tây Lương - H.Tiền Hải - T.Thái Bình
Điện thoại
(84.227) 382 3162

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ, đường thủy nội địa

- Khai thác, sản xuất và buôn bán VLXD: cát, sỏi, xi măng, đá vôi...

- Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá

- San lấp mặt bằng, đào đắp bằng máy xúc và máy ủi

Chỉ số tài chính TTZ

Tính từ số liệu năm 2023 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-131 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)8.246 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,22 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-1,59%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1,38%
Biên lợi nhuận gộp19,15%
Biên lợi nhuận ròng-28,12%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,15 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản13,06%

Kết quả kinh doanh TTZ qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2020 – 2021 – 2022 – 2023), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2023202220212020
Doanh thu thuần3,74 tỷ5,21 tỷ5,84 tỷ463,02 triệu
Giá vốn hàng bán3,02 tỷ3,46 tỷ3,66 tỷ74,00 triệu
Lợi nhuận gộp715,19 triệu1,75 tỷ2,18 tỷ231,15 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-769,87 triệu-229,88 triệu528,87 triệu-3,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,05 tỷ-2,30 tỷ782,04 triệu-5,89 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-1,05 tỷ-2,30 tỷ782,04 triệu-5,89 tỷ
EBITDA1,90 tỷ2,74 tỷ3,78 tỷ-1,75 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2023202220212020
Tổng tài sản75,89 tỷ76,06 tỷ80,09 tỷ79,33 tỷ
Tài sản ngắn hạn22,60 tỷ20,42 tỷ21,95 tỷ19,31 tỷ
Tài sản dài hạn53,28 tỷ55,65 tỷ58,14 tỷ60,02 tỷ
Nợ phải trả9,91 tỷ9,51 tỷ11,24 tỷ11,27 tỷ
Vốn chủ sở hữu65,97 tỷ66,55 tỷ68,84 tỷ68,06 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2023202220212020
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,05 tỷ3,05 tỷ2,68 tỷ5,24 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-479,99 triệu-138,04 triệu-1,39 tỷ200,02 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,00 tỷ-3,78 tỷ-1,69 tỷ-3,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,53 tỷ-863,21 triệu-399,53 triệu2,36 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ614,28 triệu2,14 tỷ3,00 tỷ3,40 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2023Q3/2023Q2/2023Q1/2023
Doanh thu thuần148,64 triệu1,16 tỷ732,52 triệu1,69 tỷ
Lợi nhuận gộp39,01 triệu-26,08 triệu203,20 triệu418,28 triệu
Lợi nhuận sau thuế224,43 triệu-435,00 triệu-242,27 triệu245,99 triệu
LNST công ty mẹ224,43 triệu-435,00 triệu-242,27 triệu245,99 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2023

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-1,03 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,67 tỷ
Các khoản dự phòng
49,03 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-12.000 đ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,68 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,95 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-125,03 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-320,98 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,05 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-480,00 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
12.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-479,99 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,14 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
614,28 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TTZ

TTZ là công ty gì?
TTZ là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1000332857. Trụ sở tại Cụm Công nghiệp Trà Lý - X.Tây Lương - H.Tiền Hải - T.Thái Bình.
Cổ phiếu TTZ niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TTZ bắt đầu giao dịch ngày 07/02/2024 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/12/2010.
Vốn hóa của TTZ là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TTZ đạt 14,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1546 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TTZ ra sao?
Theo báo cáo năm 2023: doanh thu 3,74 tỷ, lợi nhuận sau thuế -1,05 tỷ, ROE -1,59%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TTZ?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Trần Thị Hiền. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Anh Quyết. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VACO.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2023 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1000332857.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ