Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Du lịch – Thương mại Tây Ninh là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 02/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 777 toàn thị trường và thứ 17/53 trong ngành về vốn hóa.
- Đại lý du lịch, môi giới, đầu giá dịch vụ: Du lịch, tour lữ hành, bán vé máy bay, thông tin, sức khỏe(trừ hoạt động thể thao),ăn uống,..
- Kinh doanh bất động sản; Buôn bán tổng hợp các loại thực phẩm, nông lâm sản nguyên liệu (trừ gồ, tre, nứa), động vật sống, nhiên liệu rắn lỏng khí và các sản phẩm liên quan.
- Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Vận tải hành khách đường bộ khác; Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch; Quảng cáo.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 6.077 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 95.199 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,17 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,65 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,01% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,43% |
| Biên lợi nhuận gộp | 22,63% |
| Biên lợi nhuận ròng | 27,25% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,07 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 6,40% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 157,35 tỷ | 125,99 tỷ | 143,24 tỷ | 146,44 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 118,74 tỷ | 107,93 tỷ | 116,04 tỷ | 103,18 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 35,60 tỷ | 16,50 tỷ | 25,55 tỷ | 42,05 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 48,23 tỷ | 29,21 tỷ | 38,97 tỷ | 50,43 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 42,88 tỷ | 26,28 tỷ | 33,46 tỷ | 41,42 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 30,39 tỷ | 20,98 tỷ | 24,47 tỷ | 26,92 tỷ |
| EBITDA | 51,03 tỷ | 33,21 tỷ | 44,22 tỷ | 58,57 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 508,55 tỷ | 470,26 tỷ | 482,31 tỷ | 449,61 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 492,24 tỷ | 451,21 tỷ | 460,65 tỷ | 425,54 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 16,31 tỷ | 19,06 tỷ | 21,66 tỷ | 24,06 tỷ |
| Nợ phải trả | 32,56 tỷ | 24,83 tỷ | 50,83 tỷ | 39,26 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 475,99 tỷ | 445,44 tỷ | 431,48 tỷ | 410,34 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 24,08 tỷ | -31,00 tỷ | -789,46 triệu | 23,25 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 10,63 tỷ | 41,57 tỷ | 9,46 tỷ | -60,00 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -12,26 tỷ | -12,25 tỷ | -12,38 tỷ | -12,25 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 22,44 tỷ | -1,68 tỷ | -3,71 tỷ | -49,01 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 29,72 tỷ | 7,28 tỷ | 8,96 tỷ | 12,67 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 60,17 tỷ | 32,02 tỷ | 59,44 tỷ | 36,34 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 20,98 tỷ | 8,11 tỷ | 23,84 tỷ | 6,20 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 18,59 tỷ | 10,89 tỷ | 22,48 tỷ | 8,64 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 14,26 tỷ | 7,96 tỷ | 16,35 tỷ | 5,93 tỷ |
53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.