Công ty Cổ phần Du lịch – Thương mại Tây Ninh (TTT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TTT
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Du lịch – Thương mại Tây Ninh là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 02/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 777 toàn thị trường và thứ 17/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
61.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
309,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
46 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
157,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
42,88 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 27,25%
Số lao động
1
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Du lịch – Thương mại Tây Ninh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Du lịch – Thương mại Tây Ninh
Mã chứng khoán
TTT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/02/1993
Ngày niêm yết
02/06/2017
Vốn điều lệ
46 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thành Đông
Tổng giám đốc
Bà Trần Thị Hiền
Địa chỉ
Số 1253 - Đường Cách Mạng Tháng 8 - Kp. Ninh Phước - P. Ninh Thạnh - T. Tây Ninh
Điện thoại
(84.276) 382 2376 - 382 2470 - 382 2538

Lĩnh vực kinh doanh

- Đại lý du lịch, môi giới, đầu giá dịch vụ: Du lịch, tour lữ hành, bán vé máy bay, thông tin, sức khỏe(trừ hoạt động thể thao),ăn uống,..

- Kinh doanh bất động sản; Buôn bán tổng hợp các loại thực phẩm, nông lâm sản nguyên liệu (trừ gồ, tre, nứa), động vật sống, nhiên liệu rắn lỏng khí và các sản phẩm liên quan.

- Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh.

- Vận tải hành khách đường bộ khác; Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch; Quảng cáo.

Chỉ số tài chính TTT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.077 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)95.199 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,17 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,65 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,01%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,43%
Biên lợi nhuận gộp22,63%
Biên lợi nhuận ròng27,25%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản6,40%

Kết quả kinh doanh TTT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần157,35 tỷ125,99 tỷ143,24 tỷ146,44 tỷ
Giá vốn hàng bán118,74 tỷ107,93 tỷ116,04 tỷ103,18 tỷ
Lợi nhuận gộp35,60 tỷ16,50 tỷ25,55 tỷ42,05 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD48,23 tỷ29,21 tỷ38,97 tỷ50,43 tỷ
Lợi nhuận sau thuế42,88 tỷ26,28 tỷ33,46 tỷ41,42 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ30,39 tỷ20,98 tỷ24,47 tỷ26,92 tỷ
EBITDA51,03 tỷ33,21 tỷ44,22 tỷ58,57 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản508,55 tỷ470,26 tỷ482,31 tỷ449,61 tỷ
Tài sản ngắn hạn492,24 tỷ451,21 tỷ460,65 tỷ425,54 tỷ
Tài sản dài hạn16,31 tỷ19,06 tỷ21,66 tỷ24,06 tỷ
Nợ phải trả32,56 tỷ24,83 tỷ50,83 tỷ39,26 tỷ
Vốn chủ sở hữu475,99 tỷ445,44 tỷ431,48 tỷ410,34 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh24,08 tỷ-31,00 tỷ-789,46 triệu23,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư10,63 tỷ41,57 tỷ9,46 tỷ-60,00 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-12,26 tỷ-12,25 tỷ-12,38 tỷ-12,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ22,44 tỷ-1,68 tỷ-3,71 tỷ-49,01 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ29,72 tỷ7,28 tỷ8,96 tỷ12,67 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần60,17 tỷ32,02 tỷ59,44 tỷ36,34 tỷ
Lợi nhuận gộp20,98 tỷ8,11 tỷ23,84 tỷ6,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,59 tỷ10,89 tỷ22,48 tỷ8,64 tỷ
LNST công ty mẹ14,26 tỷ7,96 tỷ16,35 tỷ5,93 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
53,71 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,80 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-27,01 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
29,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-5,84 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,68 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,74 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
822,68 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,69 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-137,18 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
24,08 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-762,22 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-416,03 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
399,98 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27,43 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
10,63 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-12,26 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-12,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
22,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
7,28 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
29,72 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về TTT

TTT là công ty gì?
TTT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Du lịch – Thương mại Tây Ninh, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3900244068. Trụ sở tại Số 1253 - Đường Cách Mạng Tháng 8 - Kp. Ninh Phước - P. Ninh Thạnh - T. Tây Ninh.
Cổ phiếu TTT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TTT bắt đầu giao dịch ngày 02/06/2017 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/02/1993.
Vốn hóa của TTT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TTT đạt 309,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 777 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TTT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 157,35 tỷ, lợi nhuận sau thuế 42,88 tỷ, ROE 9,01%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TTT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thành Đông. Tổng giám đốc: Bà Trần Thị Hiền.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3900244068.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ