Công ty cổ phần Trường Sơn 532 (TS3)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TS3
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Trường Sơn 532 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1488 toàn thị trường và thứ 283/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
5.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
23,60 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
39 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
177,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
324,15 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,18%
Số lao động
39
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Trường Sơn 532

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Trường Sơn 532
Mã chứng khoán
TS3
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
19/01/2018
Vốn điều lệ
39 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
39 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Đức Tú
Địa chỉ
Đường Phạm Như Xương nối dài - P. Liên Chiểu - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
0236 3842 131

Lĩnh vực kinh doanh

Xây dựng nhà các loại, Xây dựng công trình công ích, xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác,...

Chỉ số tài chính TS3

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu81 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.025 đ
P/E — giá trên lợi nhuận72,81 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,59 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,81%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,13%
Biên lợi nhuận gộp8,93%
Biên lợi nhuận ròng0,18%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu5,04 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản83,44%

Kết quả kinh doanh TS3 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần177,38 tỷ224,78 tỷ177,38 tỷ72,55 tỷ108,56 tỷ
Giá vốn hàng bán161,54 tỷ208,06 tỷ161,54 tỷ56,43 tỷ95,06 tỷ
Lợi nhuận gộp15,85 tỷ16,71 tỷ15,85 tỷ16,13 tỷ13,50 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD428,27 triệu211,59 triệu428,27 triệu159,09 triệu-105,19 triệu
Lợi nhuận sau thuế324,15 triệu325,54 triệu324,15 triệu105,93 triệu64,44 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ324,15 triệu325,54 triệu324,15 triệu105,93 triệu64,44 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản242,13 tỷ255,91 tỷ242,13 tỷ273,76 tỷ275,26 tỷ
Tài sản ngắn hạn225,98 tỷ244,71 tỷ225,98 tỷ236,16 tỷ231,71 tỷ
Tài sản dài hạn16,15 tỷ11,20 tỷ16,15 tỷ37,60 tỷ43,55 tỷ
Nợ phải trả202,03 tỷ215,53 tỷ202,03 tỷ233,97 tỷ235,51 tỷ
Vốn chủ sở hữu40,10 tỷ40,38 tỷ40,10 tỷ39,79 tỷ39,75 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2017
Doanh thu thuần120,56 tỷ
Lợi nhuận gộp7,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế603,99 triệu
LNST công ty mẹ603,99 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TS3

TS3 là công ty gì?
TS3 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Trường Sơn 532, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0401524441. Trụ sở tại Đường Phạm Như Xương nối dài - P. Liên Chiểu - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu TS3 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TS3 bắt đầu giao dịch ngày 19/01/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của TS3 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TS3 đạt 23,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1488 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TS3 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 177,38 tỷ, lợi nhuận sau thuế 324,15 triệu, ROE 0,81%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TS3?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Đức Tú.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0401524441.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ