Công ty Cổ phần RedstarCera (TRT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TRT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần RedstarCera là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/03/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1109 toàn thị trường và thứ 193/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
115,50 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
110 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
637,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,69 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,74%
Số lao động
460
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần RedstarCera

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần RedstarCera
Mã chứng khoán
TRT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/08/1999
Ngày niêm yết
16/03/2017
Vốn điều lệ
110 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
460 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đồng Tuấn Vũ
Tổng giám đốc
Ông Đặng Văn Việt
Địa chỉ
Số 148 Chí Ngãi - P. Trần Hưng Đạo - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.220) 388 2243

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất Gạch ốp, lát; khai thác, chế biên đất sét phục vụ SXKD; kinh doanh bất động sản

Chỉ số tài chính TRT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu427 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.821 đ
P/E — giá trên lợi nhuận24,62 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,89 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,61%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,98%
Biên lợi nhuận gộp9,41%
Biên lợi nhuận ròng0,74%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,69 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản72,88%

Kết quả kinh doanh TRT qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần637,94 tỷ669,42 tỷ637,94 tỷ510,72 tỷ675,97 tỷ
Giá vốn hàng bán577,89 tỷ587,28 tỷ577,89 tỷ480,18 tỷ580,30 tỷ
Lợi nhuận gộp60,04 tỷ82,14 tỷ60,04 tỷ30,53 tỷ95,67 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD15,68 tỷ29,57 tỷ15,68 tỷ-19,28 tỷ38,16 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,69 tỷ21,23 tỷ4,69 tỷ-33,67 tỷ28,68 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,69 tỷ21,23 tỷ4,69 tỷ-33,67 tỷ28,68 tỷ
EBITDA54,97 tỷ68,60 tỷ54,97 tỷ18,39 tỷ74,74 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản479,48 tỷ500,51 tỷ479,48 tỷ540,73 tỷ601,39 tỷ
Tài sản ngắn hạn250,23 tỷ299,38 tỷ250,23 tỷ279,09 tỷ328,30 tỷ
Tài sản dài hạn229,25 tỷ201,14 tỷ229,25 tỷ261,64 tỷ273,09 tỷ
Nợ phải trả349,46 tỷ349,25 tỷ349,46 tỷ415,40 tỷ431,42 tỷ
Vốn chủ sở hữu130,03 tỷ151,26 tỷ130,03 tỷ125,34 tỷ169,98 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh105,42 tỷ33,57 tỷ105,42 tỷ45,17 tỷ-40,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,78 tỷ-8,11 tỷ-5,78 tỷ-14,51 tỷ-15,12 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-107,11 tỷ-16,29 tỷ-107,11 tỷ-26,62 tỷ35,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-7,48 tỷ9,18 tỷ-7,48 tỷ4,04 tỷ-19,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,08 tỷ17,29 tỷ8,08 tỷ15,57 tỷ11,53 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2017
Doanh thu thuần61,63 tỷ
Lợi nhuận gộp8,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,23 tỷ
LNST công ty mẹ1,23 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
4,69 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
39,28 tỷ
Các khoản dự phòng
-3,46 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,19 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-8,35 triệu
Chi phí đi vay
12,87 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
53,38 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,33 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
25,39 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
42,95 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
324,81 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-13,05 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
217,20 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-458,84 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
105,42 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,79 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,35 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,78 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
423,38 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-521,01 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-9,48 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-107,11 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-7,48 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
15,57 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-2,19 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,08 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TRT

TRT là công ty gì?
TRT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần RedstarCera, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0800064718. Trụ sở tại Số 148 Chí Ngãi - P. Trần Hưng Đạo - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu TRT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TRT bắt đầu giao dịch ngày 16/03/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/08/1999.
Vốn hóa của TRT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TRT đạt 115,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1109 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TRT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 637,94 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,69 tỷ, ROE 3,61%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TRT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đồng Tuấn Vũ. Tổng giám đốc: Ông Đặng Văn Việt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0800064718.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ