Công ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng (TPC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TPC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 28/11/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 995 toàn thị trường và thứ 49/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
9.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
159,80 tỷ
17.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
168 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
476,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
7,84 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,65%
Số lao động
277
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng
Mã chứng khoán
TPC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/04/2002
Ngày niêm yết
28/11/2007
Vốn điều lệ
168 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
17.000.000 cổ phiếu
Số lao động
277 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Trung Cang
Tổng giám đốc
Ông Phan Minh Tâm
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 414 lầu 5 Lũy Bán Bích - P. Tân Phú - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3973 7277 - 3973 7278

Lĩnh vực kinh doanh

- SX mua bán bao bì nhựa PP, PE, PET

- SX chế biến sản phẩm sao su

- Mua bán SP nhựa, nguyên liệu nhựa, bột màu, MMTB và công nghiệp phụ tùng ngành công, nông, lâm, ngư nghiệp...

Chỉ số tài chính TPC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 17.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu461 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.349 đ
P/E — giá trên lợi nhuận20,38 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,61 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,00%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,71%
Biên lợi nhuận gộp7,48%
Biên lợi nhuận ròng1,65%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,76 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản43,15%

Kết quả kinh doanh TPC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần476,31 tỷ436,56 tỷ567,05 tỷ1,03 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán440,66 tỷ401,79 tỷ580,55 tỷ932,80 tỷ
Lợi nhuận gộp35,65 tỷ34,76 tỷ-13,50 tỷ100,30 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD10,18 tỷ7,31 tỷ-49,49 tỷ18,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,84 tỷ11,90 tỷ-48,78 tỷ14,96 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ7,84 tỷ11,90 tỷ-48,78 tỷ14,96 tỷ
EBITDA22,81 tỷ26,05 tỷ-31,39 tỷ38,45 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản458,99 tỷ484,76 tỷ461,91 tỷ641,56 tỷ
Tài sản ngắn hạn412,27 tỷ420,04 tỷ239,36 tỷ445,42 tỷ
Tài sản dài hạn46,71 tỷ64,72 tỷ222,55 tỷ196,14 tỷ
Nợ phải trả198,05 tỷ185,70 tỷ174,75 tỷ305,63 tỷ
Vốn chủ sở hữu260,93 tỷ299,06 tỷ287,16 tỷ335,93 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh20,16 tỷ31,08 tỷ108,71 tỷ-23,74 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư29,68 tỷ-51,33 tỷ4,65 tỷ38,24 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-29,48 tỷ16,48 tỷ-114,07 tỷ-33,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ20,37 tỷ-3,77 tỷ-716,11 triệu-19,47 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ27,68 tỷ7,35 tỷ10,98 tỷ11,65 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần110,12 tỷ126,20 tỷ110,00 tỷ120,41 tỷ
Lợi nhuận gộp8,96 tỷ12,20 tỷ11,17 tỷ8,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,91 tỷ5,17 tỷ4,01 tỷ2,05 tỷ
LNST công ty mẹ1,91 tỷ5,17 tỷ4,01 tỷ2,05 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
7,84 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
12,63 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-115,62 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-13,63 tỷ
Chi phí đi vay
6,02 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
12,75 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
11,22 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
3,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,80 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,12 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,03 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,46 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20,16 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-658,50 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
123,12 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-263,78 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
163,46 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,53 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
29,68 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-45,97 tỷ
3. Tiền thu từ đi vay
513,63 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-497,14 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-29,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
20,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
7,35 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-41,67 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
27,68 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về TPC

TPC là công ty gì?
TPC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302760102. Trụ sở tại Số 414 lầu 5 Lũy Bán Bích - P. Tân Phú - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TPC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TPC bắt đầu giao dịch ngày 28/11/2007 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/04/2002.
Vốn hóa của TPC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TPC đạt 159,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 17.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 995 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TPC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 476,31 tỷ, lợi nhuận sau thuế 7,84 tỷ, ROE 3,00%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TPC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Trung Cang. Tổng giám đốc: Ông Phan Minh Tâm. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302760102.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ