Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Công trình (TNM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2016, áp dụng từ .

TNM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Công trình là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/10/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 763 toàn thị trường và thứ 116/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
53.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
321,60 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
58 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2016
143,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2016
8,25 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,74%

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Công trình

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Công trình
Mã chứng khoán
TNM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/11/2004
Ngày niêm yết
27/10/2009
Vốn điều lệ
58 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Cưng
Đơn vị kiểm toán
Com.PT
Địa chỉ
20 Đường D1 Khu Dân cư Him Lam - P. Tân Hưng - Q. 7 - Tp. HCM
Điện thoại
(84) 963 704 639

Lĩnh vực kinh doanh

- KD xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, phụ tùng, phương tiện vận tải, xăng dầu, hàng may mặc, thủ công mỹ nghệ, cơ khí, điện máy, hóa chất, phân bón, VLXD, nguyên liệu và sản phẩm gỗ

- XD công trình dân dụng, công nghiệp, CSHT, giao thông, thủy lợi, điện và các công trình ngầm dưới đất, dưới nước

- Đầu tư XD CSHT và KD địa ốc, DV nhà đất, môi giới BĐS...

Chỉ số tài chính TNM

Tính từ số liệu năm 2016 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.375 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)8.136 đ
P/E — giá trên lợi nhuận38,98 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách6,59 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,90%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,56%
Biên lợi nhuận gộp16,25%
Biên lợi nhuận ròng5,74%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu9,82 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản90,75%

Kết quả kinh doanh TNM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2013 – 2014 – 2015 – 2016), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2016201520142013
Doanh thu thuần143,65 tỷ532,80 tỷ116,61 tỷ161,10 tỷ
Giá vốn hàng bán120,30 tỷ515,81 tỷ109,35 tỷ158,44 tỷ
Lợi nhuận gộp23,35 tỷ16,99 tỷ7,26 tỷ2,66 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,19 tỷ963,36 triệu289,25 triệu118,56 triệu
Lợi nhuận sau thuế8,25 tỷ1,23 tỷ869,34 triệu151,21 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ8,25 tỷ1,23 tỷ869,34 triệu151,21 triệu
EBITDA8,10 tỷ2,75 tỷ2,11 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2016201520142013
Tổng tài sản527,95 tỷ434,83 tỷ325,34 tỷ317,69 tỷ
Tài sản ngắn hạn418,98 tỷ399,09 tỷ299,37 tỷ292,06 tỷ
Tài sản dài hạn108,97 tỷ35,74 tỷ25,97 tỷ25,63 tỷ
Nợ phải trả479,14 tỷ394,33 tỷ284,98 tỷ278,19 tỷ
Vốn chủ sở hữu48,82 tỷ40,50 tỷ40,36 tỷ39,49 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2016201520142013
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-10,28 tỷ-7,18 tỷ-9,67 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-27,67 tỷ-1,62 tỷ-3,91 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính21,32 tỷ-922,07 triệu8,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-16,63 tỷ-9,73 tỷ-5,32 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,80 tỷ21,99 tỷ31,71 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2016

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
12,05 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,92 tỷ
Các khoản dự phòng
710,60 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
25,58 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-17,84 tỷ
Chi phí đi vay
14,77 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
16,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,75 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-60,30 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
42,71 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,29 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-10,05 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,60 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7,55 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-10,28 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-36,32 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
7,18 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,42 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
48,98 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-27,67 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
157,76 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-136,43 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-10,45 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
21,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-16,63 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
22,43 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
288.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,80 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TNM

TNM là công ty gì?
TNM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Công trình, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301127673. Trụ sở tại 20 Đường D1 Khu Dân cư Him Lam - P. Tân Hưng - Q. 7 - Tp. HCM.
Cổ phiếu TNM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TNM bắt đầu giao dịch ngày 27/10/2009 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/11/2004.
Vốn hóa của TNM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TNM đạt 321,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 763 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TNM ra sao?
Theo báo cáo năm 2016: doanh thu 143,65 tỷ, lợi nhuận sau thuế 8,25 tỷ, ROE 16,90%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TNM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Cưng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Com.PT.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2016 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301127673.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ