Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2016, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Công trình là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/10/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 763 toàn thị trường và thứ 116/350 trong ngành về vốn hóa.
- KD xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, phụ tùng, phương tiện vận tải, xăng dầu, hàng may mặc, thủ công mỹ nghệ, cơ khí, điện máy, hóa chất, phân bón, VLXD, nguyên liệu và sản phẩm gỗ
- XD công trình dân dụng, công nghiệp, CSHT, giao thông, thủy lợi, điện và các công trình ngầm dưới đất, dưới nước
- Đầu tư XD CSHT và KD địa ốc, DV nhà đất, môi giới BĐS...
Tính từ số liệu năm 2016 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.375 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 8.136 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 38,98 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 6,59 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 16,90% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,56% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,25% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,74% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 9,82 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 90,75% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2013 – 2014 – 2015 – 2016), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 143,65 tỷ | 532,80 tỷ | 116,61 tỷ | 161,10 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 120,30 tỷ | 515,81 tỷ | 109,35 tỷ | 158,44 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 23,35 tỷ | 16,99 tỷ | 7,26 tỷ | 2,66 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,19 tỷ | 963,36 triệu | 289,25 triệu | 118,56 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,25 tỷ | 1,23 tỷ | 869,34 triệu | 151,21 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 8,25 tỷ | 1,23 tỷ | 869,34 triệu | 151,21 triệu |
| EBITDA | 8,10 tỷ | — | 2,75 tỷ | 2,11 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 527,95 tỷ | 434,83 tỷ | 325,34 tỷ | 317,69 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 418,98 tỷ | 399,09 tỷ | 299,37 tỷ | 292,06 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 108,97 tỷ | 35,74 tỷ | 25,97 tỷ | 25,63 tỷ |
| Nợ phải trả | 479,14 tỷ | 394,33 tỷ | 284,98 tỷ | 278,19 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 48,82 tỷ | 40,50 tỷ | 40,36 tỷ | 39,49 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -10,28 tỷ | — | -7,18 tỷ | -9,67 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -27,67 tỷ | — | -1,62 tỷ | -3,91 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 21,32 tỷ | — | -922,07 triệu | 8,26 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -16,63 tỷ | — | -9,73 tỷ | -5,32 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5,80 tỷ | — | 21,99 tỷ | 31,71 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.