Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất (TNC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TNC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 22/08/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 596 toàn thị trường và thứ 28/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
31.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
589,00 tỷ
19.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
193 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
165,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
49,25 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 29,67%
Số lao động
271
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất
Mã chứng khoán
TNC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
23/12/2005
Ngày niêm yết
22/08/2007
Vốn điều lệ
193 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
19.000.000 cổ phiếu
Số lao động
271 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hữu Mạnh Nhường
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Nhật Thành Lâm
Đơn vị kiểm toán
BDO
Địa chỉ
Số 256 - Đường 27/4 - P. Bà Rịa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 382 3119 - 382 3124
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Trồng mới cao su, chăm sóc, khai thác, sơ chế, kinh doanh xuất khẩu mủ cao su.

- Chế biến nông sản, rau quả, kinh doanh nông sản.

- Chế biến thức ăn gia súc.

- Dọn dẹp, tạo mặt bằng xây dựng (san lấp mặt bằng)….

Chỉ số tài chính TNC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 19.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.592 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.378 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,96 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,69 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,10%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,88%
Biên lợi nhuận gộp25,64%
Biên lợi nhuận ròng29,67%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,09 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản8,65%

Kết quả kinh doanh TNC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần165,99 tỷ143,18 tỷ129,52 tỷ97,36 tỷ
Giá vốn hàng bán123,43 tỷ104,11 tỷ107,95 tỷ75,25 tỷ
Lợi nhuận gộp42,56 tỷ39,07 tỷ21,57 tỷ22,11 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD35,25 tỷ34,93 tỷ32,42 tỷ42,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế49,25 tỷ40,41 tỷ32,84 tỷ51,79 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ49,25 tỷ40,41 tỷ32,84 tỷ51,79 tỷ
EBITDA43,96 tỷ44,79 tỷ42,14 tỷ51,93 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản382,24 tỷ373,34 tỷ366,73 tỷ404,01 tỷ
Tài sản ngắn hạn234,65 tỷ213,41 tỷ202,57 tỷ242,32 tỷ
Tài sản dài hạn147,59 tỷ159,94 tỷ164,16 tỷ161,69 tỷ
Nợ phải trả33,06 tỷ33,07 tỷ34,19 tỷ60,24 tỷ
Vốn chủ sở hữu349,18 tỷ340,27 tỷ332,53 tỷ343,77 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh4,92 tỷ-3,87 tỷ11,01 tỷ-20,27 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư17,56 tỷ31,38 tỷ50,34 tỷ39,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-30,80 tỷ-23,08 tỷ-54,71 tỷ-18,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-8,31 tỷ4,44 tỷ6,64 tỷ1,08 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,75 tỷ15,06 tỷ10,62 tỷ3,98 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần38,93 tỷ50,34 tỷ33,35 tỷ23,94 tỷ
Lợi nhuận gộp16,42 tỷ8,54 tỷ11,94 tỷ8,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,61 tỷ4,14 tỷ6,99 tỷ31,77 tỷ
LNST công ty mẹ11,61 tỷ4,14 tỷ6,99 tỷ31,77 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
57,21 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,70 tỷ
Các khoản dự phòng
332,01 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-39,67 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
26,57 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-16,70 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
12,57 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,42 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,48 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-9,54 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-9,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
4,92 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-8,38 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
31,27 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-25,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,20 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
16,47 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
17,56 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-30,80 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-30,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-8,31 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
15,06 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
6,75 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về TNC

TNC là công ty gì?
TNC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500100424. Trụ sở tại Số 256 - Đường 27/4 - P. Bà Rịa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TNC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TNC bắt đầu giao dịch ngày 22/08/2007 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 23/12/2005.
Vốn hóa của TNC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TNC đạt 589,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 19.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 596 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TNC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 165,99 tỷ, lợi nhuận sau thuế 49,25 tỷ, ROE 14,10%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TNC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hữu Mạnh Nhường. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Nhật Thành Lâm. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: BDO.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500100424.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ