Công ty Cổ phần Viglacera Thăng Long (TLT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TLT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Viglacera Thăng Long là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/06/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 1596 toàn thị trường và thứ 322/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
7,70 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
70 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
669,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
21,22 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,17%
Số lao động
7
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Viglacera Thăng Long

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Viglacera Thăng Long
Mã chứng khoán
TLT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
31/12/2003
Ngày niêm yết
19/06/2013
Vốn điều lệ
70 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
7 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đoàn Hải Mậu
Đơn vị kiểm toán
AVA
Địa chỉ
P. Phúc Yên - T. Phú Thọ
Điện thoại
(84.24) 3581 1900

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và mua bán các sản phẩm gạch Ceramic và các loại vật liệu xây dựng khác

- Đầu tư hạ tầng, xây lắp, trang trí nội thất các công trình công nghiệp và dân dụng

- Khai thác và chế biến nguyên, nhiên, vật liệu sản xuất vật liệu xây dựng

- Kinh doanh xuất nhập khẩu, đại lý xăng, dầu, gas...

Chỉ số tài chính TLT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.031 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.627 đ
P/E — giá trên lợi nhuận0,36 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,08 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu20,72%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,71%
Biên lợi nhuận gộp8,95%
Biên lợi nhuận ròng3,17%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,63 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản72,47%

Kết quả kinh doanh TLT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần669,69 tỷ635,54 tỷ578,72 tỷ641,25 tỷ
Giá vốn hàng bán603,98 tỷ581,61 tỷ537,30 tỷ584,48 tỷ
Lợi nhuận gộp59,94 tỷ48,64 tỷ39,15 tỷ53,26 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD23,98 tỷ12,83 tỷ2,35 tỷ9,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế21,22 tỷ12,52 tỷ4,42 tỷ9,67 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ21,22 tỷ12,52 tỷ4,42 tỷ9,67 tỷ
EBITDA42,23 tỷ34,52 tỷ25,09 tỷ35,37 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản371,93 tỷ337,70 tỷ331,93 tỷ376,97 tỷ
Tài sản ngắn hạn283,96 tỷ244,83 tỷ243,39 tỷ267,87 tỷ
Tài sản dài hạn87,97 tỷ92,87 tỷ88,53 tỷ109,10 tỷ
Nợ phải trả269,54 tỷ244,85 tỷ247,74 tỷ285,59 tỷ
Vốn chủ sở hữu102,39 tỷ92,85 tỷ84,19 tỷ91,38 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh10,10 tỷ96,61 tỷ6,71 tỷ-18,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,53 tỷ-17,77 tỷ-142,68 triệu-1,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,87 tỷ-48,35 tỷ-16,45 tỷ25,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,69 tỷ30,49 tỷ-9,88 tỷ5,74 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ75,27 tỷ73,58 tỷ43,09 tỷ52,96 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2015Q3/2012Q2/2012
Doanh thu thuần81,94 tỷ93,99 tỷ
Lợi nhuận gộp1,35 tỷ12,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-12,27 tỷ-3,90 tỷ
LNST công ty mẹ-12,27 tỷ-3,90 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
26,54 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
18,25 tỷ
Các khoản dự phòng
3,16 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
10,16 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-272,68 triệu
Chi phí đi vay
6,95 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
54,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-47,45 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
6,19 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
9,72 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-247,33 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,16 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,74 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
200,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
10,10 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,62 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
89,75 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,53 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
606,48 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-594,82 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-7,17 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-10,36 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-5,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,69 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
73,58 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
75,27 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TLT

TLT là công ty gì?
TLT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Viglacera Thăng Long, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2500224026. Trụ sở tại P. Phúc Yên - T. Phú Thọ.
Cổ phiếu TLT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TLT bắt đầu giao dịch ngày 19/06/2013 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 31/12/2003.
Vốn hóa của TLT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TLT đạt 7,70 tỷ. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1596 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TLT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 669,69 tỷ, lợi nhuận sau thuế 21,22 tỷ, ROE 20,72%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TLT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đoàn Hải Mậu. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AVA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2500224026.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ