Tổng công ty Xây dựng Thủy lợi 4 - CTCP (TL4)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TL4
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng công ty Xây dựng Thủy lợi 4 - CTCP là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 04/02/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 993 toàn thị trường và thứ 168/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
160,00 tỷ
16.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
160 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
45,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,03 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,25%
Số lao động
46
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng công ty Xây dựng Thủy lợi 4 - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng công ty Xây dựng Thủy lợi 4 - CTCP
Mã chứng khoán
TL4
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
04/02/2015
Vốn điều lệ
160 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
16.000.000 cổ phiếu
Số lao động
46 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đình Quyền
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Xuân Hòa
Đơn vị kiểm toán
AVA
Địa chỉ
Số 205A Nguyễn Xí - P. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3899 3850

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng thủy lợi thủy điện lớn vừa và nhỏ

- Xây dựng công trình giao thông, bến cảng

- Xây dựng dân dụng, xuất nhập khẩu vật tư phụ tùng, xe máy thi công

- Khai thác sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng

- Sửa chữa máy móc...

Chỉ số tài chính TL4

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu70 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.420 đ
P/E — giá trên lợi nhuận142,01 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,88 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,57%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,20%
Biên lợi nhuận gộp31,36%
Biên lợi nhuận ròng2,25%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,80 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản64,31%

Kết quả kinh doanh TL4 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần45,83 tỷ33,94 tỷ77,23 tỷ108,25 tỷ
Giá vốn hàng bán31,46 tỷ26,01 tỷ91,54 tỷ83,22 tỷ
Lợi nhuận gộp14,37 tỷ7,93 tỷ-14,31 tỷ25,03 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-1,87 tỷ14,97 tỷ-59,27 tỷ-2,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,03 tỷ1,71 tỷ-48,18 tỷ-3,10 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,13 tỷ1,93 tỷ-47,68 tỷ-2,39 tỷ
EBITDA5,98 tỷ22,93 tỷ-50,65 tỷ6,27 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản511,99 tỷ537,01 tỷ601,86 tỷ871,11 tỷ
Tài sản ngắn hạn79,14 tỷ77,67 tỷ161,62 tỷ334,80 tỷ
Tài sản dài hạn432,85 tỷ459,33 tỷ440,23 tỷ536,30 tỷ
Nợ phải trả329,27 tỷ355,20 tỷ425,77 tỷ576,29 tỷ
Vốn chủ sở hữu182,72 tỷ181,81 tỷ176,08 tỷ294,82 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh23,41 tỷ5,43 tỷ-6,04 tỷ-36,06 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-12,75 tỷ29,81 tỷ72,42 tỷ-15,45 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,80 tỷ-64,53 tỷ-72,05 tỷ4,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ8,86 tỷ-29,30 tỷ-5,67 tỷ-47,00 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,64 tỷ1,78 tỷ31,07 tỷ36,75 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần18,07 tỷ10,55 tỷ11,31 tỷ11,45 tỷ
Lợi nhuận gộp4,57 tỷ2,67 tỷ4,46 tỷ3,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,91 tỷ-445,76 triệu1,54 tỷ-2,56 tỷ
LNST công ty mẹ1,95 tỷ-407,48 triệu1,57 tỷ-2,53 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,46 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,85 tỷ
Các khoản dự phòng
7,52 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-30.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-814,80 triệu
Chi phí đi vay
2,80 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
16,01 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
35,32 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-23,76 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
109,05 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-2,05 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-4,24 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-379,28 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-498,87 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
23,41 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-585,22 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
245,37 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
656,70 triệu
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-43,65 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
30,30 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
284,71 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-12,75 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,80 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,35 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
8,86 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,78 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
30.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
10,64 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TL4

TL4 là công ty gì?
TL4 là mã chứng khoán của Tổng công ty Xây dựng Thủy lợi 4 - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300546537. Trụ sở tại Số 205A Nguyễn Xí - P. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh .
Cổ phiếu TL4 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TL4 bắt đầu giao dịch ngày 04/02/2015 trên UPCoM.
Vốn hóa của TL4 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TL4 đạt 160,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 16.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 993 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TL4 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 45,83 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,03 tỷ, ROE 0,57%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TL4?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đình Quyền. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Xuân Hòa. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AVA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300546537.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ