Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa (TIP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TIP
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 06/06/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 412 toàn thị trường và thứ 59/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
18.250 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,19 nghìn tỷ
65.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
650 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
148,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
218,12 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 147,17%
Số lao động
29
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa
Mã chứng khoán
TIP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
06/06/2016
Vốn điều lệ
650 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
65.000.000 cổ phiếu
Số lao động
29 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Đặng Thị Thanh Hà
Địa chỉ
KCN Tam Phước - Đường số 6 - P. Tam Phước - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 351 2478

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư, kinh doanh hạ tầng KCN và khu dân cư.

- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp.

- Dịch vụ tư vấn, giám sát môi trường.

- Sản xuất nước uống đóng chai.

- Kinh doanh cây xanh, chăm sóc cây cảnh…

Chỉ số tài chính TIP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 65.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.323 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)29.271 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,49 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,62 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,46%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,12%
Biên lợi nhuận gộp65,22%
Biên lợi nhuận ròng147,17%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,13 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản11,74%

Kết quả kinh doanh TIP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần148,21 tỷ167,86 tỷ157,74 tỷ222,83 tỷ
Giá vốn hàng bán51,55 tỷ70,14 tỷ70,56 tỷ98,53 tỷ
Lợi nhuận gộp96,66 tỷ97,72 tỷ87,19 tỷ124,30 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD268,32 tỷ243,31 tỷ218,56 tỷ116,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế218,12 tỷ186,55 tỷ178,38 tỷ103,54 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ215,97 tỷ182,50 tỷ173,93 tỷ100,09 tỷ
EBITDA274,33 tỷ249,66 tỷ224,53 tỷ121,90 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,16 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,72 nghìn tỷ659,74 tỷ1,52 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn439,60 tỷ1,47 nghìn tỷ454,84 tỷ470,35 tỷ
Nợ phải trả253,01 tỷ316,85 tỷ236,85 tỷ286,90 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,90 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh40,34 tỷ49,62 tỷ12,66 tỷ-1,00 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,25 nghìn tỷ1,45 tỷ85,99 tỷ151,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-191,02 tỷ-22,35 tỷ-145,54 tỷ923,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,10 nghìn tỷ28,72 tỷ-46,90 tỷ72,14 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,19 nghìn tỷ87,13 tỷ58,41 tỷ105,30 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần33,10 tỷ38,63 tỷ33,58 tỷ35,86 tỷ
Lợi nhuận gộp21,65 tỷ23,89 tỷ21,84 tỷ23,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế37,03 tỷ28,99 tỷ20,00 tỷ71,10 tỷ
LNST công ty mẹ36,68 tỷ28,09 tỷ19,23 tỷ71,05 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
267,70 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,01 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,13 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-193,96 tỷ
Chi phí đi vay
15,65 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
78,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,74 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
6,40 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-90,62 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
771,31 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-15,65 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-45,94 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
40,34 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-849,60 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
165,24 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-162,07 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
169,89 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,03 nghìn tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
209,12 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,25 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
6,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-6,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-191,02 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-191,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,10 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
87,13 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,19 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về TIP

TIP là công ty gì?
TIP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600964611. Trụ sở tại KCN Tam Phước - Đường số 6 - P. Tam Phước - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu TIP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TIP bắt đầu giao dịch ngày 06/06/2016 trên HOSE.
Vốn hóa của TIP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TIP đạt 1,19 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 65.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 412 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TIP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 148,21 tỷ, lợi nhuận sau thuế 218,12 tỷ, ROE 11,46%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TIP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Đặng Thị Thanh Hà.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600964611.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ